Quảng cáo
Hình học 12 - Trác nghiệm Mặt cầu mặt phẳng
QR

Hình học 12 - Trác nghiệm Mặt cầu mặt phẳng

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MẶT CẦU. MẶT PHẲNG

Câu 1.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm . Viết A( 1;1;0), (0;0; 2), (1;1;1) B I  

phương trình mặt phẳng (P) qua A và B, đồng thời khoảng cách từ I đến (P) bằng . 3 A. ’ B. ’ x y z 2 0     7 5 2 0 x y z    2 0 x y z    7 5 2 0 x y z    

C. ’ D. ’ 2 0 x y z    7 5 2 0 x y z     2 0 x y z    7 5 2 0 x y z    

Câu 2.Trong không gian oxyz cho mặt phẳng: (Q): x - 2y + 2z - 3 = 0 và điểmA(3; 1; 1).Viết phương trình mặt phẳng (P) song song mp (Q) và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) bằng 2. A. B. x 2y 2z +9 0,x 2y 2z -3 0       x 2y 2z +6 0,x 2y 2z -6 0       C. D. x 2y 2z -9 0,x 2y 2z +3 0       x 2y 2z 0,x 2y 2z +6 0       Câu 3.Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 + 6x – 4y + 4z + 1 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q): 2x + y + 2z - 4 = 0 và tiếp xúc với mặt cầu (S). A.2x+y+2z-20=0 B.2x+y+2z+10=0 C. 2x+y+2z+20 = 0 D.2x+y+2z-10=0 Câu 4 .Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): và mặt 2 2 2 2 4 8 4 0 x y z x y z        phẳng (): 2x – y + 2z – 3 = 0.Viết phương trình (P) là tiếp diện của (S) và song song với mặt phẳng (). A.2x-y+2z+3=0, 2x+y+2z-27=0 B.2x-y+2z+3=0, 2x-y+2z-27=0 C. 2x-y+2z+3=0, 2x-y+2z+27=0 D. 2x-y+2z-3=0, 2x-y+2z-27=0

Câu 5.Trong không gian oxyz cho ba điểm A(2 ;0 ;1), B(2 ;0 ;0), C(2 ;3 ;1) và mp(P) : x + y + z – 2 = 0. Viết phương trình mặt cầu ( S) có tâm nằm trên (P) và đi qua ba điểm A, B, C.

A. B. 

2 2 2 : 3 4 0 S x y z y z       

2 2 2 : 3 4 0 S x y z y z      

C. D. 

2 2 2 : 3 4 0 S x y z y z       

2 2 2 : 3 4 0 S x y z y z      

Câu 6.Viết phương trình mặt cầu (S) tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại điểm B( ) và tâm 0;0;1 của mặt cầu còn nằm trên mặt phẳng . ( ) : 9 0 x y z      A. B. 2 2 2 ( 4) ( 2) ( 7) 56 x y z       2 2 2 ( 4) ( 2) ( 7) 56 x y z       C. D. 2 2 2 ( 4) ( 2) ( 7) 56 x y z       2 2 2 ( 4) ( 2) ( 7) 56 x y z      

Câu 7.Trong không gian cho bốn điểm A(1;0;0); B(0;1;0); C(0;0;-1); D(1;1;0) Lập phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD.

A. B. 2 2 2 3 3 3 4 0 x y z x y z        0 4 3 3 3 2 2 2        z y x z y x

C. D. 2 2 2 3 3 3 4 0 x y z x y z        2 2 2 3 3 3 4 0 x y z x y z       

Câu 8.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho tứ diện ABCD có toạ độ các đỉnh là A(1;1;1) , B(1;2;1) , C(1;1;2) , D(2;2;1) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (BCD).

A. B.       2 2 2 1 1 1 1 x y z             2 2 2 1 1 1 2 x y z      

C. D.       2 2 2 1 1 1 1 2 x y z             2 2 2 1 1 1 4 x y z      

Câu 9.Trong kgOxyz cho 3 điểm A(0;1;2) , B(2; – 2; 1), C(–2;0;1) Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (Q): 2x + 2y +z – 3 = 0 sao cho MA = MB = MC. A.(2 ;3;-7) B.(2;-3;7) C.(-2;3;-7) D.(2;3;7)

ThuVienDeThi.com

Câu 10.Mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x 2y 2z 2 0     A. B.       2 2 2 x 1 y 2 z 1 3             2 2 2 x 1 y 2 z 1 9      

C. D.       2 2 2 x 1 y 2 z 1 3             2 2 2 x 1 y 2 z 1 9      

Câu 11 .Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0; 2; -6) và mặt phẳng (P): . 2 2 1 0 x y z    Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P). A. B. 2 2 2 ( 2) ( 6) 25 x y z      2 2 2 ( 2) ( 6) 25 x y z      C. D. 2 2 2 ( 2) ( 6) 5 x y z      2 2 2 ( 2) ( 6) 25 x y z      Câu 12.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho 2 mặt phẳng ,       x y z : 3 0

. Viết phương trình mặt phẳng vuông góc với và đồng thời       x y z : 2 1 0  P    

khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng .    M 2; 3;1  P 14

A. B.

 

     

    

P : x y z

P : x y z

2 3 16 0

2 3 12 0

 

     

    

P : x y z

P : x y z

2 3 16 0

2 3 12 0

C. D.

 

     

    

P : x y z

P : x y z

2 3 16 0

2 3 12 0

 

     …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo