Quảng cáo
Ôn tập kiểm tra 45 phút môn Toán 12
QR

Ôn tập kiểm tra 45 phút môn Toán 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Họ và tên thí sinh:..................................................................... ĐỀ BÀI:

Câu 1: Tập xác định của hàm số là: 2 4 3 4 y x x   

A. B. C. D.   4;1     ; 4 1;      4;1     ; 4 1;   

Câu 2: Phương trình có nghiệm là:     2 2 log 3 log 1 3 x x    

A. B. C. D. 5 x  5 x  1 x  1 x 

Câu 3: Rút gọn

1 1 3 2 2 2 A a a a         

A. B. C. D.

3 2 1 a  a 1 a  2 1 a 

Câu 4: Đạo hàm của hàm số là:   2 3 log 3 1 y x x   

A. B. 2

2 3 ' 3 1 x y x x       2

2 3 '

3 1 ln3 x y

x x

 

 

C. D.  

2 2 3 ln3 ' 3 1

x y x x

      ' 2 3 ln3 y x  

Câu 5: Nghiệm của phương trình là: 4.25 20 5.16 0 x x x    A. 1 B. 3 C. -1 D. 0

Câu 6: Cho hàm số . Khi đó:   3 3 8 y x

  

A. B. C. D.   3 3 ' 8 y x

    

1 3 3 ' 8 3 y x

      

1 2 3 3 ' 8 y x x

 

    

1 2 3 ' 3 3 y x

   

Câu 7: Cho a > 0, a  1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R B. Tập giá trị của hàm số y = a log x là tập R C. Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +) D. Tập xác định của hàm số y = a log x là tập R

Câu 8: Cho hàm số .Khi đó: ) 5 ln( 2   x y

A. B. C. D. 6 1 )1('  f 3 1 )1('  f 6 ln )1('  f 0 )1('  f

Câu 9: Cho 2 log 6 a . Khi đó log318 tính theo a là:

A.

2a 1 a 1   B.

a a 1  C. 2a + 3 D. 2 - 3a

Câu 10: Số nghiệm của phương trình là: 16 5.4 4 0 x x    A. 0 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 11: Cho  < . Kết luận nào sau đây đúng ?

A.  <  B. . = 1 C.  +  = 0 D.  > 

Câu 12: Nghiệm của phương trình là: 2 2 2 log 2log 2x 5 0 x   

A. B. -1 và -2 C. và 2 D. 2 1 8

1 8

ThuVienDeThi.com

Câu 13: Rút gọn

2 7

2 7 1 7 10

2 .5 A

  

A. B. 10 C. 5 D. 7 5 7 10

Câu 14: Giá trị của là: log 6 a a   0 1 a  

A. B. C. D. 6 1 6 6 36

Câu 15: Tìm m để phương trình 4x - 2(m - 1).2x + 3m + 1 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1 + x2 = 4.

A. m = 5. B. m = 3. C. . D. m = . 1 m  1

2

Câu 16: Nghiệm của bất phương trình là: 2 2 2 log log 3 2 x x  

A. B. C. D. 0 x  x 4  1 0 2 x     1 0; 4; 2       

Câu 17: Hàm số có tập xác định là:   2 7 log 5 y x x  

A. B. C. D.    ; 5 0;      5;0 D     ; 5 0;      5;0 D 

Câu 18: Phương trình 10 3 3 1 1     x x

A. Có hai nghiệm âm B. Có một nghiệm âm và một nghiệm dương

C. Có hai nghiệm dương D. Vô nghiệm

Câu 19: Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 sao cho 2 3 3 log ( 2).log 3 2 0 x m x m     

x1.x2 = 9.

A. m = 0 B. m = C. m = D. m = 9 11

3

4

3

Câu 20: Nghiệm của bất phương trình là: 1 3 9 36.3 3 0 x x      A. B. C. D. 1 2 x   ( ;1] [2; )    ( ;1) (2; )    x>2

Câu 21: Hàm số có tập xác định là:  

3 3 1 y x

  

A. B. C. R D.  R\ 1    ; 1    1; 

Câu 22: Tìm m để phương trình có nghiệm x  1; 8. 2 2 2 2 log log 3 x x m    A. 6  m  9. B. 3  m  6. C. 2  m  3. D. 2  m  6.

Câu 23: Hàm số có đạo hàm bằng: 2 . x y x e 

A. B. C. D. 2 ' x y x e  ' 2 x y xe   ' 2 x y xe  ' 2 2 x x y e xe  

Câu 24: Tập nghiệm của phương trình là: 3 3 3 2

5

 x

A. B. C. D.  

2 3

 

3 5  8  2

Câu 25: Đặt a log23,blog53. Hãy biểu diễn log645 theo a và b

A.log6 45= B.log6 45= C. log6 45= D. log6 45= a 2ab ab  2 2a 2ab ab

 a 2ab ab b 

2 2a 2ab ab b 

……………………………. Hết ………………………………

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo