
Trang 1/1 - Mã đề thi 132
Họ tên: ………………………… Lớp: 12C… Đề 1 - Mã đề: 132
Kiểm tra Thời gian làm bài: 15 phút
ĐIỂM
BÀI LÀM
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ĐÁP ÁN
Câu 1: Mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(1; 1; -2) và có véctơ pháp tuyến có phương trình là n (0;2;1)
A. 2y + z = 0. B. 2y - z = 0. C. y – 2z = 0. D. y + 2z = 0.
Câu 2: Cho A(-1; 1; 0), B(1; 1; 0). Véctơ có tọa độ là AB
A. (1; 0; 0). B. (0; 2; 0). C. (2; 0; 0). D. (0; 0; 2).
Câu 3: Cho A(-1; 1; 0), B(1; 1; 0), C(-1; 1; -2). Tích vô hướng có kết quả bằng AB.AC
A. -1. B. 0. C. 2. D. 1. Câu 4: Cho A(-1; 1; 0), B(1; 1; 0), C(-1; 1; -2). Để tứ giác ABCE là hình bình hành thì tọa độ điểm E là
A. (-3; 1; 2). B. (3; 1; -2). C. (-3; -1; -2). D. (-3; 1; -2).
Câu 5: Cho A(-1; 1; 0), C(-1; 1; -2). Độ dài véctơ bằng AC
A. . B. 3. C. 1. D. 2. 2 Câu 6: Cho O(0; 0; 0), A(-1; 1; 0), B(1; 1; 0). Mặt phẳng (OAB) có phương trình là
A. y = 0. B. z = 0. C. x = 0. D. x + y + z = 0. Câu 7: Cho mặt phẳng (P) có phương trình 2x – y + z = 0. (P) có một véc tơ pháp tuyến có tọa độ là
A. (2; -1; 1). B. (2; -1; -1). C. (-2; -1; -1). D. (2; 1; 1).
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu . Tọa độ 2 2 2 ( ) : 5 4 9 S x y z
tâm và bán kính của là: I R S A. B. C. D. ( 5;4;0), 3. I R ( 5;4;0), 9. I R (5; 4;0), 3. I R (5; 4;0), 9. I R
Câu 9: Khoảng cách từ điểm A(1; -1; 2) đến mp (P) có phương trình 2x – y – z = 0 bằng
A. B. C. D. 1 .
6
1 . 6
5 .
6
6 .
6 Câu 10: Cho mp (P) có phương trình x + y + z +1 = 0 và mặt phẳng (Q) có phương trình – 2x – 2y – 2z + 2 = 0. Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. (P) song song với (Q). B. (P) vuông góc với (Q). C. (P) cắt (Q). D. (P) trùng (Q).
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.