Quảng cáo
Kiểm tra một tiết - Năm học 2016 - 2017 - Môn Giải tích 12 - Mã đề 214
QR

Kiểm tra một tiết - Năm học 2016 - 2017 - Môn Giải tích 12 - Mã đề 214

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

1-Mã đề 214

Sở GD-ĐT Ðắc Lắc Kiểm tra một tiết - Năm học 2016-2017 Trường THPT Hai Bà Trưng Môn: Giải tích 12 Thời gian: 45 phút

Mã đề: 214 ( Đề gồm 03 trang)

Câu 1. Cho hàm số

3 2 3 1 y x x    có đồ thị (C) .Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 1 của đồ thị (C) có phương trình là

A. 9x-y-6=0 B. y=9x-1 C. 9x-9y-6=0 D. y= -9x+3

Câu 2. Xét hàm số

2

1 x y x

   A. Có nhiều nhất là 1 tiệm cân B. Có tiệm cận đứng là đường thẳng x=-1 và tiệm cận ngang là đường thẳng y=-1 C. Có tiệm cận đứng là đường thẳng y=1 và tiệm cận ngang là đường thẳng x=-1 D. Không có tiệm cận

Câu 3.Hàm số

4 2 4 1 y x mx m    

A. luôn luôn đồng biến B. có ba cực trị khi m<0 C. có ba cực trị khi m>0 D. luôn luôn nghịch biến

Câu 4.Xét hàm số

2 2 x y x

 

với x>0

A. GTLN bằng 2 2  khi 2 x  B. Không có GTNN

C. Có GTLN D. GTNN bằng 2 2 khi 2 x 

Câu 5.Hàm số

3 3 1 y x x    đồng biến

A. A B.   / 1;1  A C.  1;1  D.  ; 1 ;(1; )  

Câu 6. Cho hàm số

2 1 1 x y x

   có đồ thị (C). Đường thẳng d đi qua giao điểm I của hai tiệm cân và có hệ số góc k. Đường thẳng d cắt đồ thị ( C) tại hai điểm phân biệt khi

A. Không tồn tại giá trị k B. k=0 C. k>0 D. k<0

Câu 7. Hàm số

2

1 x y x

   A. Nghịch biến trên tập số thực. B. Đồng biến trên các khoảng xác định của nó C. Nghịch biến trên các khỏng xác định của nó D. Đồng biến trên tập số thực

Câu 8.Đường thẳng y = m không cắt đồ thị hàm số

4 2 2 4 2 y x x    khi: A. m<4 B. m<2 C. m>2 D. m>4

Câu 9.Cho hàm số

4 2 2 1 y x x    có đồ thi (C). Phương trình

4 2 2 1 0 x x m    có bốn nghiệm phân biệt khi

A. 1 2 m   B. 2 1 m   C. m>-2 D. 2 1 m  

Câu 10.Xét hàm số

2 4 y x   

A. Không có GTLN B. GTNN bằng 0 C. GTLN bằng -2 D. Không có GTNN

Câu 11.Hàm số

4 2 2 1 y x x   

A. Có ba cực trị B. Có hai cực trị C. Có 1 cực trị D. Không có cực trị

Câu 12.Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số

3 3 2 y x x    tại 3 điểm phân biệt khi:

A.0 2 m   B. 4 m  C.0 4 m   D. 1 1 m  

ThuVienDeThi.com

2-Mã đề 214

Câu 13.Hàm số

1 1 x y x

   có số cực trị là A. 2 B. 1 C. 3 D. 0

Câu 14.Hàm số

3 2 1 1 3 y x x mx    

A. Có hai cực trị khi m>-1 B. Có hai cực trị khi m< - 1 C. Có hai cực trị khi m=0 D. Có một cực trị khi m= -1

Câu 15.Hàm số

3 3 1 y x x    có A. Điểm cực tiểu bằng -1 B. Giá trị cực đại bằng 3 C. Giá trị cực tiểu bằng 1 D. Điểm cực đại bằng 1

Câu 16.Xét hàm số

2 1 x y x

   trên đoạn   2;3

A. GTLN bằng 4 B. Đạt GTLN tại x =3 C. GTNN bằng 4 D. Đạt GTNN tại x=2

Câu 17.Hàm số

3 2 10 1 y x x x    

A. Đồng biên trên A B.  1;1  C. Nghịch biến trên A D.

2 0; 3      

Câu 18. Cho hàm số

2 2 1 y x x   có đồ thị (C). Tiếp tuyến tại điểm M=(0;-1) của đồ thị (C) có phương trình là

A. 2x-y=0 B. 2x-y-1=0 C. 2x-y+1=0 D. 2x+y-1=0

Câu 19. Hàm số

4 2 2 1 y x x    đồng biến trên khoảng nào sau đây:

A.( 1;0);(1; )   B.( 1;0);(0;1)  C.( ; 1);(0;1)  D. Đồng biến trên R Câu 20.Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào:

A. Bậc 4 B. Bậc 3 C. Bậc 2 D. Phân thức hữu tỉ

Câu 21.Hàm số

3 2 3 1 y x x   

A. Có ba cực trị B. Có hai cực trị C. Có 1 cực trị D. Không có cực trị Câu 22.Nhìn hình vẽ sau và chọn đáp án sai

x

y

0

x 1

-2

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo