
105 CÂU HÌNH HỌC 12
Câu 1: Tìm phương trình mặt phẳng qua và có vectơ pháp tuyến 1;0;0 M 1;2;1 . n
A. B. C. D. 2 0. x y z 2 2 0. x y z 2 1 0. x y z 2 1 0. x y z
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ , công thức tính khoảng cách từ điểm đến Oxyz 0 0 0 ; ; A x y z
mặt phẳng là: ( ) : 0 P ax by cz d
A. B. 0 0 0 2 2 2 ( ,( )) . ax by cz d d A P a b c
0 0 0
2 2 2 ( ,( )) . ax by cz d d A P
a b c
C. D. 0 0 0
2 2 2 ( ,( )) . ax by cz d d A P
a b c
0 0 0
2 2 2 0 0 0 ( ,( )) . ax by cz d d A P
x y z
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm Tìm tọa độ trung điểm Oxyz 3;5; 7 , 1;1; 1 . A B
của đoạn thẳng I . AB
A. B. C. D. 1; 2;3 . I 2; 4;6 . I 2;3; 4 . I 4;6; 8 . I
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng . Tìm giao điểm Oxyz ( ) : 1 2 2 3 x y z P K
của mặt phẳng và trục tung. ( ) P
A. B. C. D. 0;2;0 . K 2;0;0 . K 2;2;3 . K 0;0;3 . K
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ , cho Tìm tọa độ trọng Oxyz 2;0;0 , 1; 4;0 , 0;1;6 . A B C
tâm của tam giác G . ABC
A. B. C. D. 3 3 ; ;3 . 2 2 G 1; 1;2 . G 3 ; 2;0 . 2 G 1; 4;0 . G
Câu 6: Tìm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng trong các vectơ sau: n : 2 2 1 0 P x y z
A. B. C. D. 1 1;1; . 2 n
2;2; 1 . n 4;4;1 . n 4;2;1 . n
Câu 7: Cho đường thẳng có phương trình tham số . Hỏi trong các vectơ sau, d
2 1 2 5
x t y t z t
( ) t R
vectơ nào là vectơ chỉ phương của đường thẳng . d
A. B. C. D. ( 1;2;0). b
(2;1;0). v ( 1;2; 5). u (2;1; 5). a
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm . Tính tích Oxyz 3;2;1 , 1;3;2 , 2;4; 3 A B C
vô hướng . . AB AC
A. B. C. D. . 6. AB AC
. 4. AB AC
. 4. AB AC
. 2. AB AC
ThuVienDeThi.com
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ , tìm công thức viết phương trình mặt phẳng qua điểm Oxyz
và có vtpt 0 0 0 ; ; M x y z ; ; . n a b c
A. B. 0 0 0 0. a x x b y y c z z 0 0 0 0. x x a y y b z z c
C. D. 0 0 0 0. x x a y y b z z c 0 0 0 0. a x x b y y c z z
Câu 10: Trong không gian, cho hai điểm . Hỏi trong các vectơ sau, vectơ nào là (1; 2;3), (0;2;5) A B
vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm và . A B
A. B. C. D. 1 ;0;4 . 2 z
( 1;4;2). u ( 1;0;2). x (1;0;8). y
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm và Tính tọa độ Oxyz 1;3; 2 A 4; 5;2 . B
của vectơ . AB
A. B. C. D. 3; 8;4 . AB 5 ; 1;0 . 2 AB
3;8; 4 . AB 5; 2;0 . AB
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ , tìm tọa độ hình chiếu vuông góc N của điểm Oxyz
trên mặt phẳng (1;2;3) M ( ). Oxz
A. B. C. D. (0;2;0). N (1;0;3). N (0;2;3). N (1;2;0). N
Câu 13: Trong không gian cho đường thẳng : Trong các phương trình sau, d
1 5
3 2 ; .
2
x t
y t t
z t
A
phương trình nào là phương trình chính tắc của đường thẳng d
A. B. 1 3 2. 5 2 1 x y z 5 2 1 3 x y 1. 2 z
C. D. 1 3 2. 5 2 1 x y z 5 2 1. 1 3 2 x y z
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ , tính khoảng cách từ điểm đến mặt Oxyz d 2; 3; 1 M
phẳng 0? z
A. B. C. D. 3. 2 d 1. d 2. d 1 . 2 d
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ , tìm điều kiện để vuông góc với Oxyz a
. b
A. B. C. D. . 0. a b
0. a b
. 0. a b
0. a b
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ , tìm mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và song song với Oxyz ( ) P
mặt phẳng :5 3 2 3 0. Q x y z
A. B. :5 3 2 0. P x y z :5 3 2 0. P x y z
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.