
XÁC ĐỊNH CHIỀU CAO
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có (SAB) và (SAD) cùng vuông góc (ABCD) . Gọi K,H lần lượt là trung điểm AB ,AD . Đường cao hình chóp S.ABCD là A. SB B. SA C. SH D. SK Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông ,mặt phẳng SAB là tam giác đều vuông góc với đáy. Gọi K,H lần lượt là trung điểm AB ,AD . Đường cao hình chóp S.ABCD là A. SA B. SB C. SH D. SK Câu 3: Cho hình chóp đều S.ABC gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Gọi K,H lần lượt là trung điểm AB ,AD . Đường cao hình chóp S.ABCD là A. SK B. SA C. SG D. SH Câu 4 : Cho hình chóp S.ABC gọi I thuộc BC, hình chiếu vuông góc S lên mặt đáy trùng với I, đường cao là A. SI B. SA C. SC D. SB Câu 5: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ đường cao là A. AB B. AB’ C. AC’ D. A’A. Câu 6: Cho lăng trụ ABCD .A’B’C’D’ hình chiếu vuông góc A’ lên ABCD trùng với trung I điểm AC, đường cao là A. A’A B. A’B C. A’ I D. A’C
KHỐI ĐA DIỆN
Câu 1. Hãy chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau
trở thành mệnh đề đúng:
“Số cạnh của một hình đa diện luôn …………..…… số mặt của hình đa diện ấy.”
A. bằng B. nhỏ hơn hoặc bằng
C. nhỏ hơn D. lớn hơn
Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Hình lập phương là đa điện lồi
B. tứ diện là đa diện lồi
C. Hình hộp là đa diện lồi
D. Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi
Câu 3. Cho một hình đa diện. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh
B. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt
C. Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt
D. Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh
Câu 4. Có thể chia hình lập phương thành bao biêu tứ diện bằng nhau?
A. Hai B. Vô số
C. Bốn D. Sáu
Câu 5. Số cạnh của một hình bát diện đều là:
A. Tám B. Mười C. Mười hai D. Mười sáu
Câu 6. Số đỉnh của một hình bát diện đều là:
A. Sáu B. Tám
C. Mười D. Mười hai
Câu 7. Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là:
A. Mười hai B. Mười sáu
C. Hai mươi D. Ba mươi
Câu 8. Số cạnh của hình mười hai mặt đều là:
A. Mười hai B. Mười sáu C. Hai mươi D. Ba mươi
Câu 9. Số đỉnh của hình 20 mặt đều là:
A. Mười hai B. Mười sáu C. Hai mươi D. Ba mươi
Câu 10.Số đỉnh và số cạnh của hình hai mươi mặt là tam giác đều : A.24 đỉnh và 24 cạnh. B.24 đỉnh và 30 cạnh C.12 đỉnh và 30 cạnh D.12 đỉnh và 24c
THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ
Câu 1: Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích của (H) bằng:
A. B. C. D.
3
2 a 3 3
2 a 3 3
4 a 3 2
3 a
Câu 2: Cho lăng trụ đứng có đáy ABC là . ABC A B C tam giác vuông tại B. AB = 2a, BC = a. . 2 3 AA a Tính theo a thể tích khối lăng trụ . . ABC A B C
A. B. C. D.
3 2 3 3 a 3 3
3 a 3 4 3 a 3 2 3 a
Câu 3: Cho lăng trụ đứng có đáy ABC là . ABC A B C tam giác vuông tại B. AB = , BC = 3a. Góc giữa 2 a cạnh và mặt đáy là 600. Tính theo a thể tích khối A B lăng trụ . . ABC A B C
A. B. C. D. 3 2 3 a 3 3 3 a
3 3
3 a 3 3 a
Câu 4: Cho lăng trụ đứng có đáy ABC là . ABC A B C
tam giác đều cạnh . Góc giữa mặt và mặt 3 a ( ) A BC
đáy là 450. Tính theo a thể tích khối lăng trụ . . ABC A B C
A. B. C. D.
3
48 a 3
24 a 3
3 a 3
16
a
Câu 5: Cho lăng trụ đứng có đáy ABC là . ABC A B C
tam giác đều cạnh . Góc giữa cạnh và mặt 2 3 a C B
đáy là 300. Tính theo a thể tích khối lăng trụ . . ABC A B C
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.