
IV. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Phương trình tham số của đường thẳng
Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm và có 0 0 0 0 M x y z ( ; ; ) VTCP : 1 2 3 a a a a ( ; ; )
(phương trình tham số) 1
2
3
o
o
o
x x a t d y y a t t R z z a t ( ): ( )
Nếu thì đgl phương trình chính tắc của d. 1 2 3 0 a a a 0 0 0
1 2 3
x x y y z z d a a a ( ):
2. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng d, d có phương trình tham số lần lượt là:
và 0 1
0 2
0 3
x x ta d y y ta z z ta :
0 1
0 2
0 3
x x t a d y y t a z z t a :
d // d 0 1 0 1
0 2 0 2
0 3 0 3
a a cuøng phöông
x ta x t a heä y ta y t a aån t t voâ nghieäm z ta z t a
,
( , )
0 0 0 0
a a cuøng phöông M x y z d ,
( ; ; )
0 0
a a cùng phương a M M không cùng phương , ,
0 0
0
0 a a
a M M
,
,
d d
0 1 0 1
0 2 0 2
0 3 0 3
x ta x t a heä y ta y t a aån t t coù voâ soá nghieäm z ta z t a
( , )
0 0 0 0
a a cuøng phöông M x y z d ,
( ; ; )
0 0 a a M M ñoâi moät cuøng phöông , ,
0 0 0 a a a M M , ,
d, d cắt nhau hệ (ẩn t, t) có đúng một nghiệm 0 1 0 1
0 2 0 2
0 3 0 3
x ta x t a y ta y t a z ta z t a
0 0
a a khoâng cuøng phöông a a M M ñoàng phaúng , , ,
0 0
0
0 a a a a M M , , .
d, d chéo nhau 0 1 0 1
0 2 0 2
0 3 0 3
a a khoâng cuøng phöông
x ta x t a heä y ta y t a aån t t voâ nghieäm z ta z t a
,
( , )
0 0 a a M M khoâng ñoàng phaúng , , 0 0 0 a a M M , .
d d a a 0 a a.
ThuVienDeThi.com
3. Vị trí tương đối giữa một đường thẳng và một mặt phẳng
Cho mặt phẳng (): và đường thẳng d: 0 Ax By Cz D
0 1
0 2
0 3
x x ta y y ta z z ta
Xét phương trình: (ẩn t) (*) 0 1 0 2 0 3 0 A x ta B y ta C z ta D ( ) ( ) ( )
d // () (*) vô nghiệm d cắt () (*) có đúng một nghiệm d () (*) có vô số nghiệm 4. Vị trí tương đối giữa một đường thẳng và một mặt cầu
Cho đường thẳng d: (1) và mặt cầu (S): (2) 0 1
0 2
0 3
x x ta y y ta z z ta
2 2 2 2 x a y b z c R ( ) ( ) ( )
Để xét VTTĐ của d và (S) ta thay (1) vào (2), được một phương trình (*). d và (S) không có điểm chung (*) vô nghiệm d(I, d) > R d tiếp xúc với (S) (*) có đúng một nghiệm d(I, d) = R d cắt (S) tại hai điểm phân biệt (*) có hai nghiệm phân biệt d(I, d) < R 5. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng (chương trình nâng cao)
Cho đường thẳng d đi qua M0 và có VTCP và điểm M. a
0 M M a d M d
a
, ( , )
6. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau (chương trình nâng cao)
Cho hai đường thẳng chéo nhau d1 và d2.
d1 đi qua điểm M1 và có VTCP , d2 đi qua điểm M2 và có VTCP 1a
2 a
1 2 1 2 1 2
1 2
a a M M d d d
a a
, . ( , )
,
Chú ý: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau d1, d2 bằng khoảng cách giữa d1 với mặt phẳng () chứa d2 và song song với d1. 7. Khoảng cách giữa một đường thẳng và một mặt phẳng song song
Khoảng cách giữa đường thẳng d với mặt phẳng () song song với nó bằng khoảng cách từ một điểm M bất kì trên d đến mặt phẳng (). 8. Góc giữa hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng d1, d2 lần lượt có các VTCP . 1 2 a a ,
Góc giữa d1, d2 bằng hoặc bù với góc giữa . 1 2 a a ,
1 2 1 2
1 2
a a a a
a a
. cos ,
.
9. Góc giữa một đường thẳng và một mặt phẳng
Cho đường thẳng d có VTCP và mặt phẳng () có VTPT . 1 2 3 a a …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.