
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
MÔN THI : TOÁN
Thời gian làm bài: (90 phút) không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 123
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Số báo danh: ……………………………………………………………….
Câu 1. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu và điểm cực đại lần lượt là
3 2 – 9 24 4 f x x x x
và Tính . 1 1 , x y 2 2 , . x y 1 2 2 1 – x y x y
A. -56 B. 56 C. 136 D. -136
Câu 2. Tính giới hạn . 2
2 2 lim 2 x
x
x
A. -∞ B. +∞ C. 4 D. Cả A, B, C đều sai
Câu 3. Cho hàm f liên tục trên R thỏa mãn = 10, = 8, = 7. ( )
d
a
f x dx ( )
d
b
f x dx ( )
c
a
f x dx
Tính ( )
c
b
f x dx
A. -5 B. 7 C. 5 D. -7
Câu 4. Khẳng định sau đây là đúng trên tập số phức.
A. Tích của 2 số thuần ảo là một số thực không dương. B. Mọi phương trình bậc 2 với hệ số thực đều có nghiệm. C. Hiệu của 2 số phức không bao giờ là số nguyên. D. Mô đun của mọi số phức là một số dương.
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2,1,-3), B(4,0,-2) và C(0,2,-4). Tìm mệnh đề sai trong các phát biểu sau:
A. Tọa độ trung điểm của AB là M(3, , ). 1 2
5 2 B. Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là G(2,1 ,3). C. Mặt cầu tâm C bán kính bằng 1 có phương trình là 2 2 2 – 4 8 19 0. x y z y z D. Ba điểm A, B, C cùng nằm trên một mặt phẳng
Câu 6. Hình nào dưới đây mô tả phần đồ thị của hàm số f(x) = với x nằm 1
xe x 1 e
trong khoảng với 1 , 1 h h 0 0,2 h
ThuVienDeThi.com
A. B. C. D.
Câu 7. Cho hàm số f(x) = x3 + ax + b , (a ≠ b). Tiếp tuyến với đồ thị hàm số f(x) tại x = a và x = b song song với nhau. Tính f(1)
A. 2a + 1 B. 2b + 1 C. 1 D. 3
Câu 8. Cho . Tính giá trị của cosx. 3 2 – 5 – 1 0 sin x cosx
A. -2 B. C. và -2 D. Không có giá trị nào. 1 3
1 3
Câu 9. Nếu f( ) = x2 thì f(x) bằng 5 1 5 log x
A. B. C. D. ( ) 2 5 1 10 og x l 25 5 x 10 5 x
5 1 5 log 5 1 5 log x
Câu 10. Giá trị của tích phân bằng 1
5
2
1 ln( )
x e
dx
A. B. C. D. 0,4 ln 2,5 ln 1,4 ln 0,3 ln
Câu 11. Đường thẳng y = c chia hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = x2 và đường thẳng y = 4 thành hai phần bằng nhau. Tìm c.
A. B. C. 2 D. 3 3 16 3 9 2 3
Câu 12. Phương trình x3 + 3x2 – 2 = m có ba nghiệm phân biệt khi
A. B. C. D. 2,2 m 2,2 m 2,2 m 2,2 m
Câu 13. Trong các phương trình chính tắc từ (I) – (V), có bao nhiêu phương trình biểu diễn
đường thẳng đi qua hai điểm (2,2,4) và (8, , )? 13
2
5 2
(I) = = 2 4 x 2 3 y 4 1 z
(II) = = 8 4 x 6,5 3 y 2,5 1 z
(III) = = 2 6 x 2 4,5 y 4 1,5 z
(IV) = = 8 12 x 6,5 9 y 2,5 3 z
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 14. Đồ thị của x = logy
A. Chỉ cắt trục hoành. B. chỉ cắt trục tung C. Không cắt trục nào
ThuVienDeThi.com
D. Cắt cả hai trục tọa độ.
Câu 15. Nếu c > 0 và f(x) = ex – cx với mọi x R thì giá trị nhỏ nhất của f là
A. f(lnc) B. f(c) C. f(ec) D. không tồn tại
Câu 16. Cho (x,y) Z là nghiệm của phương trình . Tính tích tất 8 7 6 15 129 x y x y
cả các giá trị của x và y.
A. 576 B. 676 C. 784 D. -129
Câu 17. Tìm tập xác định của hàm số f(x) = . 4 3 2 log x
A. R. B. (0,+ ).
C. (- , ) ( , + ) . 2 3 2 3
D. ( , + ). 2 3
Câu 18. Cho các phát biểu sau:
(a) Đồ thị của hàm số y = x4 – 3x2 + 8 đối xứng qua trục tung. (b) Hàm số y = f(x) đồng biến trên R thì f’(x) > 0 với mọi x R. (c) Mọi hàm số liên tục trên đều có giá trị lớn nhất trên . ,a b ,a b
(d) Hàm số y = |x| không có cực trị.
Số phát biểu đúng là
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 19. Hai viên bi được đánh số từ 1 đến 10 được đặt trong một hộp kín. Bốc ngẫu nhiên hai viên bi trong hộp đó có số là m và n. xác suất để m + n = 10 là bao nhiêu?
A. B. C. D. 1 10
4 45
2 5
4 9
Câu 20. Tìm tọa độ tâm đường tròn đi qua hai điểm A(0,0), B(4,0) và tiếp xúc với đường thẳng 3x + 4y + 4 = 0.
A. (2,0) và (2,8 ) B. (2,1) và (2,7 ) C. (2,3) và (2,8) D. (2,0) và (2,8 ) 1 2
1 2
8 9
Câu 21. Tìm giá trị lớn nhất của biết rằng và P x y 0, 0 , 3 9 x y x y 2 8. x y
A. 7 B. 6 C. 5 D. không tồn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.