Quảng cáo
Toán 12 - Tọa độ điểm phương trình mặt phẳng
QR

Toán 12 - Tọa độ điểm phương trình mặt phẳng

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THPT THÀNH NHÂN Giáo viên biên soạn : HỒ THANH NHÂN

Hinh học Oxyz Page 1

TỌA ĐỘ ĐIỂM PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Câu 1:Trong không gian Oxyz cho ba vecto . Tọa độ của vecto       2; 5;3 , 0;2; 1 , 1;7;2 a b c        

laø: 4 2 d a b c       

A. B. C. D.   0; 27;3    1;2; 7    0;27;3   0; 27; 3  

Câu 2:Trong không gian Oxyz cho tam gíac ABC biết Tìm tọa độ     3; 2;5 , 2;1; 3 , 5;1;1 A B C   

trọng tâm G của tam giác ABC

A. B. C. D.   2;0;1 G   2;1; 1 G    2;0;1 G    2;0; 1 G 

Câu 3:Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC có . Diện tích tam     2;2;1 , 1;0;2 , 1;2;3 A B C  

giaùc ABC baèng

A. B. C. D. 3 5

2 3 5 4 5 5 2

Câu 4:Trong không gian Oxyz cho bốn điểm diện tích tứ giác      1;1;1 , 2;3;4 , 6;2;5 , 7;7;5 A B C D

ABCD baèng

A. B. C. D. 2 82 82 9 15 3 83

Caâu 5:Trong khoâng gian Oxyz cho ba ñieåm Ñeå ba ñieåm A, B, C thaúng     2; 3;4 , 1; ; 1 , ;4;3 A B y C x  

hàng thì giá trị của 5x+y bằng :

A. 36 B. 40 C. 42 D. 41

Câu 6:Trong không gian Oxyz cho Bán kính đường tròn nội tiếp     2; 1;6 , 3; 1; 4 , 5; 1;0 A B C    

tam giaùc ABC baèng

A. B. C. D. 5 3 4 2 2 5

Câu 7:Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD biết . Tính      2; 1;1 , 5;5;4 , 3;2; 1 , 4;1;3 A B C D  

theå tích töù dieän ABCD

A. 3 B. 2 C. 5 D. 6

Câu 8:Trong không gian Oxyz cho . Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD     4;0;0 , (0;2;0), 0;0;4 A B C

laø hình bình haønh

A. B. C. D.   4; 2;4 D    2; 2;4 D    4;2;4 D    4;2;2 D

Câu 9:Trong không gian Oxyz cho điểm M(2;-5;7) . Tìm điểm đối xứng của M qua mặt phẳng (Oxy)

ThuVienDeThi.com

Trường THPT THÀNH NHÂN Giáo viên biên soạn : HỒ THANH NHÂN

Hinh học Oxyz Page 2

A. B. C. D.   2; 5; 7     2;5;7   2; 5;7     2;5;7 

Câu 10:Trong không gian Oxyz cho tứ diện Độ dài đường    2; 1;6 , 3; 1; 4 , (5; 1;0), (1;2;1) A B C D    

cao AH của tứ diện ABCD là

A. 5 B. 6 C. 7 D. 9

Câu 11:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B(–1;1;3) và mặt phẳng (P): .Viết phương trình mặt phẳng (Q)đi qua hai điểm A,Bvà vuông góc với mặt phẳng (P). –3 2 –5 0 x y z  

A. B. C. D. Q y z ( ): 2 3 11 0    ( ): 3 11 0 Q y z    ( ): 2 3 11 0 Q y z    ( ): 3 11 0 Q y z   

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm

và song song với đường thẳng (2;1;3), (1; 2;1) A B 

1 : 2

3 2

x t d y t z t

    

A. B. C. D. 2 3 19 0 x y z     x y z 10 4 19 0     2 3 19 0 x y z     10 4 19 0 x y z   

Câu 13: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2 đường thẳng và có phương trình: 1 d 2 d

, . Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa d và . 1

1 1 2 ; 2 3 1 x y z d      2

4 1 3 : 6 9 3 x y z d      1 2 d

A. B. C. x + y – 5z +10 = 0 D. 5z 10 0 x y     5z 10 0 x y     0 0 

Câu 14: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm I(1;-3;2) Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với giá của véc tơ , vuông góc với mặt phẳng đồng thời cách điểm v (1;6;2)   x y z ( ): 4 11 0      I một đoạn bằng 4 .

A. (P): hoặc (P): . x y z 2 2 3 0     x y z 2 2 21 0     B. (P): hoặc (P): . 2 2 3 0 x y z     x y z 2 2 21 0     C. (P): hoặc (P): . x y z 2 2 3 0     2 2 21 0 x y z     D. (P): hoặc (P): . 2 2 3 0 x y z     2 2 21 0 x y z    

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; –1; 1) và hai đường thẳng

và . Chứng minh rằng điểm cùng nằm trên một mặt 1

1 : 1 2 3 x y z d      2

1 4 : 1 2 5 x y z d     M d d 1 2 , ,

phẳng. Viết phương trình mặt phẳng đó.

A. B. C. D. x y z 2 2 0    2 2 0 x y z     2 2 0 x y z    2 0 x y z   

Câu 16: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) qua O, vuông góc với mặt

phẳng (Q): và cách điểm M(1; 2; –1) một khoảng bằng . x y z 0    2

A. , B. , 0 x y   x y z 5 8 3 0    0 x z   x y z 5 8 3 0   

C. , D. , 0 y z   x y z 5 8 3 0    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo