
15930
1
BÀI TẬP ÔN TẬP THI HỌC KỲ
Câu 91. Khối chóp đều S.ABC, AC = 2a, các mặt bên đều tạo với mặt phẳng đáy (ABC) một góc 600. Thể tích khối chóp S.ABC tính theo a là:
A. B. C. D.
3 3
3 a 3 2 3 3 a 3 3
6 a 3 4 3 3 a
Câu 92. Khối chóp S.ABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau, SA = 2a, SB = 3a, SC = 4a. Thể tích khối chóp S.ABC tính theo a là:
A. B. C. D. 3 6a 3 4a 3 1 3 a 3 1 6 a
Câu 93. Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = 2a. SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = 2a. Khỏang cách từ C đến mặt phẳng (SAB) tính theo a bằng:
A. B. C. D. 2 a 3a 2a 3 a
Câu 94. Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BC = AB = a. SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = 2a. Thể tích khối chóp S.ABC tính theo a bằng:
A. B. C. D. 3 3 2 a 3 2 3 a 3 4 3 a 3 1 3 a
Câu 95. Khối tứ diện ABCD có AD vuông góc với mặt phẳng (ABC). AC = AD = 4cm, AB = 3cm, BC = 5cm. Thể tích khối tứ diện ABCD bằng:
A. B. C. D. 3 16cm 3 8cm 3 12cm 3 15
8 cm
Câu 96. Khối chóp S.ABC có thể tích là 27m3, tam giác SBC đều cạnh 3m. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng:
A. B. C. D. 12 3m 13 2m 2 3m 13 2m
Câu 97. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = 2a; AD = a. Hình chiếu của S lên mặt đáy là trung điểm H của cạnh AB, SC tạo với mặt đáy góc 450. Thể tích khối chóp S.ABCD theo a là:
A. B. C. D.
3 3 2 2 a 3 2 3 3 a 3 4 2 3 a 3 2 2 3 a
Câu 98. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = a; AD = 2a ; , 3 SA a
. M là điểm trên SA sao cho . Tính thể tích của khối chóp S.BMC ( ) SA ABCD 3 3 a AM
ThuVienDeThi.com
15930
2
A. B. C. D.
3 2 3 9 a 3 2 3 3 a 3 4 3 3 a 3 3 2 9 a
Câu 99. Cho hình chóp S.ABCD có , đáy là hình thang vuông tại A và D thỏa ( ) SA ABCD
mãn AB = 2a; AD = CD = a ; . Tính thể tích khối chóp S.BCD là: 2 SA a
A. B. C. D.
3 3
2 a 3 4 2 3 a 3 2
2 a 3 3 3 4 a
Câu 100. Cho hình chóp S.ABCD. Gọi A’; B’; C’; D’ lần lượt là trung điểm của SA; SB; SC; SD. Tỉ số thể tích của hai khối chóp S.A’B’C’D’ và S.ABCD bằng:
A. B. C. D. 1 4
1 8
1 16
1 2
Câu 101. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mp vuông góc với đáy. Khoảng cách từ A đến mp(SCD) là:
A. B. C. D. 2 21 7 a 3 2 7 a 21 7 a 21 21 a
Câu 102. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, và , 3 SA a ( ) SA ABCD H là hình chiếu của A trên cạnh SB. Thể tích khối chóp S.AHC là:
A. B. C. D.
3 3
8 a 3 3
6 a 3 2
8 a 3 3 12 a
Câu 103. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy hợp với cạnh bên một góc 450. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng . Thể tích khối chóp là: 2
A . B . C . D . 3 3
4 3
3
3 2
4
4 2
3
Câu 104. Khối chóp tứ giác đều có cạnh bằng a, khi đó thể tích của nó là:
A. B. C. D.
3 3
6 a 3 2
6 a 3 3
4 a 3 3
3 a
Câu 105. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = 2a, BC = . 3 a Điểm H là trung điểm của cạnh AB, SH là đường cao, góc giữa SD và đáy là 600. Khi đó thể tích khối chóp là:
A . B. C. D.
3 3
6 a 3 2a 3 4a
3 3
4 a
Câu 106. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = a; AD = 2a ; ,. . 3 SA a
M là điểm trên SA sao cho . SA vuông góc với đáy. Tính thể tích của khối chóp 3 3 a SM
S.BMC ?
A. B. C. D.
3 3
6 a 3 3
9 a 3 3 12 a 3 3 24 a
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.