Quảng cáo
Bài ôn tập môn Toán 12 năm 2017
QR

Bài ôn tập môn Toán 12 năm 2017

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1 Liên hệ đăng ký tài liệu, đề thi file word mới nhất

dfsdfdsfsdfdsfdsfsdfsdfdsfsdfsdfdsfdsfsdfsdfdsfsdfdsfdsfsdfsdfsdfsdfs

Câu 1: Cho số phức z 2 3i.   Tìm môđun của số phức   1 i z z w   

A. 3 w  B. C. D. 7 w  5 w  4 w 

Câu 2: Tìm tập nghiệm S của phương trình x 1 x 1 4 4 272    

A. S  1} B. C. S 2} D. S  5}  S 3 

Câu 3: Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 2x 1 y x 1   

A. Hàm số không có điểm cực trị.

B. Hàm số có đúng một điểm cực trị.

C. Hàm số có đúng hai điểm cực trị

D. Hàm số có đúng ba điểm cực trị

Câu 4: Cho mặt phẳng Điểm nào trong các phương án dưới đây thuộc  P : 2x y z 3 0.    

mặt phẳng P

A. B. C. D.   M 2; 1;0    N 2;1;0   P 1; 1;6    Q 1; 1;2 

Câu 5: Cho hàm số có đồ thị trong hình bên. Hỏi phương trình 3 2 y ax bx cx d    

có bao nhiêu nghiệm? 3 2 y ax bx cx d 1 0     

A. Phương trình không có nghiệm B. Phương trình có đúng một nghiệm.

C. Phương trình có đúng hai nghiệm. D. Phương trình có đúng ba nghiệm

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm . Viết       A 2;0;0 ,B 0; 1;0 ,C 0;0;3 

phương trình mặt phẳng  ABC.

ThuVienDeThi.com

Trang 2 Liên hệ đăng ký tài liệu, đề thi file word mới nhất

A. B. 3x 6y 2z 6 0     3x 6y 2z 6 0    

C. D. 3x 2y 2z 6 0     3x 6y 2z 6 0    

Câu 7: Cho hàm số Mệnh đề nào dưới đây đúng? 4 2 y x 4x 3.   

A. Hàm số đồng biến trên   ; 

B. Hàm số đồng biến trên và nghịch biến trên   ;0    0;

C. Hàm số nghịch biến trên   ; 

D. Hàm số nghịch biến trên , Hàm số đồng biến trên   ;0    0;

Câu 8: Với các số phức z thỏa mãn , tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z là z 2 i 4   

một đường tròn. Tìm bán kính R của đường tròn đó.

A. B. C. R  8 D. R  4. R 2  R 16 

Câu 9: Mệnh đề nào dưới đây là sai?

A. , với mọi hàm f(x), g(x) liên tục trên R.     f x g x dx f x dx g x dx          

B. , với mọi hàm f(x), g(x) liên tục trên R.     f x g x dx f x dx g x dx          

C. với mọi hằng số k và với mọi hàm f(x) liên tục trên R.   kf x dx k f x dx   

D. với mọi hàm f(x) có đạo hàm trên R   f ' x dx f x C   

Câu 11: Tính tích phân

1

2 0

xdx x 1  

A. B. C. D. I 1 ln 2  I ln 2  1 I ln 2 2    1 I 1 ln 2 2  

Câu 12: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 3 2 y x 2x x 2       0;2

A. B. C. D.   0;2 y 2 max 

  0;2

50 y 27 max 

  0;2 y 0 max 

  0;2 y 1 max 

Câu 13: Tập xác định của hàm số là  

2 2 y x x  

A. B.    D ;0 1;      D ; 

C. D.   D 1;      D ;0 1;   

Câu 14: Cho số phức thỏa mãn Tính tổng z a bi       2 i z 3 5i 4 4i.      P a b  

ThuVienDeThi.com

Trang 3 Liên hệ đăng ký tài liệu, đề thi file word mới nhất

A. B. C. D. P 3  P 4  26 P 5  8 P 3 

Câu 15: Cho Một hình nón có bán kính đáy bằng a và góc ở đỉnh bằng 600. Diện tích xung

quanh của hình nón đó là

A. B. C. D. 2 xq S 4 a  2 xq S 2 a 

2

xq

2 3 a S 3

 

2

xq

4 3 a S 3

 

Câu 16: Cho số thực x thỏa mãn Tính giá trị của     2 8 8 2 log log x log log x .   

2 3 P log x 

A. B. C. D. 3 P 3  1 P 3  P 3 3  P 27 

Câu 17: Cho hàm số có đồ thị C . Mệnh đề nào dưới đây là đúng. 2

x 1 y

x 3x 2

 

 

A. C không có tiệm cận ngang B.C có đúng một tiệm cận ngang y 1 

C.C có đúng một tiệm cận ngang D. C có hai tiệm cận ngang và y 1  y 1  y 1 

Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ, cho ba điểm Viết       A 1; 2; 1 ,B 1;0;2 ,C 0;2;1 .  

phương trình mặt thẳng qua A và vuông góc với đường thẳng BC.

A. B. x 2y z 4 0     x 2y z 4 0    

C. D. x 2y z 6 0    x 2y z 4 0   

Câu 19: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho ba điểm và     A 2; 1;0 ,B 1;2; 1   

Viết phương trình đường trung tuyến đỉnh A của tam giác ABC.   C 3;0; 4 . 

A. B. x 2 y 1 z 1 1 3    

x 2 y 1 z 1 2 3     

C. D. x 2 y 1 z 1 2 3      

x 2 y 1 z 1 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo