Quảng cáo
Đề ôn tập Hình học bài mặt phẳng - Mã đề 152
QR

Đề ôn tập Hình học bài mặt phẳng - Mã đề 152

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

152:CDABCDABCDABCDABCDABCDAB

Mã Đề : 152 Trang 1 / 2

ĐỀ ÔN TẬP HÌNH HỌC BÀI MẶT PHẲNG Mã Đề : 152

Câu 1: Hỏi mặt phẳng nào sau đây đi qua điểm ? (1; 2;3) A 

A. B. C. D. 1 0. x y z    2 3 4 0. x y z     2 3 4 0. x y z     2 3 4 0. x y z    

Câu 2: Trong không gian , mặt phẳng (P) đi qua ba điểm . Phương trình Oxyz (1;1;1); (2;2;2), (3;3; 3) A B C  nào là phương trình của mặt phẳng (P) ?

A. B. C. D. 0. x y   2 0. x y    2 0. x y z    0. x y  

Câu 3: Cho mặt phẳng (P) đi qua và có vectơ pháp tuyến là . Hỏi phương trình nào là (1;2;3) A   3; 1,2 n   

phương trình của mặt phẳng (P) ?

A. B. C. D. 3 2 7 0. x y z     2 3 7 0. x y z     2 3 7 0. x y z     3 2 7 0. x y z    

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng . Véc tơ nào sau đây Oxyz ( ) : 2 3 6 0 P x y z     không phải là vec tơ pháp tuyến của (P) ?

A. B. C. D. ( 3;6; 9) n   

(1;2;3). n  

(2; 4;6) n   

(1; 2;3) n   

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng . Véctơ nào sau đây là vec Oxyz ( ) : 3 2 0 P x y z     tơ pháp tuyến của (P) ?

A. B. C. D. ( 1;3; 2) n   

(1;3; 2) n   

(1; 1;3). n   

(1; 1; 3) n   

Câu 6: Hỏi mặt phẳng nào sau đây không đi qua điểm ? (1; 3;4) A 

A. B. C. D. 2 0. x y    2 3 17 0. x y z     2 0. x y z     3 4 5 0. x y z    

Câu 7: Trong không gian , cho hai điểm . Hỏi phương trình mặt phẳng trung trực Oxyz (1; 4;5); (3;2; 1) A B   của đoạn AB là phương trình nao ?

A. B. C. D. 3 3 7 0. x y z     3 3 12 0. x y z     3 3 26 0. x y z     3 3 7 0. x y z    

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ , Cho mặt phẳng . Gọi (Q) là mặt phẳng Oxyz ( ) : 2 2 5 0 P x y z     song song với (P). Hỏi phương trình mặt phẳng (Q) là phương trình nào ?

A. B. C. D. 2 5 0. x y z     2 2 1 0. x y z    2 2 5 0. x x z     2 4 4 10 0. x y z    

Câu 9: Cho mặt phẳng (P) đi qua ba điểm . Hỏi phương trình mặt phẳng (P) là (2;0;0);B(0;1;0);C(0;0;3) A phương trình nào ?

A. B. C. D. 3 6 2 18 0. x y z     3 6 2 5 0. x y z     1. 2 1 3 x y z    0. 2 1 3 x y z   

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm . Hỏi phương trình nào là Oxyz (3; 1;2), (4;1;3) A B  phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với AB ?

A. B. C. D. 4 3 8 0 x y z     2 6 0. x y z     3 2 3 0. x y z     2 3 0. x y z    

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và điểm . Oxyz ( ) : 2 2 4 0 P x y z     (2;3;6) A Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (P).

A. B. C. D. 17 . 3

13. 6

17 . 9

13. 3 Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng . Mặt phẳng (P) cắt trục Oxyz ( ) : 2 2 0 P x y z     Oy tại điểm nào sau đây ?

A. B. C. D. (2;0;0) M (0; 2;0) M  (0;0;1) M (0;2;0) M

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng (P): . Gọi (Q) là mặt phẳng Oxyz 3 2 11 0 x y z    

song song với (P) và cách một đoạn bằng . Phương trình nào là phương trình của mặt phẳng (Q). (2;3;1) A 14

A. B. 3 2 9 14 0. x y z      3 2 23 0. x y z    

C. D. 3 2 5 0; x y z     3 2 23 0. x y z     3 2 5 0. x y z    

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng Oxyz   2 ;1 ;1 M m m m   

.Tìm giá trị của để khoảng cách từ M đến (P) bằng . ( ) : 2 5 3 0 P x y z     m 2 30

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo