
TRẮC NGHIỆM 12 THPT CÁI BÈ
1
MẶT PHẲNG Câu 1: Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) chứa trục Ox. A. (P): Ax +By +D =0 B. (P): Ax +Cz =0 C. (P): By +Cz +D =0 D. (P): By +Cz =0 Câu 2: Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (Q) chứa trục Oy A. (Q): Ax +By +D =0 B. (Q): Ax +Cz +D =0 C. (Q): Ax +Cz =0 D. (Q): Ax +By=0 Câu 3: Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (R) chứa trục Oz A. (R ): Ax +By +D =0 B. (R ): Ax +By =0 C. (R ):By +Cz +D =0 D. (R ): By +Cz =0 Câu 4: Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) qua A(4;-1;2) và chứa Ox. A. (P): x-2z= 0 B. (P): x-2z +1 =0 C. (P):3y +z +1 =0 D. (P):2y +z =0 Câu 5: Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (Q) qua A(4;-1;2) và chứa Oy. A. (Q): x +4y =0 B. (Q): x –3z +2 =0 C. (Q): x-2z =0 D. (Q):2y +z =0 Câu 6: Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (R) qua A(4;-1;2) và chứa Oz. A. (R ): x-2z =0 B. (R ): x+4y =0 C. (R ): 2y +z =0 D. (R ): x –3z +2 =0 Câu 7: Định các giá trị của m và n để hai mặt phẳng sau song song với nhau: (P): 2x +my +3z –5=0 và (Q): nx –6y –6z +2=0. A. m=1; n=-2 B. m=3; n=4 C. m=-3; n=4 D. m=3; n=-4. Câu 8: Định các giá trị của m và n để hai mặt phẳng sau song song với nhau: (α): 3x -y +mz –9=0 và (β): 2x +ny +2z -3=0. A. m=3/2; n=1 B. m=3; n=2/3 C. m=3; n=-2/3 D. m=-3; n=2/3 Câu 9: Định giá trị của m để hai mặt phẳng sau vuông góc với nhau: (P): 3x –5y +mz –3=0 và (Q): mx +3y +2z+ 5=0. A. m=1 B. m=2 C. m=3 D. m=4 Câu 10: Định giá trị của m để hai mặt phẳng sau vuông góc với nhau: (α): mx –4y +z –1=0 và (β): mx +my +3z +2=0. A. m=1 B. m=3
ThuVienDeThi.com
TRẮC NGHIỆM 12 THPT CÁI BÈ
2
C. m=2 D. A, B đều đúng
Câu 11: Lập phương trình của mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ O và song song với mặt phẳng (Q) ; 5x –3y +2z +10=0. A. (P): 5x –3y +2z +2 =0 B. (P): 5x –3y +2z +1=0 C. (P): 5x -3y +2z =0 D. (P): 5x +3y -2z =0 Câu 12: Lập phương trình của mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ O và vuông góc với hai mặt phẳng: (R ): 2x –y +3z –1=0; (π): x +2y +z =0. A. (P): 7x –y –5z =0 B. (P): 7x –y +5z =0 C. (P): 7x +y –5z =0 D. (P): 7x +y +5z =0 Câu 13: Cho mặt phẳng (P): 2x –y +2z –3 =0. Lập phương trình của mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) biết (Q) cách (P) một khoảng bằng 9. A. (Q): 2x –y +2z +24=0 B. (Q): 2x –y +2z –30=0 C. (Q): 2x –y +2z –18=0 D. A, B đều đúng Câu 14: Cho mặt phẳng (P): 2x –y +2z –3 =0. Lập phương trình của mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) biết (Q) cách điểm A(1;2;3) và một khoảng bằng 5. A. (Q): 2x –y +2z +9=0 B. (Q): 2x –y +2z + 15 =0 C. (Q): 2x –y +2z – 21=0 D. A, C đều đúng. Câu 15: Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (α) chứa Ox và vuông góc với mặt phẳng (Q): 3x –4y +5z -12 =0 A. (α): x-z =0 B. (α): x +y=0 C. (α): 5y –4z =0 D. (α):5y +4z =0 Câu 16: Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (β) chứa Oy và vuông góc với mặt phẳng (R): x+y +z –1 =0. A. (β): x +y =0 B. (β):y –4z =0 C. (β):x –z =0 D. (β): x+z =0 Câu 17: Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (γ) chứa Oz và vuông góc với mặt phẳng (T): x-y-z +1 =0 A. (γ): x –z=0 B. (γ): x +y=0 C. (γ): x +z =0 D. (γ): x-y =0 Câu 18: Xác định góc (φ) của hai mặt phẳng (P): x +2y +2z –3=0 và(Q): 16x +12y –15z +10=0. A. φ= 30º B. φ= 45º C. cosφ = 2/15 D. φ= 60º Câu 19: Cho mặt phẳng (P) : 2x –3y +6z +19=0 và điểm A(-2;4;3). Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (Q) đi qua A và song song với (P). A. (Q): 2x –3y +6z +5=0 B. (Q): 2x –3y +6z +12=0 C. (Q): 2x –3y +6z -2=0 D. (Q): 2x –3y +6z -9=0 Câu 20:
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.