
KIỂM TRA 1 TIẾT
Câu 1: Cho hai vectơ . Tìm tọa độ vectơ ? 1;1; 2 , 2;1;4 a b
2 u a b
A B. C. D. 5; 1; 10 u 3;3;6 u
5; 1;10 u 0;3;0 u
Câu 2: Cho hai điểm . Tìm tọa độ vectơ ? 2;3;1 , N 3;1;5 M MN
A B. C. D. 1;2; 4 MN 1;2;4 MN 6;3;5 MN 1; 2;4 MN
Câu 3: Cho tam giác ABC có ba đỉnh và là trọng tâm của tam giác 2;1; 3 ,B 4;2;1 , 3;0;5 A C ; ; G a b c
ABC. Tính giá trị biểu thức ? . . P a b c A B. C. D. 3 P 4 P 5 P 0 P
Câu 4: Cho hai vectơ . Tìm góc giữa hai vectơ ? 0;1;0 , 3;1;0 a b
; a b
A B. C. D. 30o 60o 120o 90o
Câu 5: Cho tam giác ABC có ba đỉnh . Tính diện tích của tam giác ABC ? 1;1;1 ,B 2;1;2 , 1;2;2 A C S
A (đvdt) B. (đvdt) C. (đvdt) D. (đvdt) 3 S 3 2 S 3 S 3 2 S
Câu 6: Cho tứ diện ABCD có . Tính thể tích của tứ diện ABCD? 1;0;1 ,B 0;0;2 , 0;1;1 , 2;1;0 A C D V
A (đvtt) B. (đvtt) C. (đvtt) D. (đvtt) 3 V 3 2 V 1 2 V 1 6 V
Câu 7: Tìm phương trình mặt cầu có đường kính AB biết ? 2;2;4 ,B 0; 2;2 A
A B. 2 2 2 1 3 6 x y z 2 2 2 1 3 9 x y z
C. D.
2 2 2 1 ( 3) 6 x y z
2 2 2 1 ( 3) 9 x y z
Câu 8: Cho hai điểm . Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng để MA + MB đạt giá trị 1;1;2 ,B 2;4; 1 A Oxy
nhỏ nhất ? A B. C. D. 2; 7;0 M 2;7;0 M 2;0;7 M 2;0;7 M
Câu 9: Cho mặt phẳng (P) có phương trình . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt 2 3 10 0 x y z
phẳng (P)?
A B. C. D. 2;3;1 u
2;3; 1 u 2;3;1 u
2;3; 1 u
Câu 10: Cho mặt phẳng (P) có phương trình . Điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng (P)? 2 3 0 x y z
A B. C. D. 1;1;0 M 2;1;2 N 1;1;2 P 2;3;4 Q
Câu 11: Tìm phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm và nhận vec tơ làm vectơ pháp 1;2; 1 M 2;3;5 n
tuyến? A B. C. D. 2 3 5 2 0 x y z 2 3 5 3 0 x y z 2 3 5 1 0 x y z 2 3 5 2 0 x y z
Câu 12: Tìm phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm ? 2; 1;3 , 4;0;1 , 10;5;3 A B C
A B. C. D. 12 24 24 6 0 x y z 2 2 6 0 x y z 12 12 24 6 0 x y z 2 2 6 0 x y z
Câu 13: Xác định giá trị của m để mặt phẳng (P) : và mặt phẳng (Q): 2 2 9 0 x my mz 6 10 0 x y z
vuông góc? A B. C. D. 4 m 3 m 2 m 1 m Câu 14: Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song (P) và (Q) biết phương trình (P) : và 2 2 11 0 x y z
mặt phẳng (Q): ? 2 2 2 0 x y z
A B. C. D. ( ),( ) 4 d P Q ( ),( ) 3 d P Q ( ),( ) 2 d P Q ( ),( ) 1 d P Q
ThuVienDeThi.com
Câu 15: Cho tứ diện ABCD có . Tìm phương trình mặt phẳng (P) chứa 5;1;3 ,B 1;6;2 , 5;0;4 , 4;0;6 A C D
cạnh AB và song song với CD? A B. C. D. 10 9 5 74 0 x y z 10 9 5 14 0 x y z 10 9 5 74 0 x y z 10 9 5 14 0 x y z
Câu 16: Cho mặt phẳng (P) : và mặt cầu (S): , biết mặt phẳng 2 2 1 0 x y z 2 2 2 1 2 1 4 x y z
(P) cắt mặt cầu (S) theo thiết diện là mộtj hình tròn. Tính bán kính r của hình tròn thiết diện?
A B. C. D. 2 r 3 r 2 r 3 r
Câu 17: Cho đường thẳng d có phương trình . Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của 1 3 2 2 1 3 x y z đường thẳng d?
A B. C. D. 2;3;1 u
2; 1;3 u 2; 1;3 u 2;3; 1 u
Câu 18: Tìm phương trình đường thẳng d đi qua điểm và nhận vectơ làm vectơ chỉ 2;4;1 M 0;2; 5 u
phương?
A B. C. D. 2 2 4 5
x t y t z t
2 4 2 1 5
x t y t z t
2 4 2 1 5
x
y t z t
2
4 2 1 5
x
y t z t
Câu 19: Tìm tọa độ giao điểm M của đường thẳng d: và mặt phẳng (P): ? 1 2 1 x t y t z t
2 2 0 x y z
A B. C. D. 3;0; 1 M 1; 2;1 M …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.