Quảng cáo
Toán khối 12 - Hình giải tích trong không gian
QR

Toán khối 12 - Hình giải tích trong không gian

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Luyện thi THPT QG 2017 CTL

- 1 -

HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN – 01

Câu 1: Cho hình hộp ABCD.EFGH trong không gian Oxyz. Công thức nào sau đây không phải tính thể tích hình hộp:

A. B. C. D. , . AB AD AE     

, . BA BC BF     

, . CB CD CG     

, . AB AE AD     

Câu 2: Cho hình hộp ABCD.EFGH trong không gian Oxyz. Công thức tính thể tích tứ diện EABD là:

A. B. C. D. 1 , . 3 AB AD AE      1 , . 3 EA EC ED      1 , . 6 AB AD AE      1 , . 12 AB AD AE     

Câu 3: Trong kg Oxyz cho tam giác ABC biết A(2; 4; -3), . Diện tích tam giác ABC ( 3; 1;1), (2; 6;6) AB AC     

là:

A. B. C. D. 20 2 40 2 5 2 10 2 Câu 4: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(2; -1; 1), B(3; -2; -1), C(1; 3; 4). Tìm điểm N trên trục x’Ox cách đều A và B?

A. N(4; 0; 0) B. N(-4; 0; 0) C. N(1; 0; 0) D. N(2; 0; 0) Câu 5: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(2; -1; 1), B(3; -2; -1), C(1; 3; 4). Tìm điểm E trên mp(xOy) cách đều A, B và C?

A. B. C. D. 14 26 ; ;0 3 3 E     

26 14 ; ;0 3 3 E     

7 13 ; ;0 3 3 E     

26 14 ; ;0 3 3 E       Câu 6: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(10; 9; 12), B(-20; 3; 4), C(-50; -3; -4). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. AB (xOy) B. AB nằm trong xOy C. A, B, C thẳng hàng D. BC // (xOz)  Câu 7: Cho hình chóp G.ABC có A(0; 2; 2), B(0; 1; 2), C(-1; 1; 1) và G(1; -2; -1). Thể tích hình chóp bằng:

A. 6 đvtt B. 4 đvtt C. đvtt D. 2 đvtt 2 3 Câu 8: Cho hình hộp chữ nhật OABC.DEFG có OA = a, OC = b, CD = c. Gọi I là tâm hình hộp. Biểu thị vectơ theo các vectơ ? OI



, , OA OC OD



A. B.   1 2 OI OA OC OD       

OI OA OC OD       

C. D. 1 1 2 3 OI OA OC OD       

OI OA OC OD       

Câu 9: Cho 4 điểm S(1; 2; 3), A(2; 2; 3), B(1; 3; 3), C(1; 2; 4). Khi đó 4 điểm S, A, B, C tạo thành:

A. Tứ diện B. Hình chóp đều C. Tứ diện đều D. Hình thang vuông Câu 10: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có , . Hệ thức nào ' ( ' ) AC A BD E   ' ( ' ') AC CB D F   sai?

A. B. ' 0 EA EB ED       

' ' 0 FC FD FB       

C. D. ' 2 ' AB AD AA AC        1 ' 3 EF AC   

Câu 11: Phương trình tổng quát của mp qua hai điểm A(4; -1; 1), B(3; 1; -1) và song song trục Ox là:

A. y + z + 2 = 0 B. y – z – 2 = 0 C. y + z = 0 D. y – z = 0 Câu 12: Cho tứ diện ABCD có A(3; -2; 1), B(-4; 0; 3), C(1; 4; -3), D(2; 3; 5). Phương trình tổng quát của mp chứa AC và song song BD là:

A. 12x – 10y – 21z – 35 = 0 B. 12x – 10y + 21z – 35 = 0 C. 12x + 10y + 21z + 35 = 0 D. 12x + 10y – 21z + 35 = 0 Câu 13: Cho hai điểm A(1; -4; 4) và B(3; 2; 6). Phương trình mp trung trực của đoạn AB là:

A. x – 3y + z + 4 = 0 B. x + 3y + z – 4 = 0 C. x + 3y – z – 4 = 0 D. x – 3y – z + 4 = 0 Câu 14: PTTQ của mp qua M(3; 0; -1) và vuông góc với 2 mp x + 2y – z + 1 = 0, 2x – y + z – 2 = 0 là:

A. x – 3y + 5z – 8 = 0 B. x + 3y – 5z + 8 = 0 C. x + 3y + 5z + 8 = 0 D. x – 3y – 5z – 8 = 0 Câu 15: PTTQ của mp qua hai điểm A(2; -1; 1), B(-2; 1; -1) và vuông góc mp 3x + 2y – z + 5 = 0 là:

A. x + 5y + 7z – 1 = 0 B. x – 5y + 7z + 1 = 0 C. x – 5y – 7z = 0 D. x + 5y – 7z = 0

I

D G

E F

B A

C O

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo