Quảng cáo
Toán 12 - Tọa độ trong không gian - Mặt cầu  mặt phẳng
QR

Toán 12 - Tọa độ trong không gian - Mặt cầu mặt phẳng

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Ôn thi trắc nghiệm môn Toán kỳ thi THPT Quốc gia

TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN - MẶT CẦU – MẶT PHẲNG

Câu 1: Phương trình mặt cầu có tâm I và bán kính R lần lượt là: 0 8 10 8 2 2 2       y x z y x

A. I(4 ; -5 ; 4), R = B. I(4 ; -5 ; 4), R = 7 C. I(4 ; 5 ; 0), R = 7 D. I(4 ; -5 ; 0), R = 7 57

Câu 2: Phương trình mặt cầu tâm I(3 ; -1 ; 2), R = 4 là:

A. B. 16 ) 2 ( )1 ( )3 ( 2 2 2       z y x 0 4 2 6 2 2 2       y x z y x

C. D. 4 ) 2 ( )1 ( )3 ( 2 2 2       z y x 0 2 4 2 6 2 2 2        z y x z y x

Câu 3: Phương trình nào không phải là phương trình mặt cầu, chọn đáp án đúng nhất:

A. B. 0 100 2 2 2     z y x 0 297 36 48 3 3 3 2 2 2        z x z y x

C. D. B và C 0 100 16 12 2 2 2       z y z y x

Câu 4: Phương trình nào không phải là pt mặt cầu tâm I(-4 ; 2 ; 0), R = , chọn đáp án đúng nhất: 5

A. B. 0 15 4 8 2 2 2       y x z y x 5 ) 2 ( ) 4 ( 2 2 2      z y x

C. D. A và C 0 15 4 8 2 2 2        y x z y x

Câu 5: Tìm tất cả m để phương trình sau là pt mặt cầu : 2 2 2 2 2 2 4 2 5 9 0 x y z m x my mz m ( )         

A. hoặc B. C. Không tồn tại m D. Cả 3 đều sai 5   m 1  m 1  m

Câu 6: Tất cả m để phương trình sau là pt mặt cầu? 0 6 9 5 4 4 )1 ( 2 2 2 2 2           m m z my x m z y x

A. B. hoặc C. Không tồn tại m D. Cả 3 đều sai 4 1    m 1   m 4  m

Câu 7: Phương trình mặt cầu (S) có đường kính BC , với B( 0;-1;3 ) ; C( -1;0;-2 ) là:

A. B.     4 27 3 1

2 2 2      z y x

4 27 2 1 2 1 2 1

2 2 2

                       z y x

C. D. 4 27 2 1 2 1 2 1

2 2 2

                       z y x 27 2 1 2 1 2 1

2 2 2

                       z y x

Câu 8: Cho , phương trình mặt cầu (S) có tâm I và đi qua A là: 4 1 2 1 2 4 I A ( ; ; ), ( ; ; )   

A. B.     46 2 1 ) 4 (

2 2 2       z y x     46 4 2 )1 (

2 2 2       z y x

C. D.     46 2 1 ) 4 (

2 2 2       z y x     46 2 1 ) 4 (

2 2 2       z y x

Câu 9: Cho và mp Phương trình mặt cầu có tâm A và tiếp xúc với là: ( 1;2;4) A  ( ):2 1 0. x y z    ( ). 

A. B.     6 1 4 2 )1 (

2 2 2       z y x     36

1 4 2 )1 (

2 2 2       z y x

C. D.     3 2 4 2 )1 (

2 2 2       z y x     9 4 4 2 )1 (

2 2 2       z y x

ThuVienDeThi.com

Ôn thi trắc nghiệm môn Toán kỳ thi THPT Quốc gia

Câu 10: Phương trình mặt cầu (S) có tâm A(3;-2;-2) và tiếp xúc với là: ( ) P : x 2y 3z 7 0. + + - =

A. B.     14 2 2 )3 (

2 2 2       z y x     14 2 2 )3 (

2 2 2       z y x

C. D. Không tồn tại mặt cầu trên     14 2 2 )3 (

2 2 2       z y x

Câu 11: Cho 1 2 0 11 3 2 0 1 A B C P Oxz ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ) ( ) ( )       . Pt mặt cầu đi qua A, B, C và có tâm nằm trong mặt phẳng (P) là:

A. B. 0 1 6 6 2 2 2       z y z y x   17 3 )3 (

2 2 2      z y x

C. D.   17 3 )1 (

2 2 2      z y x   17 3 )3 (

2 2 2      z y x

Câu 12: Điểm N trên trục Oz, cách đều 2 điểm Khi đó N có tọa độ là: 3 4 7 5 3 2 A B ( ; ; ), ( ; ; )   

A. N B. N C. N D. N ) 0;2 ;0 (  ) 2;0;0 ( ) 18 ;0;0 ( ) 2 ;0;0 ( 

Câu 13: Điểm H trên mp (Oyz), cách đều 3 điểm Khi đó H có tọa độ là: 3 1 2 1 2 1 1 1 3 A B C ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )    

A. H B. H C. H D. H ) 18

7 ; 18

31 ;0 (   ) 9 7 ; 9 17 ;0 (  ) 21 17 ; 21

5 ;0 (   ) 18

5 ; 18

29 ;0 (  

Câu 14: Điểm K trên mp (Oxz), cách đều 3 điểm Khi đó K có tọa độ là: 1 0 2 2 1 1 1 3 2 A B C ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )   

A. K B. K C. K D. K ) 4 5 ;0; 15

7 (  ) 8 9 ;0; 24

5 (  ) 4 5 ;0; 8 21 (   ) 14

5 ;0; 14

3 (  

Câu 15: Cho , , . Phát biểu nào sau đây đúng nhất:   2;1;1  B   1;1;0 A   4 ;0 ;1 C

A. ABC vuông tại A B. ABC vuông tại B  

C. ABC vuông tại C D. A, B, C thẳng hàng 

Câu 16: Phương trình mặt phẳng đi qua A,B,C, biết , là:       A 1; 3;2 ,B 1;2; 2 ,C 3;1;3    

A. B. C. D. 0 3 4 6 7     z y x 0 3 4 6 7     …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo