Quảng cáo
Đề kểm tra kiến thức chương 3 và chương 4 môn Toán
QR

Đề kểm tra kiến thức chương 3 và chương 4 môn Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

ĐỀ KỂM TRA KIẾN THỨC CHƯƠNG 3 VÀ CHƯƠNG 4

MÔN: TOÁN Thời gian 90 phút HỌ VÀ TÊN:...................................................................:LỚP.......................

câu Đáp án câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án 1 11 21 31 41 2 12 22 32 42 3 13 23 33 43 4 14 24 34 44 5 15 25 35 45 6 16 26 36 46 7 17 27 37 47 8 18 28 38 48 9 19 29 39 49 10 20 30 40 50

Câu 1: Phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn: z + 2 = (1 + 5i)² lần lượt là z A. –3 và 4 B. 4 và –5 C. –8 và –10 D. –10 và –4 Câu 2: Cho số phức thỏa . Chọn phát biểu đúng: z 2 z 1 i    A. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường tròn. z B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường thẳng. z C. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường Parabol. z D. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường Elip. z Câu 3: Biết z1 = –1 + 2i là nghiệm phức của phương trình az³ + az² + bz – 5 = 0. Tìm các nghiệm còn lại.

A. z2 = 1 và z3 = –1 – 2i B. z2 = –1 và z3 = –1 – 2i C. z2 = 2 và z3 = 1 + 2i D. z2 = 2 và z3 = –1 – 2i Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình nào sau đây là phương trình Oxyz mặt cầu tâm và đi qua ? ( ) 2 ; 1 ; 3 I - ( ) 7 ; 2 ; 1 A

A. B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 3 76 x y z - + + + - = ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 3 38 x y z - + + + - =

C. D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 3 38 x y z + + - + + = ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 3 76 x y z + + - + + =

Câu 5: Điểm M biểu diễn số phức có tọa độ là : 2019 3 4i z i

 

A. (4;-3) B. M(-4;3) C. (3;-4) D. (3;4)

ĐIỂM

ThuVienDeThi.com

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng . ( ): 2 – 2 6 0 P x y z + + =

Khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng (P) bằng :

A. 2 B. 3 C. 6 . D. 1 Câu 7: Tìm số phức z thỏa mãn đồng thời các điều kiện |z – (2 + i)|² = 10 và z = 25 z A. z = 3 – 4i hoặc z = 3 + 4i B. z = 5 hoặc z = 3 – 4i C. z = 5 hoặc z = 3 + 4i D. z = 3 + 4i Câu 8: Mô đun của số phức z thỏa mãn: z = (1 + 5i)²(3-2i) là

A. B. C. D. 5 26 26 10 26 5 26 13

Câu 9: Tìm số phức biết . 3z z  1 2 z i  A. B. C. D. 3 4 4 z z i    3 2 4 z z i    3 4 4 z z i    3 2 4 z z i   

Câu 10: Cho điểm A(–1; 3; –2) và hai đường thẳng d1: ; d2: x 1 y 2 z 2 3 1 2      

. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, đồng thời song song với hai x 1 y 3 z 2 1 3 2       đường thẳng d1, d2.

A. x – y – z + 2 = 0 B. x + y – z – 2 = 0 C. x + y – z + 4 = 0 D. x + y – z - 4 = 0 Câu 11: Trong không gian với hê tọa độ , cho . Diện tích tam Oxyz ( ) ( ) 1;0; 1 , 1; 1;2 A B - -

giác bằng: OAB

A. B. C. D. 11 2 11 6 2 6

Câu 12: Cho mặt phẳng và . Với giá trị ( ): – 2 2 – 3 0 P x y z + = ( ): – 2 1 0 Q mx y z + + =

nào của m thì hai mặt phẳng đó vuông góc với nhau?

A. B. C. D. . 6 m = - 1 m = 6 m = 1 m = - Câu 13: Cho số phức z = a + bi a ;b với b  0. Số z – luôn là: R  z A. 0 B. Số ảo C. 2a D. Số thực Câu 14: Cho mặt cầu và mặt phẳng (α): 4x + 3y + m = 0. ( )

2 2 2 : 2 2 0 S x y z x z + + + - =

Với các giá trị nào của m thì (α) tiếp xúc với mặt cầu (S)?

A. B. C. D. 2 5 2. m = - ± 1 5 2. m = - ± 4 5 2. m = ± 4 5 2. m = - ± Câu 15: Cho số phức z1 = 2 – 3i là nghiệm của phương trình az² + bz – 13 = 0. Tìm a, b.

A. a = 4 và b = 3 B. a = 4 và b = 4 C. a = –1 và b = 3 D. a = –1 và b = 4 Câu 16: Số phức nghịch đảo của số phức z = 1 - là: 3i

A. = B. = 1 + C. = -1 + D. = 1 z 1 3 i 2 2 

1 z 3i 1 z 3i 1 z 1 3 i 4 4 

Câu 17: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn (1 + 3i)z – (1 – 2i) + 2 – 9i = z 0

A. 1 và 2 B. 2 và 1 C. 2 và –1 D. –1 và –2

Câu 18: Tìm số phức z biết rằng        

2 2

2 2

2 2 3

1 2 1

i i

i i z

  

   

A. B. C. D. i 17

9 34

21  i 17

9 34

21  i 17

9 34

21   i 17

9 34

21  

Câu 19: Tính       

20 3 2 1 ... 1 1 1 1 i i i i M          

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo