
1
BÀI TẬP CHƯƠNG 2: MẶT TRÒN XOAY
PHẦN 1. HÌNH NÓN Câu 1. Cho hình nón (N) có chiều cao h , độ dài đường sinh l , bán kính đáy r . Ký hiệu
xq S là diện tích xung quanh của (N). Công thức nào sau đây là đúng?
A. xq S rh B. 2 xq S rl C. 2 2 xq S r h D. xq S rl
Câu 2. Cho hình nón (N) có chiều cao h , độ dài đường sinh l , bán kính đáy r . Ký hiệu tp S
là diện tích toàn phần của (N). Công thức nào sau đây là đúng? A. tp S rl B. 2 tp S rl r C. 2 tp S rl r D. 2 2 tp S rl r
Câu 3. Cho hình nón (N) có chiều cao h , độ dài đường sinh l , bán kính đáy r . Ký hiệu
N V là thể tích khối nón (N). Công thức nào sau đây là đúng?
A.
1 3 N V rh B.
2 1 3 N V r h C.
1 3 N V rl D.
2 1 3 N V r l
Câu 4. Cho hình nón (N) có chiều cao 4 h cm , bán kính đáy 3 r cm . Độ dài đường sinh của (N) là: A. 5 (cm) B. 7 (cm) C. 7 (cm) D. 12 (cm) Câu 5. Cho hình nón (N) có chiều cao bằng 4cm, bán kính đáy bằng 3cm. Diện tích xung quanh của (N) là: A. 12(cm2) B. 15(cm2) C. 20 (cm2) D. 30 (cm2) Câu 6. Cho hình nón (N) có đường sinh bằng 10cm, bán kính đáy bằng 6cm. Diện tích toàn phần của (N) là: A. 60 (cm2) B. 120(cm2) C. 96 (cm2) D. 66 (cm2) Câu 7. Cho hình nón (N) có đường sinh bằng 9cm, chiều cao bằng 3cm. Thể tích của khối nón (N) là: A. 72 (cm3) B. 216 (cm3) C. 72 (cm3) D. 27 (cm3) Câu 8. Diện tích xung quanh của hình nón được sinh ra khi quay tam giác đều ABC cạnh a xung quanh đường cao AH là:
A. 2 a B.
2
2
a C. 2 2 a D.
2 3 2 a
Câu 9. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có cạnh AB = 2a. Quay tam giác này xung quanh cạnh AB. Tính thể tích của khối nón được tạo thành:
A.
2 4
3
a B.
3 4
3
a C.
2 8
3
a D.
3 8
3
a
Câu 10. Quay một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 2 a xung quanh một cạnh góc vuông. Tính diện tích xung quanh của hình nón được tạo thành: A. 2 2 a B. 2 2 2 a C. 2 2 a D. 2 a Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại B có AB a và 0 30 A . Quay tam giác này xung quanh cạnh AB. Diện tích toàn phẩn của hình nón được tạo thành là:
A. 2 3 a B. 2 5 3 a C. 2 a D. 2 3 a
ThuVienDeThi.com
2
Câu 12. Hình nón (N) có diện tích xung quanh bằng 20cm2 và bán kính đáy bằng 4cm. Thể tích của khối nón (N) là:
A. 16(cm3) B. 10 (cm3) C. 16
3 (cm3) D. 10
3 (cm3)
Câu 13. Cắt hình nón (N) bằng một mặt phẳng đi qua trục của hình nón được thiết diện là một tam giác vuông cân có diện tích bằng 2 3a . Diện tích xung quanh của (N) là: A. 2 6 a (cm2) B. 2 2 a (cm2) C. 2 6 2 a (cm2) D. 2 3 2 a (cm2) Câu 14. Cho hình chóp đều S.ABCD, đáy có cạnh bằng 2a, cạnh bên bằng 3a. Hình nón (N) ngoại tiếp hình chóp S.ABCD. Thể tích của khối nón (N) là:
A. 3 7 a (cm3) B.
3 7
3
a (cm3) C.
3 6
3
a (cm3) D.
3 2 7
3
a (cm3)
Câu 15. Cho hình nón (N) có đường cao 20 h cm , bán kính đáy 25 r cm . Cắt hình nón (N) bằng một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và cách tâm của đáy 12cm. Diện tích của thiết diện tạo thành là: A. 2 500cm B. 2 400cm C. 2 300cm D. 2 200cm Câu 16. Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB thì đường gấp khúc BCA tạo thành hình tròn xoay là:
A. Khối nón B. Mặt nón C. Hình nón D. Hai hình nón
Câu 17. Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB thì hình tam giác ABC tạo thành hình tròn xoay là:
A. Khối nón B. Mặt nón C. Hình nón D. Hai hình nón
Câu 18. Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi quay tam giác ABC quanh cạnh BC thì đường gấp khúc BAC tạo thành hình tròn xoay là:
A. Hình nón B. Hai hình nón C. Mặt nón D. Khối nón
PHẦN 2. HÌNH TRỤ Câu 1. Cho hình trụ (T) có chiều cao h , độ dài đường sinh l , bán kính đáy r . Ký hiệu xq S
là diện tích xung quanh của (T). Công thức nào sau đây là đúng? A. xq S rh B. 2 xq S rl C. 2 2 xq S r h D. xq S rl
Câu 2. Cho hình trụ (T) có chiều cao h , độ dài đường sinh l , bán kính đáy r . Ký hiệu tp S
là diện tích toàn phần của (T). Công thức nào sau đây là đúng? A. tp S rl …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.