
150 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12 TRƯỜNG THPT THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG
Câu 1. Cho hàm số . Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm nào dưới đây ? 2 1 1 1 x y x
A. . B. . C. . D. . (1;1) I (2;1) I (1; 1) I - ( 1;1) I -
Câu 2. Cho hàm số . Hãy chọn một phương án đúng 2 1 2 x y
x
A. B. . 2 lim ; lim 2 x x y y
2 lim ; lim 3 x x y y
C. . D. 2 lim ; lim 2 x x y y
2 lim ; lim 3 x x y y
Câu 3. Hàm số nào sau đây đồng biến trên cả trục số ?
A. B. . C. . D. . 2 1
x y
x
3 1 1 x y x
3 2 2 5 y x x x 2 3 9 y x x
Câu 4. Hàm số đạt cực đại tại với m bằng bao nhiêu ? 3 2 1) 3 1 ( y x m x x m 1 x
A. . B. . C. . D. . 5 m 3 m 3 m 6 m
Câu 5. Tổng tung độ của các giao điểm giữa và bằng bao nhiêu ? 3 ( ) : 1 C y x x : 2 1 d y x
A. . B. . C. . D. 4. 4 - 0 1 -
Câu 6. Điều kiện cần và đủ để đường thẳng không cắt đồ thị hàm số là : y m = 4 2 4 2 y x x = + -
A. . B. C. D. 2 m 2 m 2 m 2 2 m
Câu 7. Cho hàm số . Nếu hàm số đạt cực đại tại và đạt cực tiểu thì hiệu số 3 2 3 9 4 y x x x 1x 2x
bằng bao nhiêu ? 1 2 y x y x
A. 32 B. 23 C. 4 D. 14 Câu 8. Số điểm cực trị của hàm số là bao nhiêu ? 4 3 ( ) 4 3 f x x x
A. 1 B. 3 C. 2 D. 0 Câu 9. Hàm số nào sau đây có cả điểm cực đại lẫn điểm cực tiểu ?
A. B. C. D. 4 2 3 6 5 y x x 4 2 3 6 1 y x x 4 3 4 1 y x x 4 16 y x
Câu 10. Toạ độ các giao điểm của là : 2 3 ( ): ; : 3 1 x C y d y x x
A. B. C. D. (0; 3), (6;3) A B (1; 2), (3;0) A B (3;0), (1; 2) A B (0; 3), (4;1) A B
Câu 11. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng bao nhiêu ? 3 2 3 y x x x [0;2]
A. B. C. D. 86 27 3 7 29
9
Câu 12. Hàm số nào sau đây đồng biến trên mọi khoảng của tập xác định ?
A. B. C. D. cos 1 y x x 4 2 2 4 1 y x x 2 3 3 2 y x x 3 2 2 4 y x x x
Câu 13. Gọi là các điểm cực tiểu của hàm số . Khi đó bằng bao nhiêu ? 1 2 , x x
4 2 1 2 1 y x x 1 2 . x x
A. B. 4 C. D. 2 ( 2) 2
Câu 14. Đường tiệm cận đứng của đồ thị đi qua điểm khi nào ? 1 ( ):
2
mx C y
x m
( 1;0) A
A. B. C. D. 2 m 0 m 1 m 1 m Câu 15. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào ? 3 2 3 4 y x x
ThuVienDeThi.com
A. B. C. D. (0;2) ( ;0) ( 2;0) (2; ) Câu 16. Đường cong bên đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số bên dưới ?
A. B. 4 2 1 2 2 1 y x x 4 2 2 1 y x x
C. D. 3 3 1 y x x 4 2 4 1 y x x
y
x O
Câu 17. Một khối lăng trụ tam giác có các cạnh đáy bằng 13, 14, 15. Cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy góc 300 và có chiều dài bằng 8. Khi đó thể tích khối lăng trụ là: A. 336 B. C. 340 D. 274 3 124 3
Câu 18. Cho hình chóp tứ giác đều H có diện tích đáy bằng 4 và diện tích của một mặt bên bằng . Thể 2 tích của H là:
A.
B. C. D. 4 3
4 2 3
4 3 3 4
Câu 19. Cho hình chóp S.ABCD. Gọi A’, B’, C’, D’ theo thứ tự là trung điểm của SA, SB, SC, SD. Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng?Tỉ số thể tích của hai khối chóp SABCD và SA’B’C’D’ bằng:
A. B. C. D. 1 8
1 2
1 4
1 6 Câu 20. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có các cạnh bằng a. Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay sinh bởi đường chéo AC’ khi quay quanh trục AA’ bằng: A. B. C. D. 2 6 a 2 2 a 2 a 2 3 a Câu 21. Cho mặt cầu bán kính R và một hình trụ có bán kính đáy R và chiều cao 2R. Tỉ số thể tích khối cầu và khối trụ là:
A. B. C. D. 2 2 3
1 3
3 2 Câu 22. Khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao SA bằng 3a. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:
A. B. C. D. 3 a 3 2a 3 3a
3
2 a
Câu 23. Khối chóp tứ giác đều có thể tích , cạnh đáy bằng thì chiều cao khối chóp bằng: 3 2a V 6 a
A. a. B. C. D. 6 a 3 a 6 3 a
Câu 24. Trong hình lập phương cạnh a. Độ dài mỗi đường chéo bằng:
A. B. 3a C. D. 2a 2 a 3 a Câu 25. Khối lăng trụ đứng có thể tích bằng 4a3. Biết rằng đáy là tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 2a. Độ dài cạnh bên của lăng trụ là: A. 4a B. 2a C. 3a D. 3 a Câu 26. Cho hình …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.