Quảng cáo
Toán 12 - Ôn tập Hình học không gian
QR

Toán 12 - Ôn tập Hình học không gian

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ÔN TẬP HÌNH HỌC KHÔNG GIAN Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vecto . Tìm tọa độ của điểm A.   AO 3 i 4j 2k 5j         

A. B. C. D.   3, 2,5    3, 17,2     3,17, 2    3;2; 5  

Câu 2. Cho các vectơ . Vectơ có toạ độ là: (1;2;3); ( 2;4;1); ( 1;3;4)    a b c    2 3 5 v a b c       

A. B. C. D.   7; 3; 23   3;7;23   3; 23;7   7;23;3

Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu?

A. . 2 2 2 x y z 2x 4y 6z 14 0       

B. (n là tham số). 2 2 2 2 2 2 (n 1)x (n 1)y (n 1)z 2x 4y 6z - 1 0         

C. (n là tham số) 2 2 2 2 2 2 (n 1)x (n 1)y (n 1)z 2x 4y 6z +2017 0         

D. . 2 2 2 (x 1) (y 1) (z 1) 2      

Câu 4. Viết phương trình mặt cầu đường kính AB với A(2;2;-3) và B(-2;4;1).

A. B. 2 2 2 (x 2) (y 1) (z 2) 36       2 2 2 x (y 3) (z 1) 9     

C. D. 2 2 2 (x 2) (y 1) (z 2) 9       2 2 2 x (y 3) (z 1) 36     

Câu 5.Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;2;1) , B(3;-4;5). Phương trình mặt phẳng trung trực của AB là :

A.x- 3y +2z-3=0 B.x-3y +2z-9=0 C.x- 3y +2z-11=0 D.x+ 3y -2z-11=0

Câu 6.Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(-1;1;2),B(1;0;1),C(2;1;-1).Viết phương trình mặt phẳng (ABC).

A.x+y+z-1=0 B.x+y+z-2=0 C.x+y-z-2=0 D.x-y+z-2= 0

Câu 7.Trong không gianOxyz, tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng : 6x+3y+2z-6=0.

A. B. C. D. 3 5

5 7

6 7

9 7

Câu 8.Trong không gian Oxyz , phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(3;2;4) và vuông góc với mặt phẳng (P) : 3x-2y+4z-1=0

A. B. C. D. 3 3 2 2 4 4

x t y t z t

         

3 3 2 2 4 4

x t y t z t

         

3 3 2 2 4 4

x t y t z t

         

3 3

2 2

4 4

x t

y t

z t

         

Câu 9. Trong không gian Oxyz, lập phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm

M(4;-1;0) và N(2;1;3)

A. B.

C. D.

       

2 2 1 2 3 3

x t y t z t

2 2 1 2 3 3

x t y t z t

        

4 2 1 2 3

x t y t z t

       

4 2 1 2 3

x t y t z t

       

ThuVienDeThi.com

Câu 10.Trong không gian Oxyz , tìm giao điểm của đường thẳng :

  



x=-1+2t y=2+t z=3+t

và mặt phẳng (P): x-y+z-4 =0

A.(4;3;5) B.(3;4;5) C.(-3;-4;-5) D.(5;3;4)

Câu 11. Trong không gian Oxyz, xác định điểm đối xứng A' của điểm A(4;1;6) qua đường thẳng :

5 2 : 7 2 x t d y t z t

       

A. (2;3;2) B. (2;-3;2) C. (-2;3;2) D. (27;-26;-14)

Câu 12.Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M (1;-1;2) trên mặt phẳng

: 2 2 11 0 x y z     

A.(-3;-1;-2) B.(3;1;-2) C.(-3;1;-2) D.(3;-1;-2)

Câu 13. Cho 2 điểm A(2; 4; 1), B(–2; 2; –3). Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

A. B. x y z 2 2 2 ( 3) ( 1) 9      x y z 2 2 2 ( 3) ( 1) 9     

C. D. x y z 2 2 2 ( 3) ( 1) 3      x y z 2 2 2 ( 3) ( 1) 9     

Câu 14. Cho ba điểm . Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC là. ( ) ( ) ( ) 2;5; 1 , 2;2;3 , 3;2;3 A B C - -

A. B. C. D. G(1;9;5)   (1; 9; 5) G 1 5 ( ;3; )

3 3 G  1 5 ( ; 3; )

3 3 G

Câu 15. Cho mặt cầu (S): . Khi đó tâm I và bán kính R của mặt cầu 2 2 2 2x 6 4z 9 0 x y z y       

(S) là. A. B. C. D. (1;3; 2),R 7 I   (1;3; 2),R 25 I   (1;3; 2),R 5 I       ( 1; 3; 2),R 5 I

Câu 16. Cho bốn điểm A(1;1;1), B(1;2;1), C(1;1;2) và D(2;2;1). Tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

có tọa độ.

A. B. C. D.   3;3; 3  3 3 3 ; ; 2 2 2       

3 3 3 ; ; 2 2 2         3;3;3

Câu 17. Trong không gian Oxyz cho các điểm A(3; -4; 0), B(0; 2; 4), C(4; 2; 1). Tọa độ điểm D trên trục Ox

sao cho AD = BC. là.

A. B.   6;0;0 ; (0;0;0) D D   0;0;0 ; (8;0;0) D D

C. D.   3;0;0 ; (0;0;0) D D    0;0;0 ; ( 6;0;0) D D 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo