Quảng cáo
25 câu ôn ập môn Hình học 12 - Chương 1
QR

25 câu ôn ập môn Hình học 12 - Chương 1

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Kỳ thi: KỲ THI MẪU Môn thi: TOÁN HÌNH HỌC 12 CHƯƠNG 1

0001: Cho tứ diện đều có cạnh bằng 8. Ở bốn đỉnh tứ diện, người ta cắt đi các tứ diện đều bằng nhau có cạnh ABCD

bằng , biết khối đa diện tạo thành sau khi cắt có thể tích bằng thể tích tứ diện . Giá trị của là: x 3 4 ABCD x

A. B. C. D. 3 3 2 3 3 4 2 2 3 2 4

0002: Cho khối chóp có đáy là tam giác cân tại với , , biết . S ABC ABC A = 2 BC a · = 120o BAC ( ) ^ SA ABC

và mặt hợp với đáy một góc . Tính thể tích khối chóp : ( ) SBC 45o . S ABC

A. B. C. D. 3

2 a 3

9 a 3 2 a

3

3 a

0003: Cho hình chóp có đáy vuông tại , cạnh bên vuông góc với đáy. Tính diện tích mặt cầu SABC ABC B SA ngoại tiếp biết và . SABC = = SA AB a = 2 BC a A. B. C. D. p 2 4 a p 2 3 a p 2 16 a p 2 8 a

0004: Cắt hình trụ có bán kính và chiều cao bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục . = 5 r = 5 3 h 3cm Diện tích của thiết diện được tạo nên bằng:

A. B. C. D. 3 100 3cm 3 20 3cm 2 40 3cm 2 80 3cm

0005: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh , đường chéo . Thể tích của ¢ ¢ ¢ ABCA B C a = 2 AB a khối lăng trụ là.

A. B. C. D. 3 3 4 a 3 6

4 a 3 3 12 a 3 6

12 a

0006: Cho khối chóp có đáy là – giác. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? n A. Số cạnh của khối chóp bằng B. Số mặt của khối chóp bằng số đỉnh của nó + 1 n C. Số đỉnh của khối chóp bằng D. Số mặt của khối chóp bằng + 2 1 n 2n

0007: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , và cạnh bên , . . S ABCD ABCD a ( ) ^ SA ABCD = 3 SA a

Khi đó, thể tích khối chóp là

A. B. C. D. 3 3 6 a 3 3 a

3 3 4 a 3 3 3 a

0008: Cho hình chữ nhật có . Gọi là trung điểm của các cạnh và . Cho hình ABCD = = 4, 2 AB AD , M N AB CD chữ nhật quay quanh , ta được khối trụ tròn xoay có thể tích là: ABCD MN A. B. C. D. p 4 p 8 p 16 p 32 0009: Cho hình trụ có bán kính đáy là , độ dài đường sinh là . Gọi và là tâm hai đường tròn đáy. Xét hình R 2R O ¢ O nón có đỉnh là và đáy là đường tròn . Diện tích xung quanh của là: ( ) T O ( ) , O R ( ) T

A. B. C. D. p 2 5 2 R p 2 5 R p 2 2 5 3 R p 2 2 5 R

0010: Cho hình lăng trụ có thể tích là , gọi là giao điểm của hai đường chéo và . Thể ¢ ¢ ¢ ¢ . ABCD A B C D V O AC BD tích của khối là ¢ ¢ ¢ ¢ OA B C D

A. B. C. D. 4 V

3 V

2 V 2

3 V

0011: Cho lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh . Hình chiếu vuông góc của điểm lên mặt phẳng ¢ ¢ ¢ . ABC A B C a ¢ A

trùng với trọng tâm tam giác . Biết thể tích của khối chóp là .Tính khoảng cách giữa hai đường ( ) ABC ABC

3 3 4 a

thẳng và ¢ AA BC

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D. 3

2

a 2

3

a 4

3

a 3

4

a

0012: Một hình cầu có bán kính . Một mặt phẳng cắt mặt cầu theo một đường tròn có độ dài . Khoảng = 2 R m p 2,4 m cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng là:

A. B. C. D. 1,3m 1,5m 1,6m 1,4m

0013: Thể tích khối hộp bằng bao nhiêu? Biết rằng là khối tứ diện đều thể tích bằng . ¢ ¢ ¢ ¢ . ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ . A A B D 3 5a A. 30 B. 25 C. 35 D. 20 3 a 3 a 3 a 3 a 0014: Cho hình chóp có tam giác là tam giác cân tại vuông góc với mặt phẳng . S ABC ABC , A SA

. Góc giữa và bằng . Thể tích khối chóp là = = ( ), 3 , 4 ABC AB a BC a SB ( ) ABC 60o . S ABC

A. B. C. D. 3 2 15a 3 3 15a 3 15a 3 6 15a 0015: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại ; mặt phẳng SABC ABC = = ; 3 ; 4 B AB a BC a

và . Biết thể tích của khối chóp là . Tính khoảng cách từ đến ^ ( ) ( ) SBC ABC · = = 2 3; 30o SB a SBC 3 2 3 a B mặt phẳng ? ( ) SAC

A. B. C. D. 7 7 a 2 7 7 a 18 7 7 a 6 7 7 a

0016: Cho hình chóp tứ giác đều có là tâm của hình vuông . Thể tích khối . S ABCD O = = , , 2 ABCD AB a SB a chóp là . S ABC

A. B. C. D. 3 14

12 a 3 14

6 a 3 14

3 a 3 14

8 a

0017: Cho tam giác vuông tại . Kẻ đường cao , xoay tam giác quanh ABC · = = , 2 , 60o A BC a ABC AH ABC đường thẳng chứa đường cao . Tính thể tích của khối tròn xoay được sinh ra. AH

A. B. C. D. p 3 9 3 4 a p 3 3 3 8 a p 3 9 3 8 a p 3 3 3 4 a

0018: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh .Góc giữa cạnh bên hợp với mặt đáy bằng . Thể tích . S ABCD = AB a 45o

khối chóp bằng . S ACD

A. B. C. D. 3 2

3 a 3 2

6 a 3 2

2 a 3 2

12 a

0019: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo