Quảng cáo
Trắc nghiệm Chương 1 - Giải tích 12
QR

Trắc nghiệm Chương 1 - Giải tích 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

[CAU1] Tìm giá trị tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số: trên đoạn đạt giá trị

2 4 5 1 m x m y x

      0;1

nhỏ nhất.

[A] m=2 [B] m=-1 [C] m=3 [D] Không có giá trị m.

[CAU2] Tìm tất cả giá trị tham số m để hàm số: đồng biến trên 3 2 2 1 (2 3) 1 3 y x mx m x m         2;

[A] 1 2 m 

[B] 1 2 m 

[C] 1 0 2 m  

[D] 1 2 m   [CAU3] Tìm tất cả giá trị tham số m để hàm số: nghịch biến trên 4 2 2 2 2( 3) 4 y x m x m        ; 2  [A] 1 1 m   [B] 1 1 m   [C] 1 1 m   [D] 1 1 m  

[CAU4] Tìm giá trị tham số m để đồ thị hàm số: có tiệm cận ngang là y=1 và tiệm

2 ( 5) 7 m m x y x m      cận đứng là x=3.

[A] m=3 [B] m=3 và m=-2 [C] m=-2 [D] Không có m.

[CAU5] Giá trị lớn nhất của tham số m để hàm số : nghịch biến trên 3 2 1 (2 15) 2 1 3 y x mx m x m      

R là:

[A] m=5 [B] m=4 [C] m=-2 [D] m=7

[CAU6] Tìm tất cả giá trị tham số m để hàm số: nghịch biến trên hai khoảng xác định. 4 3 mx m y x m     [A] 1<m<3 [B] 1 3 m   [C] 1 3 m   [D] 1 3 m  

[CAU7] Tìm tất cả giá trị tham số m để hàm số: đồng biến trên 6 5 mx m y x m       ; 6 

[A] 1

5 6

m

m

    

[B] 1

5 m m

    

[C] 1

6 5

m

m

    

ThuVienDeThi.com

[D] 5>m>1

[CAU8] Tìm tất cả giá trị tham số m để hàm số: nghịch biến trên . 3 2 1 ( 7) 5 3 y x mx m x        1;3 

[A] 2 2 5 m  

[B] 2 2 5 m  

[C] 2 2 5 m  

[D]

2

2 5

m

m

     

[CAU9] Đồ thị hàm số: có bao nhiêu tiệm cận 1 4 5 1 1 x y

x   

  [A] 1 [B] 3 [C] 2 [D] 0.

[CAU10] Đồ thị hàm số: có bao nhiêu tiệm cận.

2

2

4 3 6 x x y x x      [A] 2 [B] 3 [C] 1 [D] 4

CAU11] Đồ thị hàm số: có bao nhiêu tiệm cận.

3

2

2 2 1 x x y x x      [A] 2 [B] 1 [C] 3 [D] 0

[CAU12] Cho hàm số: . Mệnh đề nào sau đây đúng: 3 2 2 1 ( 2) 3 y x x m x n     

[A] Với mọi m và n hàm số luôn đồng biến [B] Với mọi m và n hàm số luôn nghịch biến [C] Hàm số đồng biến trên R khi và chỉ khi m>0, n bất kỳ [D] Hàm số nghịch biến trên R khi và chỉ khi m<0, n bất kỳ. [CAU13] Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị 3 2 3 3 y x x x    [A] 0 [B] 1 [C] 2 [D] 3 [CAU14] Hàm số: có bao nhiêu điểm cực trị 2 2 ( 5 ) y x x   [A] 3 [B] 0 [C] 1 [D] 2 [CAU15] Giá trị m để hàm số: đạt cực trị tại điểm x=1 là: 3 2 ( 1) 3 1 y x m x mx      [A] 1 [B] -1 [C] 2

ThuVienDeThi.com

[D] -2

[CAU16] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số: có cả cực đại và 2 2 1 (6 5) 1 3 y x mx m x     

cực tiểu

[A] 5 1 m m

     [B] 1 5 m   [C] 1 m  [D] 5 m  [CAU17] Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm sin 2 y x x  

[A] 6 k    

[B] 6 k   

[C] 3 k   

[D] 3 k    

[CAU18] Đồ thị hàm số: có 2 điểm cực trị, khi đó đường thẳng đi qua hai điểm cực trị có 2 (3 ) y x x   phương trình

[A] y=-2x+6 [B] y=2x+3 [C] y=4x+6 [D] y=-2x-6 [CAU19] Hàm số: có cực đại và cực tiểu, khi đó bằng: 3 2 3 9 4 y x x x     . CD CT y y [A] -207 [B] 25 [C] -82 [D] 207 [CAU20] Đồ thị hàm số: có hai điểm cực trị là gốc tọa độ O và điểm A(2;-4) 3 2 ( ) f x ax bx cx d     thì:

[A] a=1, b=-3, c=0, d=0 [B] a=1,b=3, c=0, d=0 [C] a=-1, b=-3, c=0, d=0 [D] a=1, b=-3, c=1, d=0

[CAU21] Giá trị nhỏ nhất của hàm số: là:

2 ( 1) ( 2) 2 x y x x

    [A] 4 [B] 1 [C] 2 [D] 3 [CAU22] Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn theo thứ tự là: 3 2 3 9 1 y x x x       2;2  [A] 6;-21 [B] 5;-12 [C] 4;-18 [D] 6;-22 [CAU23] Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: trên theo thứ tự là: 2 4 3 y x x      3;3 

[A] 24;0 [B] 3;0

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo