
Trang 1/4 - Mã đề thi 209
ĐỀ THI 8 TUẦN HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: TOÁN 12 Thời gian: 90 phút
Họ, tên thí sinh:.......................................................................................................................
Lớp:........................................................................................................................................
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Câu 1: Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó khi giá trị của y m x mx m x 3 2 1 ( 1) (3 2) 3
m là: A. B. C. D. 2 m 4 m 4 m 2 m
Câu 2: Hàm số nghịch biến trong ( - 1; 1) với m là: 3 2 3 ( 1) 4 y x x m x m A. B. C. D. 8 m 8 m 8 m 8 m
Câu 3: Cho hình chóp SABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC), và diện tích của 3 SA a
tam giác ABC bằng . Thể tích khối chóp S.ABC là: 2 a
A. B. C. D.
3 a 3 9
3 a 3 12
3 a 3 6
3 a 3 3
Câu 4: Hàm số không có cực đại, cực tiểu với m là: 3 2 3 3 2 3 y x mx x m A. B. C. D. 1 m 1 1 m 1 m 1 m
Câu 5: Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số , tiếp tuyến có hệ số góc 3 2 3 2 y x x nhỏ nhất bằng:
A. - 4 B. - 3 C. 0 D. 3
Câu 6: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là: 1 1
x y x A. 1 B. 2 C. 3 D. 0
Câu 7: Các khoảng đồng biến của hàm số là: 3 2 3 1 y x x A. B. C. . D. (0; ) (0;2) A ( ;1) (2; ) và
Câu 8: Hàm số đạt cực trị tại x1, x2 thoả mãn và 3 2 1 1 1 3 2 3 3 y mx m x m x 1 2 x x
khi: 1 2 2 1 x x
A. B. và C. và D. 2 m 2 m 2 3 m 2 m 2 3 m 2 3 m
Câu 9: Cho hàm số . Trong các câu sau, câu nào sai? 1 2 x y x
A. B. 2 lim x y
2 lim x y
C. y = 1 là tiện cận ngang. D. x = 2 là tiệm cận đứng.
Câu 10: Phương trình có sáu nghiệm phân biệt khi: 3 2 2 9 12 x x x m - + =
A. B. C. D. 4 5 m < < 4 m 5 m 4 m Câu 11: Cho hàm số y = x3-3x2+1. Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = m tại 3 điểm phân biệt khi :
A. -3 < m <1 B. m > 1 C. m <-3 D. 3 1 m
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 209
Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số là : 2 2 3 y x x
A. B. 3 C. 2 D. 0 2
Câu 13: Hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành 4 2 2 1 2 1 y x m x m
cấp số cộng khi :
A. B. C. D. 4 m 4 9 m
4
4 9
m
m
4 m
Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 2a Gọi I là trung điểm SC. Thể tích khối chóp I.ABCD là :
A. B. C. D. 3 a 3 6
3a 3 3
3 a
3
3 a 3 9 Câu 15: Cho hàm số y= x3- 4x. Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox bằng :
A. 1 B. 0 C. 3 D. 2
Câu 16: Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là: 3 3 1 y x x A. ( 1 ; 3 ) B. ( -1 ; 3 ) C. ( -1 ; 1 ) D. ( 1 ; - 1 ) Câu 17: Cho hàm số y= - x4 + 2x2 - 1 . Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox bằng :
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 18: Hàm số có : 4 2 1 2 1 4 y x x
A. Một cực đại và không có cực tiểu B. Một cực tiểu và hai cực đại C. Một cực tiểu và một cực đại D. Một cực đại và hai cực tiểu
Câu 19: Hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó khi giá trị của m là: 3 2 1 2 2 3 y x x mx
A. B. C. D. 4 m 3 m 4 m 4 m
Câu 20: Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó khi giá trị của m là: y x x mx 3 2 3 4 A. B. C. D. 2 m 3 m 2 m 3 m Câu 21: Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ là tam giác đều cạnh bằng 4 và biết diện tích tam giác A’BC bằng 8. Thể tích khối lăng trụ là.
A. B. C. D. a 8 3 8 3 6 3 12a
Câu 22: Cho hàm số . Giá trị lớn nhất của hàm số bằng : 2 2 y x x
A. 1 B. 2 C. 0 D. 3
Câu 23: Hàm số có các khoảng nghịch biến là: 3 2 6 9 y x x x
A. B. 1;3 C. D. ( ; 4) (0; ) và ( ; ) ( ;1) (3; ) và
Câu 24: Cho chóp tam giác đều SABC cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a. Thể tích khối chóp SABC là:
A. B. C. D. 3 a 3 12
3 a 11 12
3a 11 6
3 a 3 6
Câu 25: Các khoảng nghịch biến của hàm số là: 2 1 x y x
A. B. C. D. 1; (2; ) ( 2; ) ( ;1) (1; ) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.