
HCT - GV THPT Hoài Ân-Bình Định
MẶT CẦU-MẶT PHẲNG-ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN, CÁC EM CẦN NẮM
1. = (xB-xA; yB-yA;zB-zA); AB
2. AB = 2 2 2 ) ( ) ( ) ( A B A B A B z z y y x x
3. Cho = (a1;a2;a3), = (b1;b2;b3) và số thực k. Thế thì: a b
a) = a1 = b1 và a2 = b2 và a3 = b3. a b
b) = (a1 b1; a2 b2; a3 b3) a b
c) k. = (ka1;ka2;ka3) a
d) Tích vô hướng = a1b1 + a2b2 + a3b3 a b
e) Độ dài véc tơ là : | | = a a
2 3 2 2 2 1 a a a
f) Góc giữa hai véc tơ và là : cos( , ) = a b a b
2 3 2 2 2 1 2 3 2 2 2 1
3 3 2 2 1 1
b b b a a a
b a b a b a
g) = 0 a1b1 + a2b2 + a3b3 = 0 a b a b
4. Tích có hướng : Cho = (a1;a2;a3), = (b1;b2;b3).Thế thì = [ , ] = a b n a b
2 1
2 1
1 3
1 3
3 2
3 2
b
a ; b
a ; b
a
b
a
b
a
b
a
Lưu ý : Tích có hướng của 2 véctơ là một véctơ. Véctơ này vuông góc với cả 2 véctơ ban đầu.
Tức là và n a n b
và cùng phương [ , ] = a b a b 0
Như vậy, nếu thấy [ , ] thì , không cùng phương a b 0 a b
5. Diện tích hình bình hành ABCD: S = |[ , ]| AB AD
Và do đó diện tích tam giác ABC : S = |[ , ]| 2 1 AB AC
6. Bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng , , đồng phẳng [ , ] = 0 AB AC AD AB AC AD
7. A, B, C, D là 4 đỉnh của tứ diện , , không đồng phẳng [ , ] 0 AB AC AD AB AC AD
8. Thể tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’ là : V = |[ , ] | AB AD ' AA
(Cách nhớ: Từ một đỉnh bất kỳ phát ra 3 cạnh)
Và do đó, thể tích tứ diện ABCD là : V = |[ , ] | 6 1 AB AC AD
9. Mặt cầu tâm I(a;b;c), bán kính R là :
(x-a)2 + (y-b)2 + (z-c)2 = R2 (dạng 1)
Hoặc x2 + y2 + z2 - 2ax – 2by – 2cz + d = 0 (dạng 2)
Với lưu ý a2 + b2 + c2 – d > 0
Phương trình mặt cầu ở dạng 2, có tâm là I(a;b;c), bán kính R = d c b a 2 2 2
10. Phương trình tổng quát của mặt phẳng: Ax + By + Cz + D = 0 với A2+B2+C2 0
A B
C D
A B
C
A’ B’ D’
D
ThuVienDeThi.com
Mặt cầu - Mặt phẳng - Đường thẳng trong không gian HCT - GV THPT Hoài Ân 2
* Mặt phẳng ( ) qua M0(x0;y0;z0) và nhận = (A;B;C) làm véctơ pháp tuyến (VTPT) phương trình là : n
A(x-x0) + B(y-y0) + C(z-z0) = 0
* Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn: Mặt phẳng ( ) cắt 0x tại A(a;0;0), cắt Oy tại B(0;b;0) và cắt
Oz tại C(0;0;c), abc 0, phương trình là : 1 c
z b
y a
x
* Các trường hợp riêng của mp ( ):Ax + By + Cz +D = 0
a. Khuyết D : khi đó ( ):Ax + By + Cz = 0, mp này qua gốc O
b. Khuyết A (B, C, D 0) khi đó ( ): By + Cz + D = 0, mp này song song với Ox
c. Khuyết A và B (C, D 0) khi đó ( ): Cz + D = 0, mp này song song với mp(Oxy)
Cách nhớ: Nhìn vào phương trình thấy không có D thì mp qua O; không thấy x thì // hoặc Ox, …
11. VTTĐ của 2 mặt phẳng: Cho 2 mp
( ): A1x + B1y + C1z + D1 = 0, VTPT = (A1;B1;C1) 1 1n
( ): A2x + B2y + C2z + D2 = 0, VTPT = (A2;B2;C2) 2 2 n
Nếu thấy = k và D1 kD2 thì ( )//( ) 1n 2 n 1 2
Nếu thấy = k và D1 = kD2 thì ( ) ( ) 1n 2 n 1 2
Nếu thấy k thì ( ) cắt ( ). Đặc biệt : ( ) ( ) A1A2 + B1B2 + C1C2 = 0 1n 2 n 1 2 1 2
12. Khoảng cách từ M0(x0;y0;z0) đến mp ( ):Ax + By + Cz +D = 0 là :
d(M0,( )) =
2 2 2
0 0 0 | |
C B A
D Cz By Ax
13. Phương trình tham số của đường thẳng (d) : t R
ct z z
bt y y
at x x
0
0
0
trong đó M0(x0;y0;z0) là điểm mà (d) đi qua và = (a;b;c) là véctơ chỉ phương (VTCP) của (d). a
* Phương trình chính tắc của đường thẳng (d): (abc 0) c
z z b
y y a
x x 0 0 0
14. VTTĐ của 2 đường thẳng: Cho 2 đường thẳng (d): và (d’):
ct z z
bt y y
at x x
0
0
0
' ' ' 0
' ' ' 0
' ' ' 0
t c z z
t b y y
t a x x
Từ 2 phương trình đó, ta lấy ra M0(x0;y0;z0) (d) ; M’0(x’0;y’0;z’0) (d’);
VTCP của (d): = (a;b;c); VTCP của (d’): = (a’;b’;c’) a 'a
a. Nếu thấy 3 véctơ , và cùng phương thì kết luận (d) (d’) a 'a ' 0 0M M
(Tức là [ , ] = và [ , ] = ) a 'a 0 a ' 0 0M M 0
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.