
III. PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
1. Vectơ pháp tuyến – Cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng
Vectơ là VTPT của () nếu giá của vuông góc với (). 0 n
n
Hai vectơ không cùng phương là cặp VTCP của () nếu các giá của chúng song a b ,
song hoặc nằm trên (). Chú ý: Nếu là một VTPT của () thì (k ≠ 0) cũng là VTPT của (). n kn
Nếu là một cặp VTCP của () thì là một VTPT của (). a b ,
n a b ,
2. Phương trình tổng quát của mặt phẳng
2 2 2 0 0 Ax By Cz D vôùi A B C Nếu () có phương trình thì là một VTPT của (). 0 Ax By Cz D n A B C ( ; ; )
Phương trình mặt phẳng đi qua và có một VTPT là: 0 0 0 0 M x y z ( ; ; ) n A B C ( ; ; )
0 0 0 0 A x x B y y C z z ( ) ( ) ( )
Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn: 1 x y z a b c
() cắt các trục toạ độ tại các điểm (a; 0; 0), (0; b; 0), (0; 0; c) 4. Vị trí tương đối của hai mặt phẳng
Cho hai mặt phẳng (), () có phương trình:(): 1 1 1 1 0 A x B y C z D
(): 2 2 2 2 0 A x B y C z D
(), () cắt nhau 1 1 1 2 2 2 A B C A B C : : : :
() // () () () 1 1 1 1
2 2 2 2
A B C D A B C D 1 1 1 1
2 2 2 2
A B C D A B C D
() () 1 2 1 2 1 2 0 A A B B C C
5. Khoảng cách từ điểm M0(x0; y0; z0) đến mặt phẳng (): Ax + By + Cz + D = 0
0 0 0 0 2 2 2
Ax By Cz D d M
A B C ,( )
VẤN ĐỀ 1: Viết phương trình mặt phẳng Để lập phương trình mặt phẳng () ta cần xác định một điểm thuộc () và một VTPT của nó. Dạng 1: () đi qua điểm có VTPT : 0 0 0 M x ; y ;z n A;B;C
(): 0 0 0 0 A x x B y y C z z Dạng 2: () đi qua điểm có cặp VTCP : 0 0 0 M x ; y ;z a b ,
Khi đó một VTPT của () là . n a b ,
Dạng 3: () đ.qua điểm và song song với mặt phẳng (): Ax + By + Cz + D = 0: 0 0 0 M x ; y ;z
(): 0 0 0 0 A x x B y y C z z Dạng 4: () đi qua 3 điểm không thẳng hàng A, B, C:
Khi đó ta có thể xác định một VTPT của () là: n AB AC ,
Dạng 5: () đi qua điểm M và vuông góc với hai mặt phẳng cắt nhau (), ():
– Xác định các VTPT của () và (). n n ,
– Một VTPT của () là: . n u n ,
Baøi 1. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M và có VTPT cho trước: n
ThuVienDeThi.com
a) b) c) M 3;1;1 , n 1;1;2 M 2;7;0 , n 3;0;1 M 4; 1; 2 , n 0;1;3
d) e) f) M 2;1; 2 , n 1;0;0 M 3;4;5 ,n 1; 3; 7 M 10;1;9 , n 7;10;1
Baøi 2. Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB cho trước, với: a) b) c) 2 1 1 2 1 1 A B ( ; ; ), ( ; ; ) 1 1 4 2 0 5 A B ( ; ; ), ( ; ; ) 2 3 4 4 1 0 A B ( ; ; ), ( ; ; )
d) e) f) 1 1 A ; 1;0 , B 1; ;5 2 2
2 1 1 A 1; ; , B 3; ;1 3 2 3
2 5 6 1 3 2 A B ( ; ; ), ( ; ; )
Baøi 3. Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và có cặp VTCP cho trước, với: a b ,
a) b) 1 2 3 2 1 2 3 2 1 M a b ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ) 1 2 3 3 1 2 0 3 4 M a b ( ; ; ), ; ; ), ( ; ; )
c) d) 1 3 4 2 7 2 3 2 4 M a b ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ) 4 0 5 6 1 3 3 2 1 M a b ( ; ; ), ( ; ; ); ( ; ; )
Baøi 4. Viết phương trình mặt phẳng () đi qua điểm M và song song với mặt phẳng cho trước, với: a) b) 2 1 5 M Oxy ; ; , 1 2 1 2 3 0 M x y ; ; , : c) d) 1 1 0 2 10 0 M x y z ; ; , : 3 6 5 1 0 M x z ; ; , : e) f) 2 3 5 2 5 0 M x y z ( ; ; ), ( ): 1 1 1 10 10 20 40 0 M x y z ( ; ; ), ( ):
Baøi 5. Viết phương trình mặt phẳng () đi qua điểm M và lần lượt song song với các mặt phẳng toạ độ, với: a) b) c) d) 2 1 5 M ; ; 1 2 1 M ; ; 1 1 0 M ; ; 3 6 5 M ; ; e) f) g) h) 2 3 5 M( ; ; ) 1 1 1 M( ; ; ) 1 1 0 M( ; ; ) 3 6 5 M( ; ; )
Baøi 6. Viết ptrình mặt phẳng () đi qua ba điểm A, B, C không thẳng hàng cho …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.