
PT MẶT PHẲNG QUA ĐIỂM VÀ CÓ VTPT Câu 1. Mặt phẳng nhận vecto nào sau đây làm vecto pháp tuyến : 3 0 P x x z
A, B, C. D. (1;3;1) n
(2; 6;1) n
( 1;3; 1) n 1 3 1 ; ; 2 2 2 n
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng . Vectơ nào dưới đây là một P : x – ( ) z 3 2 0 vectơ pháp tuyến của (P) ? A, B, C. D. (3; 1;2) n (2; 6;1) n
( 3;0;1) n 0;3;2 n
Câu 3. Cho mặt phẳng .Một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là ( ): 2 3 1 0 P x y z
A. B. C. D. n =
ur . 1;2;3 n =
ur
. 1; 2;3 . 1;3; 2 r n . 1; 2; 3 r n
Câu 4. Phương trình mặt phẳng đi qua A 1; 2;4 và nhận n 2;3;5
làm VTPT là:
A. 2 3 5 16 0 x y z B. 2 3 5 16 0 x y z C. 2 3 5 16 0 x y z D. 2 3 5 16 0 x y z
Câu 5. Viết phương trình mặt phẳng (P) có véctơ pháp tuyến và đi qua n ( 7,10,1)
M(10,1,9) A. B. C. D. (P) : 7x 10y z 51 0 (P) : 7x 10y z 51 0 (P) : 7x 10y z 89 0 (P) : 10x y 9z 51 0
Câu 6. Viết phương trình mặt phẳng (P) có véctơ pháp tuyến và đi qua n (1, 3, 7)
M(3,4,5) A. B. C. D. (P) : x 3y 7z 20 0 (P) : x 3y 7z 44 0 (P) : 3x 4 y 5z 44 0 (P) : x 3y 7z 44 0
Câu 7. Viết phương trình mặt phẳng (P) có véctơ pháp tuyến và đi qua n (2,0,0)
M(2,1, 2) A. B. C. D. (P) : 2x y 2z 4 0 (P) : x 2 0 (P) : x 2 0 (P) : 2x y 2z 4 0
Câu 8. Viết phương trình mặt phẳng (P) có véctơ pháp tuyến và đi qua n (0,1,3)
M(4, 1, 2) A. B. C. D. (P) : 4x y 2z 7 0 (P) : y 3z 7 0 (P) : 4x y 2z 7 0 (P) : y 3z 7 0
Câu 9. Viết phương trình mặt phẳng (P) có véctơ pháp tuyến và đi qua n (3,0,1)
M( 2,7,0) A. B. C. D. (P) : 2x 7y 6 0 (P) : 3x z 6 0 (P) : 2x 7y 6 0 (P) : 3x z 6 0 Câu 10. Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(-2;3;1) và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm A(3;1;-2), B(4;-3;1) A. 4 3 11 0 x y z B. 4 3 11 0 x y z C. 4 3 11 0 x y z D. 4 3 11 0 x y z Câu 11. Phương trình của mặt phẳng qua A(2;1;-1) và vuông góc BC biết B(-1;0;4) C(0;-2;-1). A : x - 2y – 5z + 5 = 0 B. x - 2y – 5z - 5 = 0 C. x - 2y – 5z = 0 D. 2x - 2y – 5z - 5 = 0 Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1; 0; 0), B(0; –1; 3), C(1; 1; 1). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm C và vuông góc với AB. A. x + y – 3z + 1 = 0 B. x + y – 3z – 1 = 0 C. x + y + 3z – 5 = 0 D. x – y + 3z – 1 = 0 Câu 13. Lập phương trình của mặt phẳng qua A(2;1;-1) và vuông góc BC biết B(-1;0;4) C(0;-2;-1). A : x - 2y – 5z + 5 = 0 B. x - 2y – 5z - 5 = 0 C. x - 2y – 5z = 0 D. 2x - 2y – 5z - 5 = 0 Câu 14. Cho A(2,-3,-1), B(4,-1,2), lập phương trình mặt phẳng trung trực của AB là:
A. B. C. D. 2 2 3 1 0 x y z 15 4 4 6 0 2 x y z 0 x y z 4 4 6 7 0 x y z
Câu 15. Cho A(1; 3; 2) B(-3; 1; 0) Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là:
B. C. D. 0 1 2 z y x 0 7 2 z y x 0 4 2 z y x 0 1 4 z y x
Câu 16. Cho hai điểm A(1; -4; 4) và B(3; 2; 6). Phương trình mp trung trực của đoạn AB là:
A. x – 3y + z + 4 = 0 B. x + 3y + z – 4 = 0 C. x + 3y – z – 4 = 0 D. x – 3y – z + 4 = 0 Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;2;1) , B(3;-4;5). Phương trình mặt phẳng trung trực của AB là : A.x- 3y +2z-3=0 B.x-3y +2z-9=0 C.x- 3y +2z-11=0 D.x+ 3y -2z-11=0 Câu 18. Cho A(1; 3; 2) B(-3; 1; 0) Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là: A. 0 1 2 z y x B. 0 7 2 z y x C. 0 4 2 z y x D. 0 1 4 z y x Câu 19. Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt phẳng trung trực (P) của đoạn AB biết (1;1; 1); (5;2;1). A B
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.