
Trang 1/4 - Mã đề: 163
ĐỀ SỐ 1 - GV LÊ MẠNH HÙNG – TRƯỜNG THPT HÀM RỒNG
Họ và tên : ………………………… Lớp …………
Câu 1. Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó khi và chỉ khi
3 2 1 ( 1) ( 1) 1 3 y x m x m x
A. B. C. D.
1
2
m
m
2 1 m
1
2
m
m
2 1 m
Câu 2. Cho khối lăng trụ tam giác có thể tích bằng 15 . Thể tích của khối tứ diện là: . ' ' ' ABC A B C ' ' AB C C
A. 5 B. 12,5 C. 10 D. 7,5
Câu 3. Bất phương trình : có tập nghiệm là : x x 9 3 6 0
A. B. C. Kết quả khác D. 1; 1;1 ;1
Câu 4. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho (P) x - y - z = 0 và hai đường thẳng
, . Đường thẳng d thuộc (P) và cắt d1 ; d2 có pt : 1
1 5
1 1
2 : 1
z y x d 1 1
1 2
1 : 2
z y x d
A. B. C. D.
t z
y
t x
3 1
2 1
t z
y
t x
1
0 3
t z
y
t x
3 1
1
2 2
t z
y
t x
1
1
2
Câu 5. Giá trị lớn nhất của hàm số là:
sin cos 1 sin cos 3 x x y x x
A. B. C. D.
1 4
2 1 2 3 1
1 7
Câu 6. Hàm số y = có nguyên hàm là hàm số:
sin x 1 cosx
A. y = ln + C B. y = 2.ln + C C. y = ln + C D. y = ln + C
1 1 cosx
x cos 2 (1 cosx)
x cos 2
Câu 7. Một người, cứ mỗi đầu tháng anh ta gửi vào ngân hàng a đồng theo thể thức lãi kép với lãi suất 0,6% một tháng. Biết rằng sau 15 tháng người đó nhận được 1 triệu đồng. Hỏi a bằng bao nhiêu?
A. 63531 B. 65500 C. 73201 D. 60530
Câu 8. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho ba véc tơ . Trong các mệnh đề sau )1;1;1( ); 0;1;1( ); 0;1;1 ( c b a
mệnh đề nào đúng ?
A. B. C. đồng phẳng D. 3
6 , cos c b 0 c b a c b a , , 1 b a
Câu 9. Số nghiệm của phương trình là: 6.9 13.6 6.4 0 x x x
A. 1 B. 2 C. 3 D. 0
Câu 10. Cho hàm số . Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x); đồ thị hàm số đi qua điểm ( ) ( )
4 2 1 f x x x = + ( ) y F x =
. Nguyên hàm F(x) là. ( ) 1;6 M
A.
B.
C.
D.
( ) ( )
5 2 1 2 5 5
x F x
+ = + ( ) ( )
5 2 1 2 5 5
x F x
+ = - ( ) ( )
4 2 1 2 4 5
x F x
+ = +
5 14 10
1 ) (
5 2
x x F
Câu 11. Cho hàm số . Tập hợp tất cả các giá trị của tham số để hàm số đã 3 2 1 1 3 3 m y x x m x m cho không có cực trị là:
Mã đề: 163
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề: 163
A. B. C. D. 0;2 \ 1 ;2 0; 1 0;2
Câu 12. Trong không gian Oxyz mp(P) đi qua ba điểm A(4;0;0), B(0;-1;0), C(0;0;-2) có PT là:
A. x + 4y - 2z - 4 = 0 B. x - 4y -2z - 4 =0 C. x - 4y + 2z - 4 = 0 D. x - 4y - 2z - 2 = 0 Câu 13. Trong các khẳng định sau, khăng định nào sai?
A. là một nguyên hàm của
2 F x x 2 f x x
B.
là một nguyên hàm của F x x 2 f x x
C. Nếu và đều là nguyên hàm cùa hàm số thì là hằng số F x G x f x F x G x C
D.
1 2 1 2 f x f x dx f x dx f x dx
Câu 14. . Góc giữa hai đường thẳng và bằng 1
x y 1 z 1 d : 1 1 2 1
1 1
2 1
1
z y x
A. 60o B. 30o C. 90o D. 45o
Câu 15. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây SAI ? 3 2 ( ) y f x x ax bx c
A. B. Đồ thị của hàm số luôn có tâm đối xứng. lim ( ) x f x
C. Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành D. Hàm số luôn có cực trị
Câu 16. Điều kiện cần và đủ để đường thẳng y = m cắt đồ thị của hàm số tại 6 điểm phân biệt
4 2 2 2 y x x
là:
A. B. C. D. 2 4 m 0 3 m 3 m 2 3 m
Câu 17. Trong không gian Oxyz cho mp(Q): 3x - y - 2z + 1= 0. Mp(P) song song với (Q) và đi qua điểm A(0;0;1) có PT là:
A.3x - y - 2z + 3=0 B. 3x - y - 2z + 2 = 0 C. 3x - y - 2z - 2 = 0 D. 3x - y - 2z + 5 = 0
Câu 18. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:
2
2
3 2 2 3 x x y x x A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 19. Tính cos5 .cos3 x xdx
A. B.
C.
D.
1 1 sin8 sin 2 8 2 x x C 1 1 sin8 sin 2 16 4 x x 1 1 sin8 sin 2 16 4 x x 1 1 sin8 sin 2 2 2 x x
Câu 20. Bất phuơng trình: có tập nghiệm là: 4 2 log x 7 log x 1
A. B. C. (-3;2) D. (-1; 2) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.