Quảng cáo
Đề kiểm tra Hình 12 chương 3
QR

Đề kiểm tra Hình 12 chương 3

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 132

ĐỀ KIỂM TRA HÌNH CHƯƠNG 3. THỜI GIAN 45 PHÚT Họ, tên thí sinh:.....................................................................lớp: ............................. Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho là mặt phẳng đi qua điểm và song song ( )  (1;3; 2) M  với mặt phẳng . Phương trình mp là: 2 3 4 0 x y z     ( )  A. B. C. D. 4 2 6 7 0. x y z     2 3 7 0. x y z     2 3 7 0. y x z     4 2 3 5 0. x y z    

Câu 2: Cho Tọa độ vectơ là: 3 3 2 u i k j        u

A. (-3; -3; 2) B. (3; 2; 3) C. (3; 2; -3) D. (-3; 3; 2)

Câu 3: Cho . Tọa độ điểm M thỏa mãn là: (0; 1;1), (1;0;2), (1;2; 1) A B C   2 2 0 MA MB MC       

A. B. C. D. (0; 5;7).  (0;5; 7).  (0;5;7). (2; 5;6). 

Câu 4: Cho . Độ dài đường cao kẻ từ A của tam giác là (1;0;0), (0;0;1), (2; 1;1) A B C 

A. B. C. D. 2 30 10

3 . 2

6. 5 Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua 2 điểm và vuông góc với mặt phẳng là: (3;1; 1), (2, 1,4) A B   2 3 4 0 x y z     A. B. C. D. 13 5 5 0. x y z     2 0. x y   3 0. x y z     13 5 3 0. x y z    

Câu 6: Phương trình mặt phẳng qua hai điểm và song song với trục là: (1;0;1), (2; 1; 1) A B  Oz A. B. C. D. 1 0. x y   1 0. x y   3 0. x y    2 0. x y z    

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọị là mp đi qua điểm M(1;1;1) và cắt các tia Ox, Oy, ( )  Oz tại A, B, C sao cho thể tích tứ diện OABC giá trị nhỏ nhất. Phương trình của là: ( )  A. B. C. D. 3 0 x y z     2 2 0 x y z     2 1 0 x y   1 0 x y z   

Câu 8: Cho . Phương tình mặt cầu đường kính AB là: (1; 2;3), (3;4; 1) A B  

A. B.  

2 2 2 2 ( 1) ( 1) 56 x y z        

2 2 2 2 ( 1) ( 1) 14 x y z      

C. D.  

2 2 2 2 ( 1) ( 1) 14 x y z        

2 2 2 2 ( 1) ( 1) 56 x y z      

Câu 9: Cho 4 điểm không đồng phẳng . Thể tích tứ diện là: (1;0;1), (0; 1;2), (1;1;0), (0;1;2) A B C D  ABCD

A. B. C. D. 1 . 2

2. 3 2. 1. 3

Câu 10: Cho . Khi đó là; (1; 1;2), (0;1;1) u v        , u v 

A. (-3; -1; 1) B. (1; -1; 1) C. (1; 1; 1) D. (1; -3; 1)

Câu 11: Góc hợp bởi mặt phẳng và mặt phẳng là bao nhiêu độ? ( ) : 2 1 0 x y z     Oxy A. B. C. D. 0 90 . 0 45 . 0 60 . 0 30 . Câu 12: Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu?

A. B. 2 2 2 2 2 2 0 x y z x y       2 2 2 2 2 3 0 x y z x y       C. D. 2 2 2 3 3 3 6 6 3 2 0 x y z x y z        2 2 2 7 0 x y z xy     

Câu 13: Cho . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: ,u v 

A. vuông góc với B. khi và chỉ khi hai véctơ cùng phương. ,u v     

,u v 

, 0 u v      

,u v 

C. . D.  , . .sin , u v u v u v       

, , u v v u           

Câu 14: Mặt cầu (S) có phương trình và mặt phẳng (P): . Hỏi vị 2 2 2 ( 1) 25 x y z     2 2 8 0 x y z     trí giữa mặt phẳng (P) và mặt cầu (S)? Nếu mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) thì bán kính của đường tròn giao tuyến là bao nhiêu?

A. Tiếp xúc. B. Cắt, bán kính giao tuyến là 4. C. Cắt, bán kính giao tuyến là 3. D. Không cắt. Câu 15: Phương trình mặt cầu nào sau đây có tâm thuộc , bán kính bằng 2 và tiếp xúc với mặt phẳng Oy ? 2 2 1 0 x y z   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo