Quảng cáo
Toán khối 12 - Ôn tập số phức
QR

Toán khối 12 - Ôn tập số phức

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ÔN TẬP SỐ PHỨC

Câu 1. Tìm phần thực của số phức thỏa z            2 1 2 8 1 2 . i i z i i z

A. B. C. D. 6. 3. 2. 1.

Câu 2. Tính module của số phức      

3 5 2 1 . z i i

A. B. C. D. 7. z 3. z 5. z 2. z

Câu 3. Cho hai số phức Tính giá trị của biểu thức     1 2 3 ; 2 . z i z i  1 1 2 . z z z

A. B. C. D.   1 1 2 0. z z z   1 1 2 10. z z z   1 1 2 10. z z z   1 1 2 100. z z z

Câu 4. Tìm số phức thỏa mãn phương trình z        2 3 3 2 2 . z z i i

A. B. C. D.   11 19 . 2 2 z i   11 19 . z i   11 19 . 2 2 z i   11 19 . z i

Câu 5. Tìm phần ảo của số phức thỏa phương trình z        3 3 2 2 . z z i i

A. B. C. D. 10. 10. 15. 4 15. 4

Câu 6. Cho số phức thỏa Tính module số phức z          

2 1 2 2 7 8 . 1

i i z i i    1 . z i

A. B. C. . D. 3. w 4. w 5 w 8. w

Câu 7. Gọi là hai nghiệm phức của phương trình . Tính giá trị biểu thức 1 2 , z z    2 4 7 0 z z  2 2

1 2 . z z

A. B. C. D.   2 2

1 2 10. z z   2 2

1 2 7. z z   2 2

1 2 14. z z   2 2

1 2 21. z z

Câu 8. Hỏi có bao nhiêu số phức thỏa mãn đồng thời và là số thuần ảo? z  2 z 2 z

A. B. C. D. 1. 2. 3. 4. Câu 9. Cho số phức thỏa . Chọn khẳng định đúng. z    1 2 z i

A. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm z     1;1 ; 2. I R

B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm z     1;1 ; 2. I R

C. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm z     1; 1 ; 2. I R

D. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm z     1; 1 ; 2. I R

Câu 10: Tìm tọa độ điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức M   2017 . 3 4 . zi i A. B. C. D.    4; 3 . M    3; 4 . M  3;4 . M   4;3 . M

Câu 11: Cho hai số phức có các điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức là   1 2 1 2 3 6 ; . 3

i z i z z , . A B

Hỏi tam giác là tam giác gì? OAB A. Tam giác vuông tại B. Tam giác cân tại OAB . A OAB . B C. Tam giác vuông tại D. Tam giác đều. OAB . O OAB

Câu 12: Tìm hai số thực biết ,a b     3 2 . 2 a bi i i A. B. C. D.   8, 1. a b   8, 1. a b   1, 3. a b   4, 5. a b Câu 13: Trong mặt phẳng phức, tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn M z    1 3. z i

A. Hình tròn tâm , bán kính B. Đường tròn tâm , bán kính    1; 1 I 3. R   1; 1 I 9. R

C. Hình tròn tâm , bán kính D. Đường tròn tâm , bán kính   1; 1 I 3. R   1; 1 I 3. R

ThuVienDeThi.com

Câu 14: Trong hệ tọa độ tìm điểm biểu diễn số phức có module bằng , Oxy 2 2.

A. Điểm B. Điểm C. Điểm D. Điểm . A . B . C . D Câu 15: Cho các số phức có các điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức là (như 1 2 3 4 , , , z z z z , , , A B C D

hình vẽ). Tính giá trị biểu thức     1 2 3 4 . P z z z z

A. 2. P B.  5. P C.  17. P D. 3. P

Câu 16: Cho số phức thỏa mãn Tìm tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z      2 2 3 2 1 2 . z i i z .z

A. B.    20 16 47 0. x y    20 16 47 0. x y C. D.    20 16 47 0. x y    20 16 47 0. x y Câu 17: Biết phương trình có một nghiệm là Gọi các nghiệm còn lại là và    ³ – ² 3 37 0 z az az 1. 1z

Gọi điểm lần lượt là các điểm biểu diễn cho Tìm tính chất của tam giác 2. z , , A M N  1 2 1, , . z z . AMN A. Tam giác cân. B. Tam giác đều. C. Tam giác vuông. D. Tam giác thường. Câu 18: Biết tập hợp số phức là một đường tròn tâm Tìm số phức có module lớn nhất. z   3;0 , 2. I R

A. B. C. D. 1. z 1. z 5. z 5. z Câu 19: Biết tập hợp số phức là một đường tròn tâm Tìm module lớn nhất của số phức. z   3;2 , 1. I R

A. B. C. D.   13 1. z   13 1. z   13 1. z   1 13. z

Câu 20: Biết tập hợp số phức là đường thẳng Tìm module nhỏ nhất số phức. z     : 3 4 25 0 x y A. B. C. D. 5. z 5. z 0. z 25. z

Câu 21: Tìm số phức thỏa mãn đồng thời z       1 3 1 và 1. z z i z i z i A. B. C. D.   1 . z i   1 . z i  1 . z i  1 . z i

Câu 22. Tìm phần ảo của số phức                2 3 20 1 1 1 1 ... 1 . i i i i

A. B. C. D.   10 2 1.  10 2 1.  10 2 1.   10 2 1. Câu 23: Trong mặt phẳng phức cho đường …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo