Quảng cáo
Đề kiểm tra 15 phút Hình học - Chương I
QR

Đề kiểm tra 15 phút Hình học - Chương I

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/1 - Mã đề thi 311

TRƯỜNG THPT PHƯƠNG XÁ ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

HÌNH HỌC CHƯƠNG I Thời gian làm bài: 15 phút;

(10 câu trắc nghiệm) Họ, tên thí sinh:.....................................................................: lỚP 12A5

Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất và điền vào bảng sau : CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án

Câu 1: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA vuông góc với đáy ABC và Tính thể tích hình chóp 7. SB a 

A. B. C. D.

3 3

3 a 3 3

6 a 3 6 12 a 3 2

4 a

Câu 2: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a biết SA vuông góc với đáy ABCB và Tính thể tích hình chóp 2 . SA a 

A. B. C. D.

3 2

3

a 3 2 3 3 a 3 2

6 a 3

6 a

Câu 3: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA vuông góc với đáy ABC và Tính thể tích hình chóp 2 . SA a 

A. B. C. D.

3 6

3 a 3 3

4 a 3 3

6 a 3 3 12 a

Câu 4: Cho khối chóp có tam giác vuông tại , Tính .S ABC  , SA ABC  ABC B , 2. AB a AC a  

thể tích khối chóp biết rằng .S ABC 5 SB a 

A. B. C. D.

3 3

6 a 3 5

3 a 3

3 a 3 a

Câu 5: Công thức tính thể tích khối lăng trụ là :

A. B. C. D. V Bh  3 V a 

1 3 V Bh  . . V a b c  Câu 6: Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a biết SA vuông góc với đáy ABCB. Cạnh SC hợp với đáy 1 góc 300 . Tính thể tích khối chóp

A. B. C. D.

3 2 6 9 a 3 6

9 a 3 6

6 a 3

6 a

Câu 7: Một khối hộp chữ nhật có 3 kích thước là 4cm;6cm;5cm . Thể tích hình hộp đó là:

A. B. C. D. 3 15 V cm  3 50 V cm  2 120 V cm  3 120 V cm  Câu 8: Cho tam giác có ba cạnh là 4cm, 5cm và 7cm . Diện tích tam giác đó bằng :

A. B. C. D. 2 4 6 S cm  3 4 6 S cm  3 140 S cm  2 140 S cm  Câu 9: Công thức tính thể tích khối lập phương là :

A. B. C. D. . . V a b c  3 V a 

1 3 V Bh  V Bh 

Câu 10: Cho khối chóp có tam giác vuông tại , Tính .S ABC  , SA ABC  ABC B , 3. AB a BC a  

thể tích khối chóp biết rằng .S ABC 2 SA a 

A. B. C. D. --------------------------------

3 6

4 a 3 15

6 a 3 3

6 a 3 3

3 a

-------------- HẾT ----------

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo