
Tiết 34 KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG III: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ KIỂM TRA 1
Cấp độ tư duy Chủ đề/Chuẩn KTKN
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao Cộng
Câu 1 Câu 7
Câu 2 Câu 8 Câu 9 Câu 12
Câu 3 Câu 10 Câu 13
Câu 4 Câu 11
Câu 5
Câu 6
1. Hệ tọa độ trong không gian Biết cách tìm tọa độ điểm, véc tơ. Thực hiện được các phép toán véc tơ. Tính được tích vô hướng véc tơ và các bài toán về mặt cầu.
6 2 3 2
13
52%
Câu 14 Câu 21 Câu 24
Câu 15 Câu 18 Câu 22 Câu 25
Câu 16 Câu 19 Câu 23
Câu 17 Câu 20
2. Phương trình mặt phẳng Viết phương trình mặt phẳng, vị trí tương đối của hai mp, tính được k/c từ một điểm đến mp.
4 3 3 2
12
48%
Cộng
10
40%
5
20%
6
25%
4
15%
25
100%
ThuVienDeThi.com
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA
CHƯƠNG III: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
ĐỀ KIỂM TRA 1
Chủ đề Câu Nội dung
1 Nhận biết: CT tính tọa độ trung điểm của đoạn thẳng
2 Nhận biết: CT tính khoảng cách giữa hai điểm
3 Nhận biết: Cách biểu diễn một vecto qua các vecto đơn vị
4 Nhận biết : 2 vecto bằng nhau
5 Nhận biết: Viết phương trình mặt cầu
6 Nhận biết: độ dài vecto và điều kiện 2 vecto vuông góc
7 Thông hiểu: Cộng, trừ vecto, nhân vecto với một số và hai vecto bằng nhau 8 Thông hiểu: Điều kiện để 2 vecto cùng phương, 3 điểm thẳng hàng
9 Vận dụng thấp: Cho tọa độ ba điểm A,B,C. Tìm D để ABCD là hình bình hành.
10 Vận dụng thấp: Cho Tam giác ABC biết tọa độ A,B,C. Tính độ dài đoạn thẳng từ một đỉnh đến trọng tâm của tam giác.
11 Vận dụng thấp: Viết phương trình mặt cầu biết đường kính AB với A,B có tọa độ cho trước.
12 Vận dụng cao: Cho hai điểm A,B. Tìm điểm C trên một trục tọa độ sao cho tam giác ABC là tam giác vuông.
1. Hệ tọa độ trong không gian Biết cách tìm tọa độ điểm, véc tơ. Thực hiện được các phép toán véc tơ. Tính được tích vô hướng véc tơ và các bài toán về mặt cầu.
13 Vận dụng cao: Viết phương trình mặt cầu đi qua hai điểm A,B và có tâm nằm trên một trục tọa độ. 14 Nhận biết: Kiểm tra một điểm có thuộc thuộc mặt phẳng hay không.
15 Nhận biết: Xác định VTPT của mp
16 Nhận biết: Lập phương trình mp theo đoạn chắn biết tọa độ 3 điểm.
17 Nhận biết: Lập PTMP biết một điểm và song song với đường thẳng cho trước
18 Thông hiểu: Lập PTMP biết một điểm và vuông góc với đường thẳng cho trước
19 Thông hiểu: Xác định phương trình mp chứa một trục tọa độ cho trước. 20 Vận dụng thấp: Lập phương trình mp đi qua ba điểm cho trước.
21 Vận dụng thấp: viết được phương trình mặt phẳng dựa vào tích có hướng để tìm được véc tơ pháp tuyến
22 Vận dụng thấp: Vận dụng được phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn để viết phương trình mặt phẳng 23 Vận dụng thấp: Viết phương trình mặt phẳng biết vectơ pháp tuyến
24 Vận dụng cao: Tìm điểm thuộc mặt phẳng thông qua bài toán cực trị
2. Phương trình mặt phẳng Viết phương trình mặt phẳng, vị trí tương đối của hai mp, tính được k/c từ một điểm đến mp.
25 Vận dụng cao: Cho điểm M và mp (P). Mp(Q) song song với (P) và cách đều (P), (Q). Viết phương trình mp (Q).
363
ĐỀ KIỂM TRA 1
Câu 1.Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz). Cho 2 điểm A(2;2;-3), B(4;0;1). Khi đó tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là. A. I(-1;1;2). B. I(3;-1;-1). C. I(3;1;-1). D. I(1;-1;2). Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz). Cho 2 điểm A(1;1;1), B(1;0;1).
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.