Quảng cáo
Kiểm tra 15 phút môn Toán 12 - Mã đề 1
QR

Kiểm tra 15 phút môn Toán 12 - Mã đề 1

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Họ và tên:........................................................ KIỂM TRA 15’ MÔN : TOÁN MÃ ĐỀ : 1

BẢNG TRẢ LỜI

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A B C D

Câu 1. Gọi l , h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của khối nón (N). Thể tích V của khối nón (N) là:

A. B. C. D. h R V 2   h R V 2 3 1  l R V 2   l R V 2 3 1 

Câu 2: Cho hình nón có bán kính đáy là 3a, chiều cao là 4a. thể tích của hình nón là:

A. B. C. D. 3 15 a  3 36 a  3 12 a  3 16 a  Câu 3. Gọi l , h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T). Diện tích toàn phần Stp của hình trụ (T) là:

A. B. C. D. 2 R Rl Stp     2 2 2 R Rl Stp     2 2 R Rl Stp     2 R Rh Stp    

Câu 4. Cho hình trụ có bán kính đáy 3 cm, đường cao 4cm, diện tích xung quanh của hình trụ này là:

A. B. C. D. ) ( 24 2 cm  ) ( 22 2 cm  ) ( 26 2 cm  ) ( 20 2 cm 

Câu 5. Một hình trụ có bán kính đáy 6 cm, chiều cao 10 cm. Thể tích của khối trụ này là:

A. B. C. D. ) ( 360 3 cm  ) ( 320 3 cm  ) ( 340 3 cm  ) ( 300 3 cm 

Câu 6. Gọi R là bán kính , S là diện tích và V là thể tích của khối cầu. Công thức nào sau sai?

A. B. S= C.S= D. 3V= SR 3 3 4 R V   2 4 R  2 R 

Câu 7. Cho mặt cầu (S1) có bán kính R1, mặt cầu (S2) có bán kính R2 và R2= 2R1. Tỉ số diện tích của mặt cầu (S1) và mặt cầu (S2) bằng:

A. B. 2 C. D. 4 2 1

4 1

Câu 8. Cho khối cầu có thể tích bằng , khi đó bán kính mặt cầu là: 27

6 8 3 a 

A. B. C. D. 3

6 a

3

3 a

2

6 a

3

2 a

Câu 9. Một hình trụ có chu vi của đường tròn đáy là c, chiều cao của hình trụ gấp 4 lần chu vi đáy. Thể tích của khối trụ này là:

A. B. C. D. 2

2 2

c

3 2c 3 4 c  

3c

Câu 10. Cho mặt cầu có diện tích bằng , khi đó bán kính mặt cầu là: 3 8 2 a 

A. B. C. D. 2

6 a

3

3 a

3

6 a

3

2 a

-------------------------HẾT ------------------------

ThuVienDeThi.com

Họ và tên:........................................................ KIỂM TRA 15’ MÔN : TOÁN MÃ ĐỀ : 2

BẢNG TRẢ LỜI

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A B C D

Câu 2. Gọi l , h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của khối nón (N). Thể tích V của khối nón (N) là:

A. B. C. D. h R V 2   h R V 2 3 1  l R V 2   l R V 2 3 1 

Câu 2: Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. thể tích của hình nón là:

A. B. C. D. 3 15 a  3 36 a  3 16 a  3 12 a  Câu 3. Gọi l , h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T). Diện tích toàn phần Stp của hình trụ (T) là:

A. B. C. D. 2 R Rl Stp     2 2 2 R Rl Stp     2 2 R Rl Stp     2 R Rh Stp    

Câu 4. Cho hình trụ có bán kính đáy 4 cm, đường cao 5cm, diện tích xung quanh của hình trụ này là:

A. B. C. D. ) ( 24 2 cm  ) ( 22 2 cm  ) ( 40 2 cm  ) ( 20 2 cm 

Câu 5. Một hình trụ có bán kính đáy 8 cm, chiều cao 10 cm. Thể tích của khối trụ này là:

A. B. C. D. ) ( 360 3 cm  ) ( 320 3 cm  ) ( 640 3 cm  ) ( 300 3 cm 

Câu 6. Gọi R là bán kính , S là diện tích và V là thể tích của khối cầu. Công thức nào sau sai?

A. B. S= C. 3V= SR D. 3 3 4 R V   2 4 R  2 R 

Câu 7. Cho mặt cầu (S1) có bán kính R1, mặt cầu (S2) có bán kính R2 và R2= 3R1. Tỉ số diện tích của mặt cầu (S1) và mặt cầu (S2) bằng:

A. B. 3 C. D. 6 9 1

4 1

Câu 8. Cho khối cầu có thể tích bằng , khi đó bán kính mặt cầu là: 27

3 4 3 a 

A. B. C. D. 3

6 a

3

3 a

2

6 a

3

2 a

Câu 9. Một hình trụ có chu vi của đường tròn đáy là c, chiều cao của hình trụ gấp 8 lần chu vi đáy. Thể tích của khối trụ này là:

A. B. C. D. 2

2 2

c

3 2c 3 4 c  

3c

Câu 10. Cho mặt cầu có diện tích bằng , khi đó bán kính mặt cầu là: 9 8 2 a 

A. B. C. D. 2

6 a

3

3 a

3

6 a

3

2 a

----------------------HẾT-------------------

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo