
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 1 CHƯƠNG 2 – ĐS 12
Câu 1: Nghiệm của phương trình là: 2 2 3 3 30 x x A. B. 1 x 3 x C. D. Phương trình vô nghiệm 0 x
Câu 2: Hàm số . Mệnh đề nào sau đây sai ? 2 2 ln 1 1 y x x x x
A. Hàm số tăng trên khoảng B. Tập xác định của hàm số là 0; D A
C. Hàm số có đạo hàm D. Hàm số giảm trên khoảng 2 ' ln 1 y x x 0;
Câu 3: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Đồ thị các Hàm số và (0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành loga y x 1 log
a y x
B. Hàm số với a > 1 là một Hàm số nghịch biến trên khoảng loga y x 0;
C. Hàm số với 0 < a < 1 là một Hàm số đồng biến trên khoảng loga y x 0;
D. Hàm số (0 < a 1) có tập xác định là R loga y x
Câu 4: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số với là một Hàm số đồng biến trên x y a 0 1 a ;
B. Hàm số với là một Hàm số nghịch biến trên x y a 1 a ;
C. Đồ thị các Hàm số và ( ) thì đối xứng với nhau qua trục tung x y a 1
x y a
0 1 a
D. Đồ thị Hàm số luôn đi qua điểm x y a 0 1 a ;1 A a
Câu 5: Phương trình: có nghiệm là: 3 log 3 2 3 x
A. B. C. D. 87 11
3
29
3
25
3
Câu 6: Giải phương trình , với x là nghiệm của phương trình trên. Vậy giá trị 2
5.2 8 log 3 2 2
x
x x là: 2 log 4x P x
A. B. C. D. 64 P 256 P 32 P 128 P
Câu 7: Tìm tập xác định hàm số sau:
2
1 2
3 2 log
1
x x f x
x
A. B. ; 3 1; D 3 13 3 13 ; 3 ;1 2 2 D
C. D. 3 13 3 13 ; 3 ;1 2 2 D
3 13 3 13 ; ; 2 2 D
Câu 8: Phương trình 1 1 3 3 10 x x A. Có một nghiệm âm và một nghiệm dương B. Có hai nghiệm dương C. Có hai nghiệm âm. D. Vô nghiệm
Câu 9: Tập xác định của hàm số là:
3 2 y x
A. B. C. D. \ 2 A A ;2 2;
Câu 10: Giá trị của biểu thức là:
5 7
9 125 2
log 6 log 8
1 log 4 log 27 2 log 3 25 49 3 3 4 5 P A. 10 B. 8 C. 9 D. 12
Câu 11: Tập các số thỏa mãn là: x 0.4 log 4 1 0 x
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
A. B. C. D. 13; 2 4; 13 ; 2
13 4; 2
Câu 12: Giá trị của bằng: 2 8log 7,0 1 a a a
A. B. C. D. 2 7 87 16 7
4 7
Câu 13: Nghiệm của bất phương trình là: 32.4 18.2 1 0 x x
A. B. C. D. 1 4 x 2 4 x 4 1 x 1 1 16 2 x
Câu 14: Nghiệm của bất phương trình là: 4 1 4
3 1 3 log 3 1 log 16 4
x x
A. B. ;1 2; x 1;2 x
C. D. 0;1 2; x 0;1 2; x
Câu 15: Nghiệm của phương trình là: 2 4 4 2 log log log log 2 x x
A. B. C. D. 4 x 2 x 8 x 16 x Câu 16: Hàm số đồng biến trên khoảng : ln y x x
A. B. C. D. 0; 1; e 0;1 1 0; e
Câu 17: Nghiệm của phương trình
1 7 1 8 0.25. 2
x x x
A. B. C. D. 1
2 7
x
x
1 2 7
x
x
1 2 7
x
x
1
2 7
x
x
Câu 18: Giả sử các số logarit đều có nghĩa, điều nào sau đây là đúng?
A. B. log log a a b c b c log log a a b c b c C. D. Cả 3 đáp án trên đều sai log log a a b c b c
Câu 19: Tìm m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm:
2 2 2 4 2 6 x x m A. B. m 2 C. m 3 D. m 3 2 3 m
Câu 20: Tập xác định của hàm số là: 3 2
10 log 3 2 x y x x A. B. C. D. 2;10 ;10 ;1 2;10 1;
Câu 21: Đạo hàm của hàm số là: cot y x x
A. B. C. D. 2 ' tan 1 tan y x x x 2 ' 1 cot y x 2 ' 1 cot y x x 2 ' cot 1 cot y x x x
Câu 22: Cho . Đạo hàm bằng: ln sin 2 f x x ' 8 f A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình là tập con của tập : 32.4 18.2 1 0 x x A. B. C. D. 1;4 4;0 3;1 5; 2
Câu 24: Giá trị của biểu thức là:
3 1 3 4
0 3 2 2 .2 5 .5
10 :10 0,1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.