Quảng cáo
Đề thi môn Toán - Mã đề 146
QR

Đề thi môn Toán - Mã đề 146

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Đề thi ………………....... Khối : 12…………………... Thời gian : …………..

(Mã đề 146)

C©u 1 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R .

A.     3

2 3 3 x y x x B.    4 2 3 2 y x x C. 4 2 2 3 y x x    D.    2 1 3 x y x

C©u 2 : Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là .    3 2 2 3 4 y x x A. -1 B. 2 C. 3 2 D. 0 C©u 3 : Hàm số có đạo hàm tại x = -2 là .     3 2 2 3 2 y x x x

A. 13 B. 0 C. 11

3 D. -15

C©u 4 : Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 12 12 y x x    là .

A.   2;28  B.   4;28 C.   2; 4  D.   2;2  C©u 5 : Hàm số có cực đại là .     3 2 2 7 1 y x x x A. 5 B. 4 C. 2 D. 3 C©u 6 : Cho hàm số

Y=x +mx +7x+3 3 2

Với > hãy lập phương trình đường thẳng (d) đi qua các điểm cực đại và cực tiểu của m 21 đồ thi hàm số

A. Y=- (m -21) 9 2 2 B. Y= m x+2m+1 2 1 2 C. Y=mx+3m-1 D. Y=(m -2)x+3 2

C©u 7 : Phương trình : có bao nhiêu nghiệm . 3 2 6 9 1 0 x x x    A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 C©u 8 : Giá trị m để hàm số: đạt cực tiểu tại là . 3 2 2 3 3( 1) y x x m x     0 2 x  A. 1 m  B. 1 m  C. 1 m  D. 1 m  C©u 9 : Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai. 1 2 x y x

   A. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng x = 2. B. Tâm đối xứng là điểm I(- 2 ; 1) C. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng x = - 2. D. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận ngang y = 1 C©u 10 :

Hàm số có bao nhiêu cực trị . 4

2 3 2 x y x   

A. 1 B. 2 C. 0 D. 3 C©u 11 : Cho hàm số

Y= x -x + 3 1 3 2

3 1

Lập phương trình parabol (P) điqua các điểm các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số và tiếp xúc với đường thẳng (d): 4x-12y-23=0

ThuVienDeThi.com

2

A. (P ): y=x - x+ và (P ): y=x -2x+ 1

2

3 8

3 1

2

2

3 1

B. (P ): y=x - x+ và (P ): y= x - x+ 1

2

3 8

3 1

2 4 1 2

6 7

3 1

C. (P ): y= x -2x+1 và (P ): y= x - x+ 1 3 1 2

2 4 1 2

6 7

3 1

D. (P ): y= x -2x+1 và (P ): y=x -2x+ 1 3 1 2

2

2

3 1

C©u 12 : Giá trị lớn nhất của hàm số là . 2 4 y x x    A. 2 B. -2 C. 4 D. 0 C©u 13 : Cho hàm số (1) y x x mx 3 2 3 4     Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng . ( ;0)  A. m B.  m 2 C. m 2  D. m 3  C©u 14 : Cho hàm số . m y x mx x m C 3 2 1 1 ( ) 3     

Tìm m để đồ thị (Cm) có 2 điểm cực trị và khoảng cách giữa 2 điểm cực trị là nhỏ nhất. A.  m 4 B.  m 0 C.  m 1 D.  m 1 C©u 15 : Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là .    3 2 2 3 4 y x x

A. 3 2 B. 2 C. -5 D. 2 5 C©u 16 : Điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x x    là .

A. 3 2 3 (1 ; ) 3 9   B. 3 2 3 (1 ; ) 3 9   C.   0;1 D.   1;0

C©u 17 : Tiếp tuyến của đồ thị hàm sô vuông góc với đường thẳng có    y x x 4 2 6   y x 1 1 6 phương trình là . A.   y x 3 4 B.   y x 6 3 C.   y x 4 2 8 D.   y x 6 10 C©u 18 : Hàm số nào sau đây đồng biến trên R .

A. 4 2 2 3 y x x    B.    3 4 3 y x x C. 2 1 5 x y x

   D.

3 2 2 2 y x x x    

C©u 19 : Điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 12 12 y x x    là .

A.   2;2  B.   4;28 C.   2;28  D.   2;2  C©u 20 : Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là .    3 2 3 4 y x x A.   y x 3 B. 4 y x C.   y x 6 3 D.   2 4 y x C©u 21 : Giá trị m để hàm số : không có cực trị là . 3 2 3 ( 1) 4 y mx mx m x     

A. 0 4 m m    B. 0 4 m m    C. 1 0 4 m   D. 1 0 4 m  

C©u 22 : Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai. 2 1 

 x

x y

A. 2 lim x y    B. 2 lim x y    C. lim 1 x y   D. lim 1 x y  

C©u 23 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R .

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo