Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết môn Hình học không gian
QR

Đề kiểm tra 1 tiết môn Hình học không gian

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

363

ĐỀ KIỂM TRA 1

Câu 1.Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz). Cho 2 điểm A(2;2;-3), B(4;0;1). Khi đó tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là. A. I(-1;1;2). B. I(3;-1;-1). C. I(3;1;-1). D. I(1;-1;2). Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz). Cho 2 điểm A(1;1;1), B(1;0;1). Khoảng cách giữa hai điểm A, B là bao nhiêu? A. AB = 4. B. AB = 3. C. AB = 2. D. AB = 1. Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz). Cho vecto: . 2 3 a i j k       

Khẳng định nào sau đây là đúng? A. B. C. D.   2;3;0 . a 

   2; 3;0 . a      2;3; 1 . a      2; 3;1 . a   

Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho 2 vecto và . Nếu thì x bằng   1;2; 1 ; a      x;2 ; 2 c x    

2 c a   

A.1 B. -1 C. -2 D. 2 Câu 5. Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(1;2;-3) và đi qua A(1;0;4) có phương trình

A. B.       2 2 2 (x 1) (y 2) (z 3) 53       2 2 2 (x 1) (y 2) (z 3) 53

C. D.       2 2 2 (x 1) (y 2) (z 3) 53       2 2 2 (x 1) (y 2) (z 3) 53

Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho 3 vecto ; ; . Trong các mệnh đề   1;1;0 a

   1;1;0 b

   1;1;1 c

sau, mệnh đề nào sai A. B. C. D. 2 a  

3 c  

a b   

b c   

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz). Cho hai vecto , và   1;1; 2 a      3;0; 1 b   

. Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn .   0;2;1 A 2 AM a b     

A. B. C. D.   5;1;2 . M    3; 2;1 . M    1;4; 2 . M    5;4; 2 . M 

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz). Cho bốn điểm ; ;   2; 3;5 M    4;7; 9 N 

; . Bộ ba điểm nào sau đây thẳng hàng?   3;2;1 P   1; 8;12 Q  A. M,N,P. B. M,N,Q. C. M,P,Q. D. N,P,Q. Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz). Cho A(1; 2; 3), B(2; -1; 1), C(1; 1; -2). Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành. A. D(0; 4; 0). B. D(2; -2; -4). C. D(2; 0; 6). D. D(2; -2; -4). Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz). Cho tam giác ABC có trọng tâm G, biết A(-1; -2; -3), B(-2; -3; -1), C(-3; -1; -2). Tính độ dài AG?

A. B. C. D. 2. AG  5 2. AG  2 5. AG  2 3. AG  Câu 11. Phương trình mặt cầu đường kính AB biết A(2; -4; 6), B(4; 2; -2) là?

A. B.       2 2 2 3 1 2 26. x y z             2 2 2 3 1 2 26. x y z      

C. D. .       2 2 2 3 1 2 26. x y z             2 2 2 3 1 2 26 x y z       Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz). Cho A(2; -2; 3), B(1; -1; 2). Tìm tọa độ điểm C nằm trên trục Oy sao cho tam giác ABC vuông tại A?

A. C(0; -7; 0). B. C(0; -3; 0). C. C(3; 0; 0). D. C(0; 0; 3). Câu 13. Phương trình mặt cầu đi qua hai điểm A(1; 3; 0) và B(4; 0; 0) biết tâm mặt cầu nằm trên Ox là?

A. B.  

2 2 2 1 9. x y z      

2 2 2 1 9. x y z    

C. D.  

2 2 2 1 81. x y z      

2 2 2 1 25. x y z     Câu 14. Điểm M thuộc mặt phẳng (P): có tọa độ là 4 4 6 – 2 0 x y z   

ThuVienDeThi.com

A. M B. M C. M D. M   0;1;1 .   1;1;1 .   1;0;1 .   1;1;0 .

Câu 15. Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (Q) có tọa độ là n 

5 2 0 x y      1; ;0 . . 5 n A   1;5 . . ; 2 B n     5; . 1 . ;0 C n

   5;1 . . ; 2 D n  

Câu 16. Gọi là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại 3 điểm M (8; 0; 0), N(0; -2; 0) , P(0; 0; 4). ( )  Phương trình của mặt phẳng là? ( ) 

C. x – 4y + 2z = 0. D. x – 4y + 2z – 8 = 0. . 0. 8 2 4 x y z A     . 1. 4 1 2 x y z B     Câu 17. Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(2;3;4) và song song với mặt phẳng (Q) : là 2 – 3 -1 0 x y z   . 2 – 3 + 5 0. x y z A   . 2 – 3 0. B x y z   . 2 – 3 - 5 0. C x y z   . 2 – 3 +1 0. D x y z   Câu 18. Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(2;3;4) và vuông góc với trục Ox là ?

. – 2 0. x A  . – 3 0. B y  . – 4 0. C z  D. 2 3 4 0. x y z    Câu 19. Mặt phẳng nào sau đây chứa trục Oy ?

A. -2x – y = 0. B. -2x + z =0. C. –y + z = 0. D. -2x – y + z =0. Câu 20. Cho 3 điểm A(0; 2; 1), B(3; 0; 1), C(1; 0; 0). Phương trình mặt phẳng (ABC) là ?

A. 2x – 3y – 4z + 10 = 0. B. 4x + 6y – 8z + 2 = 0. C. 2x + 3y – 4z – 2 = 0. D. 2x – …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo