Quảng cáo
Ôn tập trắc nghiệm môn Toán học lớp 12
QR

Ôn tập trắc nghiệm môn Toán học lớp 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề SGK nâng cao M.S. Clint Lê

Câu 1: Hàm số

3 2 3 ( ) 6 3 2 4 x x f x x    

A. Đồng biến trên khoảng B. Nghịch biến trên khoảng ( 2;3)  ( 2;3)  C. Nghịch biến trên khoảng D. Đồng biến trên khoảng ( ; 2)  ( 2; )  

Câu 2: Hàm số 5 4 3 ( ) 6 15 10 22 f x x x x     A. Nghịch biến trên B. Đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng R ( ;0)  (0; )  C. Đồng biến trên D. Nghịch biến trên khoảng R (0;1) Câu 3: Hàm số sin y x x   A. Đồng biến trên B. Đồng biến trên khoảng R ( ;0)  C. Nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng D. Nghịch biến trên ( ;0)  (0; )  R

Câu 4: Hàm số 3 2 ( ) 3 9 11 f x x x x     A. Nhận điểm làm điểm cực tiểu B. Nhận điểm làm điểm cực đại 1 x  3 x  C. Nhận điểm làm điểm cực đại D. Nhận điểm làm điểm cực tiểu 1 x  3 x  Câu 5: Hàm số 4 3 4 5 y x x    A. Nhận điểm làm điểm cực tiểu B. Nhận điểm làm điểm cực đại 3 x  0 x  C. Nhận điểm làm điểm cực đại D. Nhận điểm làm điểm cực tiểu 3 x  0 x  Câu 6: Số điểm cực trị của hàm số là: 4 2 2 3 y x x    A. B. C. D. 0 1 3 2

Câu 7: Số điểm cực trị của hàm số là:

2 3 6 1 x x y x     A. B. C. D. 0 2 1 3 Câu 8: Hàm số có đạo hàm là Số điểm cực trị của hàm số là: f 2 2 ( ) ( 1) (2 1). f x x x x     A. B. C. D. 1 2 0 3 Câu 9: Hàm số sin 2 3 y x x   

A. Nhận điểm làm điểm cực tiểu B. Nhận điểm làm điểm cực đại 6 x   2 x  

C. Nhận điểm làm điểm cực đại D. Nhận điểm làm điểm cực tiểu 6 x   2 x  

Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số là: 3 1 y x   A. B. C. D. 3  1 1  0 Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số là: 3sin 4cos y x x   A. B. C. D. 3 5  4  3  Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là: 3 2 ( ) 2 3 12 2 f x x x x       1;2 

A. B. C. D. 6 10 15 11

Câu 13: Giá trị lớn nhất của hàm số là: 2 ( ) 2 3 f x x x    

A. B. C. D. 2 2 0 3

Câu 14: Gọi là đồ thị của hàm số Khi đó: ( ) C

2 2 3 4. 2 1 x x y x     A. Đường thẳng là tiệm cận đứng của B. Đường thẳng là tiệm cận xiên của 1 x  ( ) C 2 1 y x   ( ) C C. Đường thẳng là tiệm cận xiên của D. Đường thẳng là tiệm cận xiên của 1 y x   ( ) C 2 y x   ( ) C

Câu 15: Gọi là đồ thị của hàm số Khi đó: ( ) C

2

2 3 . 3 5 2 x y x x    

ThuVienDeThi.com

Đề SGK nâng cao M.S. Clint Lê

A. Đường thẳng là tiệm cận đứng của B. Đường thẳng là tiệm cận đứng của 1 x  ( ) C 1 2 x  ( ) C

C. Đường thẳng là tiệm cận ngang của D. Đường thẳng là tiệm cận xiên của 1 y  ( ) C 1 y x  ( ) C

Câu 16: Gọi là đồ thị của hàm số Khi đó: ( ) C

2

2

2 . 5 2 3 x x y x x      A. Đường thẳng là tiệm cận đứng của B. Đường thẳng là tiệm cận xiên của 2 x  ( ) C 1 y x   ( ) C

C. Đường thẳng là tiệm cận ngang của D. Đường thẳng là tiệm cận ngang của 1 5 y  ( ) C 1 2 y  ( ) C

Câu 17: Đồ thị của hàm số 1

1 y x x    A. Cắt đường thẳng tại hai điểm B. Cắt đường thẳng tại hai điểm 1 y  4 y  C. tiếp xúc với đường thẳng D. Không cắt đường thẳng 0 y  2 y 

Câu 18: Xét phương trình 3 2 3 x x m   A. Với phương trình đã cho có ba nghiệm B. Với phương trình có hai nghiệm 5, m  1, m  C. Với phương trình có ba nghiệm phân biệt D. Với phương trình có ba nghiệm phân biệt 4, m  2, m 

Câu 19: Đồ thị hàm số 2 2 1 x y x

  

A. Nhận điểm làm tâm đối xứng B. Nhận điểm làm tâm đối xứng 1 1 ; 2 2       

1 ;2 2       

C. Không có tâm đối xứng D. Nhận điểm làm tâm đối xứng 1 1 ; 2 2       Câu 20: Số giao điểm của hai đường cong và là: 3 2 2 3 y x x x     2 1 y x x    A. B. C. D. 0 1 3 2

Câu 21: Các đồ thị của hai hàm số và tiếp xúc với nhau tại điểm có hoành độ là: 1 3 y x   2 4 y x  M

A. B. C. D. 1 x  1 x  2 x  1 2 x 

Câu 1: Giá trị biểu thức bằng: 2 2 log 36 log 144  A. B. C. D. 4  4 2  2 Câu 2: Biết thì bằng: 6 log 2 a  6 log a A. B. C. D. 36 108 6 4 Câu 3: Tập các số thỏa mãn là: x 0,4 log ( 4) 1 0 x  

A. B. C. D. (4; )  (4;6,5) ( ;6,5)  [6,5; ) 

Câu 4: Tập các số thỏa mãn là: x

4 2 2 3 3 2

x x              

A. B. C. D. 2 ; 3       

2 ; 3   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo