Quảng cáo
Hình học 12 - Bài tập thể tích
QR

Hình học 12 - Bài tập thể tích

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THPT Hòa Thuận Trang 1/8

GV: Đỗ Văn Bắc. ĐT: 01226823399

BÀI TẬP THỂ TÍCH Câu 1. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy a và o ASB 60  . Tính thể tích hình chóp.

A.

3 8 2 3 a B.

3 3

3 a C.

3 8 3 3 a D.

3 2

3 a

Câu 2. Cho lăng trụ đều ABC.A'B'C' có AB = a và đường thẳng A'B tạo với đáy một góc bằng 600. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và B'C'. Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

A.

3 3

4 a B. 3 3a C.

3 3

8

a D.

3 3

2 a

Câu 3. Cho hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình vuông, tam giác A'AC vuông cân, A'C=a. Tính thể tích khối tứ diện ABB'C'.

A. 3 2 a B.

3 2

24 a C.

3 2

48 a D.

3 2 16 a

Câu 4. Cho hình chóp SABC có đáy ABC vuông cân tại A với AB = AC = a biết tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC) ,mp(SAC) hợp với (ABC) một góc 45o. Tính thể tích của SABC.

A.

3

9 a B.

3

12

a C.

3

2 a D.

3

6 a

Câu 5. Cho lăng trụ đứng ABC A'B'C' có đáy ABC vuông tại B biết BB' = AB = a và B'C hợp với đáy (ABC) một góc 30o . Tính thể tích lăng trụ.

A.

3 3

2 a B.

3 3

4 a C.

3 2

3 a D.

3 2

2 a

Câu 6. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi với AC = 2BD = 2a và tam giác SAD vuông cân tại S , nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABCD. Tính thể tích hình chóp SABCD

A.

3 15

12 a B.

3 3 12 a C.

3 2 5 12 a D.

3 5 12 a

Câu 7. Cho lăng trụ đứng ABCA'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC = 2a biết rằng (A'BC) hợp với đáy ABC một góc 45o. Tính thể tích lăng trụ. A. 3 3 2 a B. 3 2 a C. 3 3 a D. 3 2 3 a

Câu 8. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AB=a, góc giữa hai mặt phẳng (A'BC) và (ABC) bằng 60o. Gọi G là trọng tâm tam giác A'BC. Tính thể tích của hình lăng trụ đã cho theo a.

A. 3 3 a B.

3 3 3 8 a C.

3 3

8

a D.

3 3

8 a

Câu 9. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC với SA = 2a, AB = a. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên cạnh SC. Tính thể tích của khối chóp S.ABH theo a.

A.

3 7 11

96

a B.

3 7 11

32

a C.

3 11

96

a D. 3 7 11a

Câu 10. Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' là tam giác đều . Mp(A'BC) tạo với đáy một góc 300 và diện tích tam giác A'BC bằng 8. Tính thể tích khối lăng trụ. A. 8 3 B. 3 3 C. 2 3 D. 4 3

Câu 11. Đáy của lăng trụ đứng ABC.A'B'C' là tam giác đều cạnh bằng 4 cm và biết diện tích tam giác A'BC bằng 8. Tính thể tích khối lăng trụ. A. 3 8 2 ( ) cm B. 3 8 3( ) cm C. 3 16 3( ) cm D. 3 4 3( ) cm

Câu 12. Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD A'B'C'D' có cạnh bên AA' = 2a .Tính thể tích lăng trụ biết mặt phẳng (ACD') hợp với đáy ABCD một góc 45o . A. 3 2 2a B. 3 3 3a C. 3 16a D. 3 8a

ThuVienDeThi.com

Trường THPT Hòa Thuận Trang 2/8

GV: Đỗ Văn Bắc. ĐT: 01226823399

Câu 13. Cho lăng trụ đứng ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AC = a , ACB= 60o , biết BC' hợp với (AA'C'C) một góc 300. Tính thể tích lăng trụ theo a. A. 3 2 a B. 3 3 a C. 3 2 2 a D. 3 6 a Câu 14. Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD A'B'C'D' có cạnh đáy a và mặt phẳng (BDC') hợp với đáy (ABCD) một góc 60o. Tính thể tích khối hộp chữ nhật.

A.

3 6

2 a B.

3 6

4 a C.

3 6

3 a D. 3 6 a

Câu 15. Cho hình hộp chữ nhật ABCD A'B'C'D' có đường chéo A'C = a và biết rằng A'C hợp với (ABCD) một góc 30o và hợp với (ABB'A') một góc 45o .Tính thể tích của khối hộp chữ nhật

A.

3

4 a B.

3 2

8 a C.

3

8 a D.

3 3

8 a

Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=SB, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 45o. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.

A.

3 5

2 a B.

3 5 18 a C.

3 5

6 a D.

3

6 a

Câu 17. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, AA'=2a, A'C=3a. Gọi M là trung điểm A'C', I là giao điểm của AM và A'C. Tính theo a thể tích của khối tứ diện I.ABC.

A.

3 2

9

a B.

3 4

9

a C.

3

2 a D.

3

9 a

Câu 18. Cho hình hộp đứng ABCD A'B'C'D' có đáy ABCD là hình vuông . Gọi O là tâm của ABCD và OA' = a .Tính thể tích của khối hộp khi A'B hợp với (AA'CC') một góc 30o.

A.

3 4 3 27 a B.

3 4 3 9 a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo