
ĐỈÊM LƠÌ PHÊ
Họ, tên học sinh:.................................................................Lớp:
PHẦN TRẢ LỜI (Tô tròn vào phương án ứng với mỗi câu trả lời đúng trong bảng sau)
1 6 11 16
2 7 12 17
3 8 13 18
4 9 14 19
5 10 15 20
Câu 1: Cho 3 vectơ . Toạ độ của vectơ là: (1; 2;3), ( 2;3;4), ( 3;2;1) a b c = - = - = - r r r 2 4 n a b c = - - r ur r r
A. B. C. D. (13; 18; 11) n = - - ur ( 13;18;11) n = - ur (13; 18;11) n = - ur (13;18; 11) n = - ur
Câu 2: Góc giữa hai véc tơ là ) 0 ;1 ;1( ), 1 ;0 ;1 (
b a A. 600 B. 1200 C. 900 D. 1350
Câu 3: Trong không gian Oxyz cho tam gíac ABC biết Tìm tọa độ trọng 3; 2;5 , 2;1; 3 , 5;1;1 A B C
tâm G của tam giác ABC A. B. C. D. 2;0;1 G 2;1; 1 G 2;0;1 G 2;0; 1 G
Câu 4: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng và là : ( ): 2 2 – 1 0 P x y z + + = ( ): 2 2 5 0 Q x y z + + + =
A. 1 B. 0. C. 6 D. 2 Câu 5. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A(2; 0; 0), B(0; –1; 0), C(0; 0; –3).
A. –3x + 6y + 2z + 6 = 0 B. –3x – 6y + 2z + 6 = 0 C. –3x – 6y + 2z – 6 = 0 D. –3x + 6y – 2z + 6 = 0
Câu 6: Cho , phương trình mặt cầu (S) có tâm I và đi qua A là: 4 1 2 1 2 4 I A ( ; ; ), ( ; ; )
A. B. 46 2 1 ) 4 (
2 2 2 z y x 46 4 2 )1 (
2 2 2 z y x
C. D. 46 2 1 ) 4 (
2 2 2 z y x 46 2 1 ) 4 (
2 2 2 z y x
Câu 7: Phương trình mặt cầu có tâm I và bán kính R lần lượt là: 0 8 10 8 2 2 2 y x z y x
A. I(4 ; -5 ; 4), R = B. I(4 ; -5 ; 4), R = 7 C. I(4 ; 5 ; 0), R = 7 D. I(4 ; -5 ; 0), R = 7 57
Câu 8: Phương trình mặt cầu tâm I(3 ; -1 ; 2), R = 4 là:
A. B. 16 ) 2 ( )1 ( )3 ( 2 2 2 z y x 0 4 2 6 2 2 2 y x z y x
C. D. 4 ) 2 ( )1 ( )3 ( 2 2 2 z y x 0 2 4 2 6 2 2 2 z y x z y x
Câu 9: Tìm tất cả m để phương trình sau là pt mặt cầu : 2 2 2 2 2 2 4 2 5 9 0 x y z m x my mz m ( ) A. hoặc B. C. Không tồn tại m D. 5 m 1 m 1 m 5 1 m Câu 10: Cho mặt phẳng (P) có phương trình . Điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng (P)? 2 3 0 x y z
ThuVienDeThi.com
A B. C. D. 1;1;0 M 2;1;2 N 1;1;2 P 2;3;4 Q
Câu 11: PTTQ của mp qua hai điểm A(2; -1; 1), B(-2; 1; -1) và vuông góc mp 3x + 2y – z + 5 = 0 là:
A. x + 5y + 7z – 1 = 0 B. x – 5y + 7z + 1 = 0 C. x – 5y – 7z = 0 D. x + 5y – 7z = 0 Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) qua điểm và có vectơ pháp tuyến (1,0,2) A
có phương trình là : ( ) 2;3; 1 n = - uuur
A. B. 0 x y z + + = 2 3 0 x y z + - = C. D. . 2 2 0 x y z + + - = 4 0 x y z - + - =
Câu 13: Cho mặt cầu (S): x² + y² + z² – 2x – 4y – 6z – 2 = 0 và mặt phẳng (P): 4x + 3y – 12z + 10 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (Q) // (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S).
A. 4x + 3y – 12z + 78 = 0 hoặc 4x + 3y – 12z – 26 = 0 B. 4x + 3y – 12z – 78 = 0 hoặc 4x + 3y – 12z + 26 = 0 C. 4x + 3y – 12z + 62 = 0 hoặc 4x + 3y – 12z – 20 = 0 D. 4x + 3y – 12z – 62 = 0 hoặc 4x + 3y – 12z + 20 = 0 Câu 14. Xác định giá trị của m để mặt phẳng (P) : và mặt phẳng (Q): 2 2 9 0 x my mz 6 10 0 x y z vuông góc? A B. C. D. 4 m 3 m 2 m 1 m Câu 15: Hãy lập phương trình mặt cầu tâm và tiếp xúc với mặt phẳng ? (2;1; 4) I - ( ) : 2 2 7 0 P x y z - + - = A. 2 2 2 4 2 8 4 0 x y z x y z + + + + + - = B. 2 2 2 4 2 8 4 0 x y z x y z + + + - + - = C. 2 2 2 4 2 8 4 0 x y z x y z + + + + - - = D. 2 2 2 4 2 8 4 0 x y z x y z + + - - + - = Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0;1;2), B(2; –2;1),C(–2;0;1). Tìm tọa độ của điểm M thuộc mặt phẳng (α): 2x + 2y + z – 3 = 0 sao cho MA = MB = MC. A. (2; 1; 3) B. (–2; 5; 7) C. (2; 3; –7) D. (1; 2; 5) Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 1; 2). Tìm điểm N thuộc mặt phẳng Oxy sao cho độ dài đoạn thẳng MN là ngắn nhất. A. (1; 1; 0) B. (1; 2; 2) C. (2; 1; 0) D. (2; 2; 0) Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ , cho các điểm , và Oxyz (1;0;0) A (0; ;0) B b và mặt phẳng (P): . Tìm biết mặt phẳng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.