
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 12 tuần 32 ( THỰC HIỆN TUẦN 32)
NĂM HỌC: 2016 – 2017 I. HÌNH HỌC CHƯƠNG III:
A. Ma trận đề kiểm tra:
Vận dụng Tên chủ đề Nhận biết
Thông hiểu
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Cộng
Hệ tọa độ trong không gian
Câu 1,2 Câu 3 Câu 4
2 1 1 4 Phương trình mặt phẳng
Câu 5,6,7 Câu 8,9 Câu 10
3 2 1 6 Phương trình đường thẳng trong không gian
Câu 11,12,13
Câu 14,15,16 Câu 17,18 Câu 19,20
3 3 2 2 10 Tổng 8 câu 6 câu 4 câu 2 câu 20
40% 30% 20% 10% B. Mô tả - Lấy nội dung tương tự ,chú ý cắt bỏ độ phức tạp Câu 01. Tìm tọa độ của véc tơ trong không gian (giống bài tập 1/68, đơn giản hơn) Câu 02. Viết phương trình mặt cầu có tâm và bán kính cho trước ( giống hoạt động 4 trang 67) Câu 03. Tìm tâm và bán kính của mặt cầu (giống bài tập 5/68) Câu 04. Tính góc giữa hai véc tơ (hoặc chứng minh 4 điểm không đồng phẳng) Câu 05. Tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng (giống bài tập 9/81) Câu 06. Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng Câu 07. Viết phương trình mặt phẳng (giống bài tập 1a/80) Câu 08. Viết phương trình mặt phẳng (giống bài tập 6/80) Câu 09. Viết phương trình mặt phẳng (giống bài tập 1c/80) Câu 10. Viết phương trình mặt phẳng (giống bài tập 2c/92) Câu 11. Viết phương trình tham số của đường thẳng (giống bài tập 1a/89) Câu 12. Viết phương trình tham số của đường thẳng (giống bài tập 1b/89) Câu 13. Viết phương trình tham số của đường thẳng (giống bài tập 1c/89) Câu 14. Viết phương trình tham số của đường thẳng (giống bài tập 1d/89) Câu 15. Cho trước đường thẳng có phương trình tham số. Hỏi trong các điểm sau điểm nào thuộc đường thẳng? Câu 16. Hỏi véc tơ có tọa độ cho trước là véc tơ chỉ phương của đường thẳng nào? u
Câu 17. Xét vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng (giống 14/97) Câu 18. Xét vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng (giống bài tập 13/96) Câu 19. Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua đường thẳng hoặc mặt phẳng (giống bài tập 7b hoặc 8b). Câu 20. Phương trình đường vuông góc chung của 2 đường thẳng chéo nhau. (hoặc viết phương trình mặt cầu như câu 48 đề minh họa 1017)
ThuVienDeThi.com
ĐỀ MINH HỌA
Câu 1. Cho các vectơ . Vectơ có toạ độ là: (1;2;3); ( 2;4;1) a b v a b
A. (3;6;4) B. (-1;6;4) C. (-3;2;-2) D. (3;-2;2)
Câu 2. Mặt cầu (S) có tâm I(1;2;-3) và bán kính có phương trình 53
A. B. 2 2 2 (x 1) (y 2) (z 3) 53 2 2 2 (x 1) (y 2) (z 3) 53
C. D. 2 2 2 (x 1) (y 2) (z 3) 53 2 2 2 (x 1) (y 2) (z 3) 53
Câu 3. Mặt cầu (S) : 2 2 2 2 4 6 11 0 y x x y z z có tâm và bán kính lần lượt là
A. I(1;2;3), R=2 B. I(1;2;3), R=5 C. I(-1;-2;-3), R=25 D.I(-1;-2;-3),R=5
Câu 4. Cho . Kết luận nào sai: ?= (1;0; ‒ 1); ?= (0;1;1)
A. Góc của và là B. C. D. và không cùng phương ? ? 600 ?.?= ‒ 1 [?,?] = (1; ‒ 1;1) ? ?
Câu 5. Cho A(1;-2;3) và mặt phẳng (P): 3x+4y+2z+4=0. Tính khoảng cách d từ điểm A đến mp(P).
A. d=5/9 B. d=5/29 C. d= D. d= 5 / 29 5 / 3
Câu 6. Hai mặt phẳng ) (: 3x + 2y – z + 1 = 0 và )' ( : 3x + y + 11z – 1 = 0
A. Trùng nhau B. Vuông góc với nhau.
C. Song song với nhau D.Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
Câu 7. Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(-1;2;0) và có VTPT có phương trình là: n (4;0; 5)
A. 4x-5z+4=0 B. 4x-5y+4=0 C. 4x-5z-4=0 D. 4x-5y-4=0 Câu 8. Cho điểm A(1;-2;1) và (P):x+2y-z-1=0. Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A và song song với (P). A. B. (Q) : x 2 y z 4 0 (Q) : x 2 y z 2 0
C. D. (Q) : x 2 y z 4 0 (Q) : x 2 y z 4 0
Câu 9. Cho 3 điểm A(0; 2; 1), B(3; 0; 1), C(1; 0; 0). Phương trình mặt phẳng (ABC) là:
A.2x – 3y – 4z + 2 = 0 B. 4x + 6y – 8z + 2 = 0
C. 2x + 3y – 4z – 2 = 0 D. 2x + 3y – 4z – 2 = 0
Câu 10. Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu tại điểm M(7; -1; 5) có (?): (?- 1)2 + (?+ 3)2 + (?- 2)2 = 49
phương trình là:
A. 6x+2y+3z-55=0 B. 6x+2y+3z+55=0 C. 3x+y+z-22=0 D. 3x+y+z+22=0
Câu 11. Cho đường thẳng d đi qua M(2; 0; -1) và có vectơ chỉ phương (4; 6;2) a
. Phương trình tham số của
đường thẳng d là:
A.
2 4
6
1 2
x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.