
ÔN TẬP SỐ PHỨC
Câu 1. Tìm phần thực của số phức thỏa z 2 1 2 8 1 2 . i i z i i z
A. B. C. D. 6. 3. 2. 1.
Câu 2. Tính module của số phức
3 5 2 1 . z i i
A. B. C. D. 7. z 3. z 5. z 2. z
Câu 3. Cho hai số phức Tính giá trị của biểu thức 1 2 3 ; 2 . z i z i 1 1 2 . z z z
A. B. C. D. 1 1 2 0. z z z 1 1 2 10. z z z 1 1 2 10. z z z 1 1 2 100. z z z
Câu 4. Tìm số phức thỏa mãn phương trình z 2 3 3 2 2 . z z i i
A. B. C. D. 11 19 . 2 2 z i 11 19 . z i 11 19 . 2 2 z i 11 19 . z i
Câu 5. Tìm phần ảo của số phức thỏa phương trình z 3 3 2 2 . z z i i
A. B. C. D. 10. 10. 15. 4 15. 4
Câu 6. Cho số phức thỏa Tính module số phức z
2 1 2 2 7 8 . 1
i i z i i 1 . z i
A. B. C. . D. 3. w 4. w 5 w 8. w
Câu 7. Gọi là hai nghiệm phức của phương trình . Tính giá trị biểu thức 1 2 , z z 2 4 7 0 z z 2 2
1 2 . z z
A. B. C. D. 2 2
1 2 10. z z 2 2
1 2 7. z z 2 2
1 2 14. z z 2 2
1 2 21. z z
Câu 8. Hỏi có bao nhiêu số phức thỏa mãn đồng thời và là số thuần ảo? z 2 z 2 z
A. B. C. D. 1. 2. 3. 4. Câu 9. Cho số phức thỏa . Chọn khẳng định đúng. z 1 2 z i
A. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm z 1;1 ; 2. I R
B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm z 1;1 ; 2. I R
C. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm z 1; 1 ; 2. I R
D. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm z 1; 1 ; 2. I R
Câu 10: Tìm tọa độ điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức M 2017 . 3 4 . zi i A. B. C. D. 4; 3 . M 3; 4 . M 3;4 . M 4;3 . M
Câu 11: Cho hai số phức có các điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức là 1 2 1 2 3 6 ; . 3
i z i z z , . A B
Hỏi tam giác là tam giác gì? OAB A. Tam giác vuông tại B. Tam giác cân tại OAB . A OAB . B C. Tam giác vuông tại D. Tam giác đều. OAB . O OAB
Câu 12: Tìm hai số thực biết ,a b 3 2 . 2 a bi i i A. B. C. D. 8, 1. a b 8, 1. a b 1, 3. a b 4, 5. a b Câu 13: Trong mặt phẳng phức, tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn M z 1 3. z i
A. Hình tròn tâm , bán kính B. Đường tròn tâm , bán kính 1; 1 I 3. R 1; 1 I 9. R
C. Hình tròn tâm , bán kính D. Đường tròn tâm , bán kính 1; 1 I 3. R 1; 1 I 3. R
ThuVienDeThi.com
Câu 14: Trong hệ tọa độ tìm điểm biểu diễn số phức có module bằng , Oxy 2 2.
A. Điểm B. Điểm C. Điểm D. Điểm . A . B . C . D Câu 15: Cho các số phức có các điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức là (như 1 2 3 4 , , , z z z z , , , A B C D
hình vẽ). Tính giá trị biểu thức 1 2 3 4 . P z z z z
A. 2. P B. 5. P C. 17. P D. 3. P
Câu 16: Cho số phức thỏa mãn Tìm tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z 2 2 3 2 1 2 . z i i z .z
A. B. 20 16 47 0. x y 20 16 47 0. x y C. D. 20 16 47 0. x y 20 16 47 0. x y Câu 17: Biết phương trình có một nghiệm là Gọi các nghiệm còn lại là và ³ – ² 3 37 0 z az az 1. 1z
Gọi điểm lần lượt là các điểm biểu diễn cho Tìm tính chất của tam giác 2. z , , A M N 1 2 1, , . z z . AMN A. Tam giác cân. B. Tam giác đều. C. Tam giác vuông. D. Tam giác thường. Câu 18: Biết tập hợp số phức là một đường tròn tâm Tìm số phức có module lớn nhất. z 3;0 , 2. I R
A. B. C. D. 1. z 1. z 5. z 5. z Câu 19: Biết tập hợp số phức là một đường tròn tâm Tìm module lớn nhất của số phức. z 3;2 , 1. I R
A. B. C. D. 13 1. z 13 1. z 13 1. z 1 13. z
Câu 20: Biết tập hợp số phức là đường thẳng Tìm module nhỏ nhất số phức. z : 3 4 25 0 x y A. B. C. D. 5. z 5. z 0. z 25. z
Câu 21: Tìm số phức thỏa mãn đồng thời z 1 3 1 và 1. z z i z i z i A. B. C. D. 1 . z i 1 . z i 1 . z i 1 . z i
Câu 22. Tìm phần ảo của số phức 2 3 20 1 1 1 1 ... 1 . i i i i
A. B. C. D. 10 2 1. 10 2 1. 10 2 1. 10 2 1. Câu 23: Trong mặt phẳng phức cho đường …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.