
Trường THPT THÀNH NHÂN Giáo viên biên soạn : HỒ THANH NHÂN
Hinh học Oxyz Page 1
TỌA ĐỘ ĐIỂM PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Câu 1:Trong không gian Oxyz cho ba vecto . Tọa độ của vecto 2; 5;3 , 0;2; 1 , 1;7;2 a b c
laø: 4 2 d a b c
A. B. C. D. 0; 27;3 1;2; 7 0;27;3 0; 27; 3
Câu 2:Trong không gian Oxyz cho tam gíac ABC biết Tìm tọa độ 3; 2;5 , 2;1; 3 , 5;1;1 A B C
trọng tâm G của tam giác ABC
A. B. C. D. 2;0;1 G 2;1; 1 G 2;0;1 G 2;0; 1 G
Câu 3:Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC có . Diện tích tam 2;2;1 , 1;0;2 , 1;2;3 A B C
giaùc ABC baèng
A. B. C. D. 3 5
2 3 5 4 5 5 2
Câu 4:Trong không gian Oxyz cho bốn điểm diện tích tứ giác 1;1;1 , 2;3;4 , 6;2;5 , 7;7;5 A B C D
ABCD baèng
A. B. C. D. 2 82 82 9 15 3 83
Caâu 5:Trong khoâng gian Oxyz cho ba ñieåm Ñeå ba ñieåm A, B, C thaúng 2; 3;4 , 1; ; 1 , ;4;3 A B y C x
hàng thì giá trị của 5x+y bằng :
A. 36 B. 40 C. 42 D. 41
Câu 6:Trong không gian Oxyz cho Bán kính đường tròn nội tiếp 2; 1;6 , 3; 1; 4 , 5; 1;0 A B C
tam giaùc ABC baèng
A. B. C. D. 5 3 4 2 2 5
Câu 7:Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD biết . Tính 2; 1;1 , 5;5;4 , 3;2; 1 , 4;1;3 A B C D
theå tích töù dieän ABCD
A. 3 B. 2 C. 5 D. 6
Câu 8:Trong không gian Oxyz cho . Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD 4;0;0 , (0;2;0), 0;0;4 A B C
laø hình bình haønh
A. B. C. D. 4; 2;4 D 2; 2;4 D 4;2;4 D 4;2;2 D
Câu 9:Trong không gian Oxyz cho điểm M(2;-5;7) . Tìm điểm đối xứng của M qua mặt phẳng (Oxy)
ThuVienDeThi.com
Trường THPT THÀNH NHÂN Giáo viên biên soạn : HỒ THANH NHÂN
Hinh học Oxyz Page 2
A. B. C. D. 2; 5; 7 2;5;7 2; 5;7 2;5;7
Câu 10:Trong không gian Oxyz cho tứ diện Độ dài đường 2; 1;6 , 3; 1; 4 , (5; 1;0), (1;2;1) A B C D
cao AH của tứ diện ABCD là
A. 5 B. 6 C. 7 D. 9
Câu 11:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B(–1;1;3) và mặt phẳng (P): .Viết phương trình mặt phẳng (Q)đi qua hai điểm A,Bvà vuông góc với mặt phẳng (P). –3 2 –5 0 x y z
A. B. C. D. Q y z ( ): 2 3 11 0 ( ): 3 11 0 Q y z ( ): 2 3 11 0 Q y z ( ): 3 11 0 Q y z
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm
và song song với đường thẳng (2;1;3), (1; 2;1) A B
1 : 2
3 2
x t d y t z t
A. B. C. D. 2 3 19 0 x y z x y z 10 4 19 0 2 3 19 0 x y z 10 4 19 0 x y z
Câu 13: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2 đường thẳng và có phương trình: 1 d 2 d
, . Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa d và . 1
1 1 2 ; 2 3 1 x y z d 2
4 1 3 : 6 9 3 x y z d 1 2 d
A. B. C. x + y – 5z +10 = 0 D. 5z 10 0 x y 5z 10 0 x y 0 0
Câu 14: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm I(1;-3;2) Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với giá của véc tơ , vuông góc với mặt phẳng đồng thời cách điểm v (1;6;2) x y z ( ): 4 11 0 I một đoạn bằng 4 .
A. (P): hoặc (P): . x y z 2 2 3 0 x y z 2 2 21 0 B. (P): hoặc (P): . 2 2 3 0 x y z x y z 2 2 21 0 C. (P): hoặc (P): . x y z 2 2 3 0 2 2 21 0 x y z D. (P): hoặc (P): . 2 2 3 0 x y z 2 2 21 0 x y z
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; –1; 1) và hai đường thẳng
và . Chứng minh rằng điểm cùng nằm trên một mặt 1
1 : 1 2 3 x y z d 2
1 4 : 1 2 5 x y z d M d d 1 2 , ,
phẳng. Viết phương trình mặt phẳng đó.
A. B. C. D. x y z 2 2 0 2 2 0 x y z 2 2 0 x y z 2 0 x y z
Câu 16: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) qua O, vuông góc với mặt
phẳng (Q): và cách điểm M(1; 2; –1) một khoảng bằng . x y z 0 2
A. , B. , 0 x y x y z 5 8 3 0 0 x z x y z 5 8 3 0
C. , D. , 0 y z x y z 5 8 3 0 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.