Quảng cáo
275 bài trắc nghiệm mặt phẳng oxyz
QR

275 bài trắc nghiệm mặt phẳng oxyz

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PT MẶT PHẲNG QUA ĐIỂM VÀ CÓ VTPT Câu 1. Mặt phẳng nhận vecto nào sau đây làm vecto pháp tuyến : 3 0 P x x z   

A, B, C. D. (1;3;1) n 

(2; 6;1) n   

( 1;3; 1) n    1 3 1 ; ; 2 2 2 n      

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng . Vectơ nào dưới đây là một P : x – ( ) z   3 2 0 vectơ pháp tuyến của (P) ? A, B, C. D. (3; 1;2)    n (2; 6;1) n   

( 3;0;1)   n   0;3;2   n

Câu 3. Cho mặt phẳng .Một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là ( ): 2 3 1 0 P x y z   

A. B. C. D. n =

ur  . 1;2;3 n =

ur

 . 1; 2;3   . 1;3; 2 r n    . 1; 2; 3 r n   

Câu 4. Phương trình mặt phẳng đi qua   A 1; 2;4  và nhận   n 2;3;5  

làm VTPT là:

A. 2 3 5 16 0 x y z     B. 2 3 5 16 0 x y z     C. 2 3 5 16 0 x y z     D. 2 3 5 16 0 x y z    

Câu 5. Viết phương trình mặt phẳng (P) có véctơ pháp tuyến và đi qua n ( 7,10,1)



 M(10,1,9) A. B. C. D. (P) : 7x 10y z 51 0     (P) : 7x 10y z 51 0     (P) : 7x 10y z 89 0     (P) : 10x y 9z 51 0    

Câu 6. Viết phương trình mặt phẳng (P) có véctơ pháp tuyến và đi qua n (1, 3, 7)



   M(3,4,5) A. B. C. D. (P) : x 3y 7z 20 0     (P) : x 3y 7z 44 0     (P) : 3x 4 y 5z 44 0     (P) : x 3y 7z 44 0    

Câu 7. Viết phương trình mặt phẳng (P) có véctơ pháp tuyến và đi qua n (2,0,0)



 M(2,1, 2)  A. B. C. D. (P) : 2x y 2z 4 0     (P) : x 2 0   (P) : x 2 0   (P) : 2x y 2z 4 0    

Câu 8. Viết phương trình mặt phẳng (P) có véctơ pháp tuyến và đi qua n (0,1,3)



 M(4, 1, 2)  A. B. C. D. (P) : 4x y 2z 7 0     (P) : y 3z 7 0    (P) : 4x y 2z 7 0     (P) : y 3z 7 0   

Câu 9. Viết phương trình mặt phẳng (P) có véctơ pháp tuyến và đi qua n (3,0,1)



 M( 2,7,0)  A. B. C. D. (P) : 2x 7y 6 0    (P) : 3x z 6 0    (P) : 2x 7y 6 0    (P) : 3x z 6 0    Câu 10. Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(-2;3;1) và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm A(3;1;-2), B(4;-3;1) A. 4 3 11 0     x y z B. 4 3 11 0     x y z C. 4 3 11 0     x y z D. 4 3 11 0     x y z Câu 11. Phương trình của mặt phẳng qua A(2;1;-1) và vuông góc BC biết B(-1;0;4) C(0;-2;-1). A : x - 2y – 5z + 5 = 0 B. x - 2y – 5z - 5 = 0 C. x - 2y – 5z = 0 D. 2x - 2y – 5z - 5 = 0 Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1; 0; 0), B(0; –1; 3), C(1; 1; 1). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm C và vuông góc với AB. A. x + y – 3z + 1 = 0 B. x + y – 3z – 1 = 0 C. x + y + 3z – 5 = 0 D. x – y + 3z – 1 = 0 Câu 13. Lập phương trình của mặt phẳng qua A(2;1;-1) và vuông góc BC biết B(-1;0;4) C(0;-2;-1). A : x - 2y – 5z + 5 = 0 B. x - 2y – 5z - 5 = 0 C. x - 2y – 5z = 0 D. 2x - 2y – 5z - 5 = 0 Câu 14. Cho A(2,-3,-1), B(4,-1,2), lập phương trình mặt phẳng trung trực của AB là:

A. B. C. D. 2 2 3 1 0 x y z    15 4 4 6 0 2 x y z     0 x y z    4 4 6 7 0 x y z    

Câu 15. Cho A(1; 3; 2) B(-3; 1; 0) Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là:

B. C. D. 0 1 2     z y x 0 7 2     z y x 0 4 2     z y x 0 1 4     z y x

Câu 16. Cho hai điểm A(1; -4; 4) và B(3; 2; 6). Phương trình mp trung trực của đoạn AB là:

A. x – 3y + z + 4 = 0 B. x + 3y + z – 4 = 0 C. x + 3y – z – 4 = 0 D. x – 3y – z + 4 = 0 Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;2;1) , B(3;-4;5). Phương trình mặt phẳng trung trực của AB là : A.x- 3y +2z-3=0 B.x-3y +2z-9=0 C.x- 3y +2z-11=0 D.x+ 3y -2z-11=0 Câu 18. Cho A(1; 3; 2) B(-3; 1; 0) Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là: A. 0 1 2     z y x B. 0 7 2     z y x C. 0 4 2     z y x D. 0 1 4     z y x Câu 19. Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt phẳng trung trực (P) của đoạn AB biết (1;1; 1); (5;2;1).  A B

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo