Quảng cáo
Đề thi thử THPT chuyên thái bình lần 2 năm 2017 môn Toán
QR

Đề thi thử THPT chuyên thái bình lần 2 năm 2017 môn Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ THI THỬ THPT CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 2-2017

MÔN TOÁN ( thời gian: 90 phút )

Câu 1: Cho a, b là các số hữu tỉ thỏa mãn 6 2 2 2 1 log 360 a.log 3 b.log 5 2    . Tính a b 

A. a b 5   B. a b 0   C. 1 a b 2   D. a b 2  

Câu 2: Cho hàm số  y f x  liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị thực

của m để phương trình  f x 2m  có đúng hai nghiệm phân biệt.

x  -1 0 1 

y’ - 0 + 0 - 0 +

y



0

-3

0



A. m 0 m 3     

B. m 3  C.

m 0

3 m 2

     

D. 3 m 2 

Câu 3: Tìm số nghiệm của phương trình:     2 3 3 log x 1 log 2x 1 2    

A. 2 B. 1 C. 0 D. 3

Câu 4: Một khối nón có thể tích bằng 30π . Nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính mặt đáy của khối

nón lên hai lần thì thể tích khối nón mới bằng

A. 120π B. 60π C. 40π D. 480π

Câu 5: Cho hàm số 1 y ln x 1  . Hỏi hệ thức nào sau đây đúng?

A. y xy' 1 e  B. y xy' 1 e  C. y xy' 1 e  D. y xy' 1 e 

Câu 6: Nguyên hàm    F x x sin x dx    thỏa mãn  F 0 19  là

A. 

2 1 F x x cos x 20 2    B. 

2 1 F x x cos x 20 2   

C. 

2 1 F x x cos x 18 2    D. 

2 F x x cosx 18   

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 5 4 x x x x 12 m.log 3      có

nghiệm.

A. m 2 3  B. m 2 3 

C. 3 m 12log 5  D. 3 2 m 12log 5  

bikiptheluc.com

ThuVienDeThi.com

Câu 8: Cho hàm số 3x 1 y 2x 1    có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Đường thẳng 1 y 2  là tiệm cận ngang của đồ thị (C).

B. Đường thẳng y 3  là tiệm cận ngang của đồ thị (C).

C. Đường thẳng 1 y 2  là tiệm cận đứng của đồ thị (C).

D. Đường thẳng 3 y 2  là tiệm cận đứng của đồ thị (C).

Câu 9: Tính giá trị của biểu thức   2016 16 4 T log 2 .2 . 2  

A. 3999 T 4   B. T 2016  C. 3999 T 2   D. T không xác định

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm   A 1; 1;2  và   B 3;1;4 . Mặt cầu (S) đường

kính AB có phương trình là:

A.     2 2 2 x 2 y z 3 3      B.     2 2 2 x 2 y z 3 3     

C.     2 2 2 x 2 y z 3 3      D.     2 2 2 x 2 y z 3 3     

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) đi qua điểm   M 9;1;1 cắt các tia Ox, Oy,

Oz tại A, B, C (A, B, C không trùng với gốc tọa độ). Thể tích tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất là

A. 81

6 B. 243

2 C.243 D. 81

2

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho véctơ       a 1;m;2 ;b m 1;2;1 ;c 0;m 2;2      . Giá

trị của m để a,b,c đồng phẳng là:

A. 2

5 B. 2

5  C. 1

5 D. 1

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số  

4 2 m C : y x mx m 1     cắt trục

hoành tại bốn điểm phân biệt.

A. m 1  B. m 1

m 2

    

C. không có m D. m 2 

Câu 14: Nguyên hàm của hàm số  f x cos3x.cosx  là:

A. sin 4x sin 2x C 2 2   B. sin 4x sin 2x C 8 4  

C. sin 4x sin 2x C 8 8   D. sin3x.sinx C 

bikiptheluc.com

ThuVienDeThi.com

Câu 15: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?

A. 3 2 y x 3x 3x 2     B. 3 2 y x 3x 3x 2    

C. 3 2 y x 3x 3x 2     D. 3 2 y x 3x 3x 2    

Câu 16: Đường cong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương

án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. x y 2  B. x y 2  C. 2 y log x  D. 2 y log x 

Câu 17: Tìm số nghiệm của phương trình 3 9 3 log x.log x.log x 8 

A. 2 B. 0 C. 1 D. 3

Câu 18: Với giá trị thực nào của m thì phương trình x x 2 4 2 m 0     có hai nghiệm thực phân biệt?

A. m 0  B. 0 m 4   C. m 4  D.m 0 

Câu 19: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số 2 y x mx   m để hàm số đồng biến trên khoảng   1;

A. m 2  B. m 1  C. m 1  D. m 2 

Câu 20: Giả sử cứ sau một năm diện tích rừng của nước ta giảm x phần trăm diện tích hiện có. Hỏi sau 4

năm diệm tích rừng của nước ta sẽ là bao nhiêu phần diện tích hiện nay?

A.

4 x 1 100      

B. 100% C. 4x 1 100  D.

4 x 1 100       

Câu 21: Hình chóp S.ABCD có đáy hình chữ nhật   AB a,SA ABCD   , SC …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo