
BÀI KIỂM TRA SỐ ĐẠI SỐ 10 Lớp : 10 A. Trắc nghiệm (4đ) : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án mà em chọn . Câu 1 : Cho mệnh đề P: 2 " n N;n n" , mệnh đề phủ định của P là : a. 2 " n N;n n" b. 2 " n N;n n" c. 2 " n N;n n" d. 2 " n N;n n" Câu 2 : Trong các khẳng định sau , khẳng định nào đúng ?
a. x A x A B b. x B x A B c. x A B x A \ B d. x A B x A B Câu 3 : Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
a. 2 " x R;x x" b. 2 " x R;x 1 0" c. 2 " x R;x 1 0" d. 2 " x R; x 1 1" Câu 4 : Cho A là tập hợp các ước của 6 , B là tập hợp các ước của 12 . Hãy chọn đáp án đúng ?
a. A B 4;12 b. A B 1;2;3;6 c. A B d. A B
Câu 5 : Chohaitập hợp A = x R \ x 3 ;B x R \ 5 x 3 . Hãy chọn đáp án đúng ?
a. A B 5;3 b. A B 5;3 c. A B 5;3 d. A B 5; 3 Câu 6 : Cho hai tập hợp A 5;9 và B 8;4 . Hãy chọn đáp án đúng ?
a. A B 8;9 b. A B 5;4 c. A B x R \ 8 x 9 d. A B 4;9 Câu 7 : Cho số . Số quy tròn của số 1256743 là : a 1256743 150 a. 1256740 b. 1256700 c. 1256000 d. 1257000 Câu 8 : Hãy ghép mỗi ý ở cột 1 với một ý ở cột 2 để được một nội dung đúng :
Cột 1 Cột 2 Đáp án a) x 2;5 b) x 3;5 c) x 2; d) x ;2
1) x 2 2) x 2 3) 3 x 5 4) 3 x 5 5) 2 x 5 6) x 2 7) 2 x
a- …………… b-……………… c-…………….. d-……………..
B. Tự luận : Câu 1 : Cho số thực x . Xét các mệnh đề P : “ x2 = 4” và Q: “ x = 2”
a) Phát biểu mệnh đề và mệnh đề đảo của nó ? P Q
b) Xét tính đúng sai của ? ( Nếu sai vì sao ?) P Q và Q P
Câu 2 : Cho A 7;9 ; B 3;15 . Tìm A B ; A B ; A \ B ; B\ A và biểu diễn lên trục số ?
Câu 3 : Cho . Tìm các tập hợp : ? A 0;1;2;3;4 ; B 2;3;4;5;6 A \ B B \ A ; A \ B B \ A
Câu 4 : Cho tập hợp . Hãy viết lại tập hợp B bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của 2 5 10 17 26 37 B ; ; ; ; ;
phần tử ?
Sưu tầm & biên soạn: Tô Quốc An 0988323371
Đáp án :
ThuVienDeThi.com
I. trắc nghiệm khác quan :
Đúng mỗi câu được 0.5đ
1 2 3 4 5 6 7 8
b b d d b c d a-5 ; b-4 ; c-7 ; d-6
II. Tự luận :
Câu 1(2đ) : - Nếu thì x = 2 với mọi số thực x : sai 2 x 4
- Nếu x = 2 thì x2 = 4 với mọi số thực : đúng
Câu 2 (2đ) : ; ; ; A B 2;5 A C B C 3;5 A B 4;5
Câu 3 (1đ) : Ta có : ; A \ B B\ A 0;1;5;6 A \ B B\ A
Câu 4 (1đ) : Ta có : 2 1 1 6 B n |n N; n
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.