
Tập xác định của hàm số là: 1 3 x y x
A. B. C. D. 1,3 3, \ 3 R 1, 3,
[<br>]
Tập xác định của hàm số là:
3 1 3 3 x y
x
A. (-3, 1) B. C. D. [-3, 1] 3, 3,
[<br>] Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: Hàm số có tập xác định R
A. B. C. D. 2 1 y x 2
1
1 y x x
2 y x 3 1 y x
[<br>] Tập xác định của hàm số là: 2 y x
A. B. R C. D. 2, \ 2 R ,2
[<br>] Cho hàm số . Câu nào sau đây đúng? ( ) 2 f x x x
A. f(x) là hàm số chẵn B. f(x) là hàm số lẻ C. f(x) là hàm số không chẵn và không lẻ D. f(x) xác định khi x > 0 [<br>] Cho hàm số y = -2x + 3. Câu nào sau đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên R B. Hàm số nghịch biến trên (-2, 2) C. Hàm số nghịch biến trên R D. Cả B và C [<br>]
Parabol y = có tọa độ đỉnh là: 2 1 1 4 y x
A. (-1, 0) B. (0, 1) C. (0, -1) D. (1, 0) [<br>] Cho hàm số y = -2x2 + 4x – 1. Câu nào sau đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1, 1,
C. Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0, -1) D. Cả B và C [<br>] Với giá trị nào của a và c thì đồ thị hàm số y = ax2 + c là (P) có đỉnh (0, -2) và cắt trục hoành tại (-1,0) A. a =1 và c =-1 B. a = 2 và c = -1 C. a = 2 và c = -2 D. a = -2 và c = -2 [<br>] Tọa độ giao điểm của (P): y = x2 + 2x – 1 và đường thẳng y = x – 1 là: A. (0, -1) và ( -1, 2) B. (-1, 0) và (-1, 2) C. (0, -1) và (-1, -2) D. (2, 1) và (-1, 2) [<br>] Cho hàm số y = -x2 + bx – 3 có đồ thị (P). Nếu (P) có hoành độ đỉnh là x = 2 thì có giá trị của b là: A. 2 B. -2 C. 4 D. -4 [<br>] Với giá trị nào của b thì đồ thị hàm số y = x2 + bx cắt trục hoành tại 2 điểm O(0, 0) và A(2, 0) A. b = 4 B. b = -2 C. b = 2 D. Cả 3 câu đề sai [<br>] Đồ thị của hàm số y = (x – 2)2 có trục đối xứng là: A. Trục Oy B. Đường thẳng x = 2 C. Đường thẳng x = 1 D. Không có [<br>] Cho hàm số y = x2 + bx + c có đồ thị là parabol đỉnh I(1, 2) thì b + c bằng:
ThuVienDeThi.com
A. 1 B. 2 C. -1 D. -2 [<br>] Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 2 y x x
A. (-1, 3) B. (1, -1) C. (2, 4) D. (-2, 4) [<br>] Đồ thị hàm số y = ax + b qua đỉnh của parabol y = x2 – 2x + 3 thì a + b bằng: A. 0 B. 1 C. 2 D. -2 [<br>] Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số lẻ
(I) y = x3 – 2x (II) (III) 2 y x 2 y x x x
A. (I) và (II) B. (I) và (III) C. (II) và (III) D. Cả ba hàm số [<br>] Tập xác định của hàm số là: 3 5 y x x A. B. C. D. R 3,5 ,3 5,
[<br>] Hàm số y = x2 + 5x -3
A. Đồng biến trên khoảng B. Đồng biến trên khoảng 5 , 2
5 , 2
C. Nghịch biến trên khoảng D. Nghịc biến trên khoảng 5 , 2
5 , 2 [<br>] Chọn câu sai trong các câu sau. Parabol y = 3x2 – 2x + 1
A. Đỉnh B. Đồng biến trên và nghịch biến trên 1 2 , 3 3 I
1 , 3
1 , 3
C. Trục đối xứng D. Nghịch biến trên và đồng biến trên 1 3 x 1 , 3
1 , 3 [<br>] Đồ thị hàm số y = 3x + 2 là đường thẳng A. Đi qua gốc tọa độ B. Song song với trục hoành C. Song song với trục tung D. Căt trục hoành và trục tung [<br>]
Tập xác định của hàm số là 1 ói 1 3 2 ói 1
v x y x
x v x
A. R B. C. D. 1, ,1 \ 3 R
[<br>] Bảng biến thiên sau là của hàm số nào:
A. y = -x2–3 B. y = x2–2x +3 C. y = -x2 D. y = - x2+2x [<br>] Đồ thị hàm số nào nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng A. y = 3x B. y = x2 C. y = 2x – 3 D. y = x2 + 2 [<br>] Đồ thị hàm số nào nhận trục tung làm trục đối xứng A. y = x2 + 2x B. y = x2 + 2 C. y = 2x – 3 D. y = -2x [<br>]
x 1 y 1
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.