Quảng cáo
Hình học 12 - Tìm tọa độ vectơ, tọa độ điểm thuộc mặt - Đường
QR

Hình học 12 - Tìm tọa độ vectơ, tọa độ điểm thuộc mặt - Đường

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

1

TÌM TỌA ĐỘ VECTƠ , TỌA ĐỘ ĐIỂM THUỘC MẶT - ĐƯỜNG Câu 1: Cho ; .Tìm m để . A. B. C. D.   a 1;m; 1      b 2;1;3  

a b   

 m 1  m 1  m 2  m 2

Câu 2: Cho ; .Tìm m để . A. B. C. D.   3 a 1;log 5;m     5 b 3;log 3;4  

a b   

 m 1  m 2  m 1  m 2

Câu 3: Cho vectơ .Tìm tọa độ vectơ cùng phương với vectơ , biết rằng .   a 2; 1;0   

b 

a 

a.b 10  

A. B. C. D.      b 4; 2;0     b 4;2;0     b 4;2;0     b 2;4;0

Câu 4: Cho vectơ .Tìm tọa độ vectơ cùng phương với vectơ , biết rằng .   a 2 2; 1;4   

b 

a 

b 10  

A.

B. C. D.    

      

b 4 2;2; 8

b 4 2;2; 8

   

     

 b 4 2; 2;8

b 4 2;2;8

   

     

 b 4 2;2; 8

b 4 2;2;8

   

      

b 4 2; 2;8

b 4 2;2; 8

Câu 5: Cho .Tìm tọa độ cùng phương với , biết tạo với trục Oy một góc nhọn và   a 1; 2;3   

b 

a 

b 

14 b 

A. B. C. D.      b 1;2; 3      b 1;2; 3     b 1;2;3      b 1; 2;3

Câu 6: Cho ; ; .Tìm x,y để 3 điểm A,B,C thẳng hàng.   2;5;3 A   3;7;4 B   ; ;6 C x y

A. B. C. D.   x 5;y 11   x 11;y 5   x 5;y 11   x 5;y 11

Câu 7: Cho 2 điểm . Tìm điểm M thỏa 3     2; 1;3 ; 4;3;3 A B  2 0 MA MB     

A. B. C. D.    M 2;9;3    M 2; 9;3    M 2;9; 3     M 2; 9;3

Câu 8: Cho 3 vectơ . Tìm m để 3 vectơ đồng phẳng               u 2; 1;1 ,v m;3; 1 ;w 1;2;1

 u,v;w

A. B. C. D. 8 m 2 8 m 2  m 8  m 2

Câu 9: Cho 3 vectơ . Tìm m để 3 vectơ không đồng phẳng             a 1;2;3 ,b 2;1;m ;c 2;m;1

 a,b;c

A. và B. và C. và A. và  m 1  m 9  m 1  m 9  m 1  m 9  m 1  m 9 Câu 10: Cho ; . Tìm tọa độ điểm C trên trục Ox biết AC BC   1; 1;1 A    3; 2;2 B   

A. B. C. D.    C 0;0; 1    C 0; 1;0   C 1;0;0    C 1;0;0

Câu 11: Cho .Tìm điểm B trên trục Oy, biết AB   1;2; 2 A   6

A. và A. và C. và D. và   B 1;1;0   B 0;3;0   B 0;1;0   B 3;0;0   B 0;1;0   B 0;3;0   B 0;0;1   B 0;3;0

Câu 12: Cho ; . Tìm tọa độ điểm M trên trục Oz cách đều 2 điểm A và B.   3;1;0 A   2;4;1 B 

A. B. C. D.   M 0;0;2      

11 M 0;0; 2   M 0;0;11      

11 M ;0;0 2

Câu 13: Cho tứ diện ABCD có , , và điểm D thuộc trục Oy; biết .Tìm tọa độ   2;1; 1 A    3;0;1 B   2; 1;3 C  ABCD V 5 

điểm D. A. và B. và C. và D. và    D 0; 7;0   B 0;8;0   D 0;7;0   B 0;8;0    D 0; 7;0    B 0; 8;0   D 0;7;0    B 0; 8;0

Câu 14: Tìm trên mp điểm M cách đều các điểm ; ; .   Oxz   1;1;1 A   1;1;0 B    3;1; 1 B 

A. A. A. C.       

7 5 M ;0; 6 6    M 5;0; 7       

5 7 M ;0; 6 6

     

5 7 M ;0; 6 6

Câu 15: Cho 3 điểm , , . Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm H, tâm I đường tròn ngoại   1;0;1 A    1;2; 1 B    1;2;3 C 

tiếp tam giác ABC

A. B.    1 4 ; ;1 ; 1;0;1 ; 0;2;1 3 3 G H I            1 4 ; ;1 ; 1;0;1 ; 0;2;1 3 3 G H I       

C. D.    1 4 ; ;1 ; 1;0;1 ; 0;2;1 3 3 G H I           1 4 ; ;1 ; 1;0;1 ; 2;0;1 3 3 G H I         Câu 16: Cho 2 điểm , . Trực tâm H của tam giác OAB có tọa độ:   1;2;1 A   2; 1;2 B 

A. B. C. D. 3 3 3 ; ; 5 5 5 H      

3 3 2 ; ; 5 5 5 H      

3 2 3 ; ; 5 5 5 H      

3 2 3 ; ; 5 5 5 H        

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo