Quảng cáo
Toán 12 - Trắc nghiệm bất đẳng thức
QR

Toán 12 - Trắc nghiệm bất đẳng thức

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

0001: Cho hai số dương thỏa , bất đẳng thức nào sau đây đúng? ,x y 12 x y  

A. B. C. D. Tất cả đều đúng 2 12 xy xy  

2

36 2 x y xy         

2 2 2xy x y  

0002: Suy luận nào sau đây đúng:

A. B. C. D. a b ac bd c d

     

a b a b c d c d

     

a b a c b d c d        

0

0

a b ac bd c d

        0003: Với mọi , ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng? , 0 a b  A. B. C. D. Tất cả đều đúng 0 a b   2 2 0 a ab b    2 2 0 a ab b    0004: Với hai số dương thỏa , bất đẳng thức sau đây đúng? ,x y 36 xy 

A. B. C. D. Tất cả đều đúng 2 12 x y xy    2 72 x y xy   

2

36 2 x y xy         0005: Cho , bất đẳng thức tương đương với bất đẳng thức nào sau đây. , 0 m n  ( ) 4 m n mn   A. B. 2 2 ( 1) ( 1) 0 n m m n     2 ( ) 0 m n m n    

C. D. Tất cả đều đúng. 2 ( ) 0 m n m n    

0006: Bất phương trình có nghiệm là: 2 5 1 3 5

x x  

A. B. C. D. x  2 x  5 2 x   20 23 x 

0007: Nghiệm của bất phương trình là: 2 3 1 x  

A. B. C. D. 1 3 x   1 1 x   1 2 x   1 2 x  

0008: Bất phương trình có nghiệm là: 2 1 x x  

A. B. C. D. Vô nghiệm   1 ; 1; 3 x         

1;1 3 x      

xA

0009: Bất phương trình tương đương với bất phương trình: ( 1) ( 2) 0 x x x   

A. B. C. D. ( 1) 2 0 x x x    2 ( 1) ( 2) 0 x x x    2 ( 1) ( 2) 0 ( 3) x x x x     2 ( 1) ( 2) 0 ( 2) x x x x    

0010: Bất phương trình sau đây tương đương với bất phương trình ? 5 0 x   A. B. C. D. 2 ( 1) ( 5) 0 x x    2( 5) 0 x x   5( 5) 0 x x    5( 5) 0 x x   

0011: Tập nghiệm của bất phương trình là gì? 2006 2006 x x    A. B. C. D.  [2006; )  ( ;2006)  {2006}

0012: Bất phương trình tương đương với 3 3 2 3 2 4 2 4 x x x     

A. B. và C. D. Tất cả đều đúng 2 3 x  3 2 x  2 x  3 2 x 

0013: là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? 2 x 

A. B. C. D. 2 x  ( 1)( 2) 0 x x    1 0 1

x x x x     3 x x  

0014: Tập nghiệm của bất phương trình là: 2 2 2 x x x      A. B. C. D.  ( ;2)  {2} [2; ) 

0015: Với giá trị nào của thì bất phương trình vô nghiệm? m 2 mx m n   A. B. C. D. 0 m  2 m  2 m  mA

ThuVienDeThi.com

0016: Nghiệm của bất phương trình là: 2 1 1 x   A. B. C. D. ( ; 1) x    ; 1 1; x   (1; ) x  ( 1;1) x

0017: Gía trị nào của để ? b ( ) 0, f x x  A

A. B. C. D.   3; 3 b   2 3;2 3 b ( ; 3) b ( 3; ) b 

0018: Tìm để ? m 2 ( 1) 0, m x mx m x     A

A. B. C. D. 1 m  1 m  4 3 m  4 3 m 

0019: Tìm để ? m 2 ( ) 2(2 3) 4 3 0 f x x m x m x       A

A. B. C. D. 3 2 m  3 4 m  3 3 4 2 m   1 3 m  

0020: Với giá trị nào của thì bất phương trình: ? a 2 0 ax x a x    A

A. B. C. D. 0 a  0 a  1 0 2 a   1 2 a 

0021: Gía trị nào của thì bất phương trình: vô nghiệm? m 2 0 x x m   

A. B. C. D. 1 m  1 m  1 4 m  1 4 m 

0022: Cho tam thức bậc hai: . Với giá trị nào của thì tam thức có hai nghiệm? 2 ( ) 3 f x x bx    b ( ) f x

A. B. [ 2 3;2 3] b ( 2 3;2 3) b

C. D. ( ; 2 3] [2 3; ) b   ( ; 2 3) (2 3; ) b  

0023: Giá trị nào của thì phương trình : có 2 nghiệm trái dấu? m 2 1 3 0 x mx m   

A. B. C. D. 1 3 m  1 3 m  2 m  2 m 

0024: Gía trị nào của thì pt: có 2 nghiệm trái dấu? m 2 ( 1) 2( 2) 3 0 m x m x m       A. B. C. D. 1 m  2 m  3 m  1 3 m  

0025: Gía trị nào của thì pt có hai nghiệm phân biệt? m 2 ( 3) ( 3) ( 1) 0 m x m x m      

A. B. 3 ; (1; ) \{3} 5 m          

3;1 5 m       

C. D. 3; 5 m         

\{3} mA

0026: thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây? 3 x 

A. B. C. D. ( 3)( 2) 0 x x    2 ( 3) ( 2) 0 x x    2 1 0 x x    1 2 0 1 3 2 x x    

0027: Bất phương trình có tập nghiệm là: 2 0 2 1 x x

  

A. B. C. D. 1;2 2       

1;2 2       

1;2 2      

1;2 2       

0028: Nghiệm của bất phương trình là: 2

1 0 4 3 x x x     A. B. C. D. ( ;1) x ( 3; 1) [1; ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo