Quảng cáo
Kiểm tra 1 tiết môn Toán - Phần tích phân
QR

Kiểm tra 1 tiết môn Toán - Phần tích phân

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Hàm số là nguyên hàm của hàm số: ?(?) = ??2

A. B. C. D. ?(?) = ??2

?(?) = 2???2

2

2

xe

x

2 2 1 ( ) . x f x x e  

[<br>]

Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số     

2 2

1

x x f x

x

 

A. B. C. D.

2 1 1 x x x

  

2 1 1 x x x

  

2 1 1 x x x

  

2

1 x x  [<br>]

Nếu f(x) liên tục trên đoạn [0; 4] và = 4 thì có giá trị là

4

0

f (x)dx 

2

0

f (2x)dx 

A. 4 B. 2 C. 1 D. 8

[<br>] TÝnh 2 1 x e dx  

A. B. C. D. 2 1 x e C  2 1 1 2

x e C  2 1 2 x e C  2 1 1 3

x e C 

[<br>] TÝnh 2 tan (tan 1) x x dx  

A. B. C. D.

4 2 tan tan 4 2 x x C  

2 tan

2

x C 

4 2 tan tan 3 2 x x C   3 tan tan x x C  

[<br>]

Tìm n sao cho I =

π/6

n

0

1 sin x cos x.dx 64  

A. n = 3 B. n = 4 C. n = 5 D. n = 2 [<br>]

Cho biểu thức . Tìm a để biểu thức trên đúng.

1 3

4 0

x dx 1 ln 2 x 1 a   

A. a = 3 B. a = 2 C. a = 1 D. a = 4

[<br>]

Cho = aln2+bln3. Ta có a+b =

1

2 0

4 3 2 x dx x x    

A. 3 B. 4 C. 1 D. 7 [<br>]

Tính .

3

2 2

x dx x  

A. B.

C. D. 2 2 x x C     2 2 1 4 2 3 x x C     2 2 1 2 3 x x C   

  2 2 2 1 2 2 2 2 3 x x x C     

[<br>]

Cho I= , đặt khi đó viết I theo u và du ta được : 5 2 15  x x dx 2 u x 15  

ThuVienDeThi.com

A. B. 6 4 2 I (u 30u 225u )du    

4 2 I (u 15u )du   

C. D. 6 2 2 I (u 30u 225u )du    

5 3 I (u 15u )du    [<br>]

Nguyên hàm của hàm số: y = là: 2 3 2 . sin xcos x dx 

A. F(x) = B. F(x) = C x x    cos 5 cos 5 1 1 1 cos5 cos 3 2 x x C   

C. F(x) = D. F(x) = 1 1 cos5 cos 2 3 x x C    1 cos5 cos 5 x x C  

[<br>]

Nguyên hàm của hàm số: là: 3 ln . I x xdx 

A. F(x) = B. F(x) = 4 4 1 1 .ln 4 16 x x x C   4 2 4 1 1 .ln 4 16 x x x C  

C. F(x) = D. F(x) = 4 3 1 1 .ln 4 16 x x x C   4 4 1 1 .ln 4 16 x x x C  

[<br>]

Cho tích phân Nếu đổi biến số thì

2 2

sin 3

0

.sin x.cos x. x I e xd



2 sin t x 

A. B.  

1

0

1 1 . 2

t I e t dt   

1

0 0 2

t t t I e dt te dt          

C. D.  

1

0 2 1 . t I e t dt   

1

0 0

1 2

t t t I e dt te dt          

[<br>]

Biết , khi đó giá trị a-6b là: sin3x axcos3x sin3x    x dx b C

A. -21 B. -7 C. -5 D. -1 [<br>]

Biết , khi đó a+b là: 2 2 2 2 ( 2) 2      

a x x dx x x C b A. 1 B. 3 C. 4 D. 5

[<br>]

Cho . Nếu đặt . Trong khẳng định sau, khẳng định nào sai?

2

2 0

1 I dx x 4 

  x 2tan t 

A. B.   2 2 4 x 4 1 tan t      2 dx 2 1 tan t dt  

C. D.

π 4

0

1 I dt 2 

3π I 4 

[<br>] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = 2x² và y = x³ – 3x.

ThuVienDeThi.com

A. S = B. S = C. S = D. S = 71

6

32

3

16

3

65

6 [<br>]

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục Ox và đường thẳng x=1 là: 2 1 y x x  

A. B. C. D. 3 2 2 3  3 2 1 3

 2 2 1 3

 3 2 3 

[<br>]

Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường và . , 1, 2 x y x e x x    quanh trục Ox là: 0 y 

A. B. C. D.   2e e     2e e   2e  e 

[<br>] Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường và quanh 2 y x  y x  trục Ox là:

A. B. C. D. 3 10

3 10

 3 10

  3 

[<br>] Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường :xy=1,y=0,x=1,x=4 quanh trục Ox là:

A. B. C. D. 3

4

 ln 4  3 4 ln 4 1  

[<br>]

Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và F(0)=2.Tính F(1). 1 ( ) 1 f x x  

A. ln2 B. ln2+2 C. ln2+1 D. 11

4 [<br>]

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên và f(0)=1,f(1)=2.Tính   0,1 

1

'

0

f x dx 

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 [<br>]

Cho .Nếu đặt thì :

2 ln 1.ln x x I dx x

 

2 ln 1 t x  

A. I= B. I= C. I= D. 2t dt  tdt 

2 2 t dt 

2 1 t t dt   [<br>] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ba đường: y=x2 , y=-x , y=2x.

A. S= B. S= C. S= D. 3 2

2 3

1 6

4 3

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo