
Trang 1/3 - Mã đề thi 139
TTBDVH VÀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC AN THỊNH
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III LỚP 12
Môn: Giải tích 12 Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề thi 139 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã học sinh.............................
Câu 1: Hàm số có họ nguyên hàm là : 3 ( ) x f x e
A. B. C. D.
3 1 ( ) . 3
x F x e C 3 1 ( ) . 3
x F x e 3 ( ) . x F x e C 3 ( ) 3 . x F x e C
Câu 2: Biết = . Tính a + b. A. -2. B. -3. C. 1. D. 2. 2 1 4
dx I
x 2 1 2 1 4 a. x b.ln x C
Câu 3: Hàm số là nguyên hàm của hàm số nào? cot x F x e x C f x
A. B. C. D. 2 1 . sin
x f x e x 2 1 . sin
x f x e x 2 1 . cos
x f x e x 2 1 . sin
x f x e x
Câu 4: Họ nguyên hàm của hàm số trên khoảng là: 2 3sin f x x x 0;
A. B. 2 2 ( ) 3cos . G x x C x ( ) 3cos 2ln . G x x x C
C. D. 2 2 ( ) 3cos . G x x C x ( ) 3cos 2ln . G x x x C
Câu 5: Cho . Tính . A. . B. . C. . D. .
1
0
( 1) . x x e dx a b e . I a b 0 I 2 I 4 I 1 I
Câu 6: Để hàm số thỏa mãn và thì a, b nhận giá trị : sin f x a x b 1 2 f
1
0
4 f x dx
A. B. C. D. 2 , 3. a b , 0. a b , 2. a b 2 , 2. a b
Câu 7: Tìm hàm số F(x) biết rằng và 3 2 ( ) 4 3 2 F x x x ( 1) 3 F A. B. C. D. 4 3 ( ) 2 5. F x x x x 2 ( ) 12 6 15. F x x x 4 3 ( ) 2 5. F x x x x 4 3 ( ) 2 3. F x x x x
Câu 8: Đẳng thức nào sau đây là sai ?
A. . B. . C. . D. . ( ) ( ) f x dx f x ( ) ( ) f x dx f x C ( ) ( ) f x dx f x C (t) (t) f dt f
Câu 9: Hàm số có họ nguyên hàm là: A. B. 2
1 ( ) 6 f x x x
2 ln 6 . x x C ln 3 ln 2 . x x C
C. D. 1 (ln 3 ln 2 ) . 5 x x C 1 (ln 3 ln 2 ) . 5 x x C
Câu 10: Giả sử và . Khi đó, bằng
9
0
37 f x dx
0
9
16 g x dx
9
0
2 3 ( ) I f x g x dx
A. I = 122. B. I = 26. C. I = 58. D. I = 143.
Câu 11: Thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi và quanh trục là H
2 y x 2 y x Ox
A. đvtt). B. (đvtt). C. (đvtt). D. (đvtt). 72
10 V 81
10 V 72
5 V 81
5 V
Câu 12: Tích phân bằng: A. 20. B. 18. C. 24. D. 22.
3
3
1
1 I x dx
Câu 13: Tích phân bằng : A. . B. . C. 0. D. .
1
0
x I e dx e 1 e 1 e
ThuVienDeThi.com
Trang 2/3 - Mã đề thi 139
Câu 14: Biết và . Hỏi bằng bao nhiêu? A. . B. -1. C. 1. D. 3.
2
1
2 f x dx
3
1
3 f x dx
2
3
f x dx
5 2
Câu 15: Biết , với a, b, c là các số nguyên. Tính .
4
2 3
ln 2 ln3 ln5 dx a b c x x S a b c
A. . B. . C. . D. . 6 S 2 S 2 S 0 S Câu 16: Cho tam giác vuông OPM có cạnh OP nằm trên
Trục Ox (Hình bên). Đặt A , 0 , 0 . 3 POM OM R R Tính thể tích của V theo và R.
A. . B. .
3
3 (cos cos ) 3
R V 3 3 (cos cos ) V R
C. . D. .
3
2 (cos cos ) 3
R V 3 2 (cos cos ) V R
Câu 17: Tích phân bằng: A. I = 2. B. I = ln2. C. . D.
4
2
0
tan I xdx
1 4 I . 3 I
Câu 18: Tích phân bằng: A. B. C. D.
1
2 ln 2
e x I dx x
3 2 . 3 3 2 . 3 3 2 . 6 3 3 2 2 . 3
Câu 19: Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục Ox, đường thẳng x=a, x=b y f x
(a<b) là: A. B. C. D. .
b
a S f x dx .
b
a S f x dx 2 .
b
a S f x dx .
a
b S f x dx
Câu 20: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = . 2
4 3 2
x x
A. B.
4 3
2 2x 3 2x 3 dx C. x 3 x
4 3
2 2x 3 2x 3 dx C. x 3 x
C. D.
4
2 3 2x 3 2x 3 dx C. x 3 x
4
2 3 2x 3 2x 3 dx C. x 3 x
Câu 21: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = cos3x.cosx ta có:
A. = B. = ( ). f x dx
1 sin3 .sinx . 3 x C ( ). f x dx
1 1 sin 2 sin 4 . 4 8 x x C
C. = D. = ( ). f x dx
1 1 sin 2 sin 4 . 4 8 x x C ( ). f x dx
1 1 sin 2 sin 4 . 4 8 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.