
Tài Liệu Ôn Thi THPT Quốc Gia Năm 2016 – 2017 GV: Nguyễn Văn Suôl – DĐ: 091.8822.604
Chuyên Đề: Phương Pháp Tọa Độ Trong Không Gian Oxyz Trang 1
TÓM TẮT LÝ THUYẾT – DẠNG TOÁN CHƢƠNG 3 HH LỚP 12
I. TỌA ĐỘ ĐIỂM – TỌA ĐỘ VECTƠ
TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM TỌA ĐỘ CỦA VECTƠ
1. ( ; ; ) M M M M M M M x y z OM x i y j z k
2. Cho A(xA;yA;zA) và B(xB;yB;zB)
( ; ; ) B A B A B A AB x x y y z z
2 2 2 ( ) ( ) ( ) B A B A B A AB x x y y z z
3. M là trung điểm AB thì :
M ; ; 2 2 2
A B A B A B x x y y z z
4. G là trọng tâm của ABC thì:
G
3 ; 3 ; 3
C B A C B A C B A z z z y y y x x x
5. G là trọng tâm của tứ diện ABCD thì:
G ; ; 4 4 4
A B C D A B C D A B C D x x x x y y y y z z z z
6. Ứng dụng của tích có hƣớng:
a) Diện tích tam giác ABC: 1 , 2 ABC S AB AC
b) Diện tích h b hành ABCD: , ABCD S AB AD
c) Thể tích tứ diện ABCD: 1 , . 6 ABCD V AB AC AD
d) Thể tích khối hộp: VABCDA’B’C’D’ = [ , ]. ' AB AD AA
7. Tọa độ các điểm đặc biệt:
( ;0;0) ( ) ( ; ;0) (0; ;0) ( ) ( ;0; ) (0;0; ) ( ) (0; ; )
M Ox M x M Oxy M x y M Oy M y M Oxz M x z M Oz M z M Oyz M y z
1. 1 2 3 ( ; ; ) a a a a 1 2 3 a a i a j a k
2. Các tính chất:
Cho hai vecto 1 2 3 1 2 3 ( ; ; ), ( ; ; ) a a a a b b b b ta có:
1 1 2 2 3 3 ( ; ; ) a b a b a b a b
1 2 3 ( ; ; ) ka
1 1 2 2 3 3 .ab a b a b a b
1 1
2 2
3 3
a b
a b a b
a b
2 2 2 1 2 3 | | a a a a
1 1 2 2 3 3 . 0 0 a b ab a b a b a b
1 1 2 2 3 3
2 2 2 2 2 2 1 2 3 1 2 3
. . . s( , )
.
a b a b a b co a b
a a a b b b
(với 0 , 0 a b ) 3. Tích có hƣớng của 2 vectơ:
2 3 3 1 1 2
2 3 3 1 1 2 , ; ; a a a a a a a b a b b b b b b b
4. Điều kiện 2 vectơ cùng phƣơng:
1 2 3
1 2 3 1 2 3
( , , 0) a a a a cuøng phöôngb b b b b b b
, 0 a cuøng phöôngb a b
5. Điều kiện 3 vectơ đồng phẳng:
, , a b c đồng phẳng , . 0 a b c
6. A, B, C thẳng hàng , AB AC cùng phƣơng. VỊ TRÍ TƢƠNG ĐỐI KHOẢNG CÁCH 1. Vị trí tƣơng đối của 2 mặt phẳng: Cho 2mp
( 1 ): 1 1 1 1 0 A x B y C z D
( 2 ): 2 2 2 2 0 A x B y C z D 2 2 2 ; ; 0 A B C
( 1 ) cắt ( 2 ) 1 1 1
2 2 2 ; ; A B C A B C có một cặp khác nhau
( 1 ) // ( 2 ) 1 1 1 1
2 2 2 2
A B C D A B C D
( 1 ) ≡ ( 2 ) 1 1 1 1
2 2 2 2
A B C D A B C D
( 1 ) ( 2 ) 1 2 1 2 1 2 1 2 . 0 . . . 0 n n A A B B C C
1. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng: Khoảng cách từ điểm Mo(xo;yo;zo) đến mặt phẳng
(): Ax + By + Cz + D = 0:
2 2 2 ( ,( )) o o o o
Ax By Cz D d M
A B C
2. Khoảng cách từ một điểm đến một đƣờng thẳng: Khoảng cách từ điểm M0 đến đt d (d đi qua M1 và
có VTCP a ):
0
0
, ( , )
a M M d M d
a
O
x
y
z
i (1;0;0)
j (0;1;0) k (0;0;1)
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.