Quảng cáo
Một số đề ôn tập kiểm tra môn Toán 12
QR

Một số đề ôn tập kiểm tra môn Toán 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề: 163

ĐỀ SỐ 1 - GV LÊ MẠNH HÙNG – TRƯỜNG THPT HÀM RỒNG

Họ và tên : ………………………… Lớp …………

Câu 1. Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó khi và chỉ khi

3 2 1 ( 1) ( 1) 1 3 y x m x m x      

A. B. C. D.

1

2

m

m

     2 1 m  

1

2

m

m

     2 1 m  

Câu 2. Cho khối lăng trụ tam giác có thể tích bằng 15 . Thể tích của khối tứ diện là: . ' ' ' ABC A B C ' ' AB C C

A. 5 B. 12,5 C. 10 D. 7,5

Câu 3. Bất phương trình : có tập nghiệm là : x x 9 3 6 0   

A. B. C. Kết quả khác D.   1;   1;1    ;1 

Câu 4. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho (P) x - y - z = 0 và hai đường thẳng

, . Đường thẳng d thuộc (P) và cắt d1 ; d2 có pt : 1

1 5

1 1

2 : 1 

  

   z y x d 1 1

1 2

1 : 2

z y x d  

  

A. B. C. D. 



 

t z

y

t x

3 1

2 1





 

 

t z

y

t x

1

0 3





 

 

t z

y

t x

3 1

1

2 2





 

 

t z

y

t x

1

1

2

Câu 5. Giá trị lớn nhất của hàm số là:

sin cos 1 sin cos 3 x x y x x     

A. B. C. D.

1 4

2 1 2 3    1

1 7

Câu 6. Hàm số y = có nguyên hàm là hàm số:

sin x 1 cosx 

A. y = ln + C B. y = 2.ln + C C. y = ln + C D. y = ln + C

1 1 cosx 

x cos 2 (1 cosx) 

x cos 2

Câu 7. Một người, cứ mỗi đầu tháng anh ta gửi vào ngân hàng a đồng theo thể thức lãi kép với lãi suất 0,6% một tháng. Biết rằng sau 15 tháng người đó nhận được 1 triệu đồng. Hỏi a bằng bao nhiêu?

A. 63531 B. 65500 C. 73201 D. 60530

Câu 8. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho ba véc tơ . Trong các mệnh đề sau )1;1;1( ); 0;1;1( ); 0;1;1 ( c b a 

mệnh đề nào đúng ?

A. B. C. đồng phẳng D.  3

6 , cos  c b 0    c b a c b a , , 1  b a

Câu 9. Số nghiệm của phương trình là: 6.9 13.6 6.4 0 x x x   

A. 1 B. 2 C. 3 D. 0

Câu 10. Cho hàm số . Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x); đồ thị hàm số đi qua điểm ( ) ( )

4 2 1 f x x x = + ( ) y F x =

. Nguyên hàm F(x) là. ( ) 1;6 M

A.

B.

C.

D.

( ) ( )

5 2 1 2 5 5

x F x

+ = + ( ) ( )

5 2 1 2 5 5

x F x

+ = - ( ) ( )

4 2 1 2 4 5

x F x

+ = +  

5 14 10

1 ) (

5 2

  x x F

Câu 11. Cho hàm số . Tập hợp tất cả các giá trị của tham số để hàm số đã     3 2 1 1 3 3 m y x x m x       m cho không có cực trị là:

Mã đề: 163

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề: 163

A. B. C. D.   0;2 \ 1        ;2 0;  1   0;2

Câu 12. Trong không gian Oxyz mp(P) đi qua ba điểm A(4;0;0), B(0;-1;0), C(0;0;-2) có PT là:

A. x + 4y - 2z - 4 = 0 B. x - 4y -2z - 4 =0 C. x - 4y + 2z - 4 = 0 D. x - 4y - 2z - 2 = 0 Câu 13. Trong các khẳng định sau, khăng định nào sai?

A. là một nguyên hàm của 

2 F x x   2 f x x 

B.

là một nguyên hàm của  F x x   2 f x x 

C. Nếu và đều là nguyên hàm cùa hàm số thì là hằng số  F x  G x  f x   F x G x C  

D.

      1 2 1 2 f x f x dx f x dx f x dx      

Câu 14. . Góc giữa hai đường thẳng và bằng 1

x y 1 z 1 d : 1 1 2      1

1 1

2 1

1     

 z y x

A. 60o B. 30o C. 90o D. 45o

Câu 15. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây SAI ? 3 2 ( )      y f x x ax bx c

A. B. Đồ thị của hàm số luôn có tâm đối xứng. lim ( ) x f x  

C. Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành D. Hàm số luôn có cực trị

Câu 16. Điều kiện cần và đủ để đường thẳng y = m cắt đồ thị của hàm số tại 6 điểm phân biệt

4 2 2 2 y x x   

là:

A. B. C. D. 2 4 m   0 3 m   3 m  2 3 m  

Câu 17. Trong không gian Oxyz cho mp(Q): 3x - y - 2z + 1= 0. Mp(P) song song với (Q) và đi qua điểm A(0;0;1) có PT là:

A.3x - y - 2z + 3=0 B. 3x - y - 2z + 2 = 0 C. 3x - y - 2z - 2 = 0 D. 3x - y - 2z + 5 = 0

Câu 18. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

2

2

3 2 2 3      x x y x x A. 2 B. 3 C. 4 D. 1

Câu 19. Tính cos5 .cos3 x xdx 

A. B.

C.

D.

1 1 sin8 sin 2 8 2 x x C   1 1 sin8 sin 2 16 4 x x  1 1 sin8 sin 2 16 4 x x   1 1 sin8 sin 2 2 2 x x 

Câu 20. Bất phuơng trình: có tập nghiệm là:     4 2 log x 7 log x 1   

A. B. C. (-3;2) D. (-1; 2)   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo