
BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM
Website: www.vted.vn 1
BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM
Website: www.vted.vn
1
ĐỀ THI ONLINE – SỐ PHỨC (ĐỀ SỐ 02) *Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam – website: www.vted.vn Video bài giảng và lời giải chi tiết chỉ có tại website: www.vted.vn
Câu 1. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z = 2 +5i. A. Phần thực bằng 2 và Phần ảo bằng 5i. B. Phần thực bằng 2 và Phần ảo bằng −5i. C. Phần thực bằng 2 và Phần ảo bằng 5. D. Phần thực bằng 2 và Phần ảo bằng – 5. Câu 2. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z biết z = 3+ 4i. A. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 4. B. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 4i. C. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng −4i. D. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng −4. Câu 3. Tìm phần thực và phần ảo của số phức (2 −3i)3. A. Phần thực bằng 2 và Phần ảo bằng – 3. B. Phần thực bằng – 46 và Phần ảo bằng – 9. C. Phần thực bằng 2 và Phần ảo bằng – 3i. D. Phần thực bằng – 46 và Phần ảo bằng – 9i. Câu 4. Nếu môđun của số phức z bằng r (r > 0) thì mô đun của số phức (1−i)2 z là ?
A. 4r. B. 2r. C. r 2. D. r.
Câu 5. Cho số phức z tuỳ ý. Xét các số phức α = z2 + (z)2 và β = zz + i(z −z). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. α là số thực, β là số thực. B. α là số thực, β là số ảo. C. α là số ảo, β là số thực. D. α là số ảo, β là số ảo.
Câu 6. Cho số phức z thoả mãn z −1 = 2. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là hình tròn tâm I(1;0), bán kính bằng 2. B. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I(1;0), bán kính bằng 4. C. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là hình tròn tâm I(0;1), bán kính bằng 4. D. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I(1;0), bán kính bằng 2. Câu 7. Cho số phức z thoả mãn (1+ i)z = 6 −2i. Hỏi điểm biểu diễn số phức z là điểm nào trong các điểm M,N,P,Q ở hình vẽ bên? A. Điểm M. B. Điểm P. C. Điểm Q. D. Điểm N.
ThuVienDeThi.com
2
BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM Website: www.vted.vn
2 BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM Website: www.vted.vn
Câu 8. Cho số phức z thoả mãn z = 5. Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = (1+ 3i)z + 2 là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó. A. r = 20. B. r = 10. C. r = 5. D. r = 15. Câu 9. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để số phức z = m2 −4 + (m+ 2)i là số thuần ảo. A. m = 2. B. m = −2. C. m = ±2. D. m ≠−2.
Câu 10. Số phức z = 3−2i
i có phần thực và phần ảo là?
A. Phần thực bằng – 2 và Phần ảo bằng 3i. B. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng – 2. C. Phần thực bằng – 2 và Phần ảo bằng – 3. D. Phần thực bằng 2 và Phần ảo bằng – 3.
Câu 11. Tìm phần thực và phần ảo của số phức 4i
1+ i 3
⎛
⎝⎜
⎞
⎠⎟
6
.
A. Phần thực bằng 0 và Phần ảo bằng – 64. B. Phần thực bằng – 64 và Phần ảo bằng 0.
C. Phần thực bằng 2 và Phần ảo bằng 2 3i.
D. Phần thực bằng 2 và Phần ảo bằng 2 3. Câu 12. Cho hai số phức z1 = 2 + 3i và z2 = 1−2i. Tính môđun của số phức z1 + z2.
A. z1 + z2 = 10. B. z1 + z2 = 26. C. z1 + z2 = 13. D. z1 + z2 = 5.
Câu 13. Cho hai số phức z1 = 3+ 4i và z2 = 3+5i. Tính môđun của số phức z1 + z2.
A. z1 + z2 = 3 13. B. z1 + z2 = 37. C. z1 + z2 = 9. D. z1 + z2 = 1.
Câu 14. Cho hai số phức z1 = 1−i và z2 = 3+ 6i. Tính môđun của số phức z1z2.
A. z1z2 = 30. B. z1z2 = 3 10. C. z1z2 = 10 3. D. z1z2 = 10.
Câu 15. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho số phức z = m2 −1+ (m+1)i là số thực. A. m = −1. B. m = 1. C. m = ±1. D. Không tồn tại m thoả mãn. Câu 16. Cho hai số phức z1 = 3−2i và z2 = 3+ 4i. Tính môđun của số phức z1
2.z2.
A. z1
2.z2 = 5 13. B. z1
2z2 = 5. C. z1
2.z2 = 13. D. z1
2.z2 = 65.
Câu 17. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho số phức z = 2m+1+ (m−1)i có môđun bằng
53.
A. m ∈−17
5 ;3 ⎧ ⎨ ⎩
⎫ ⎬ ⎭
. B. m ∈−3;17
5 ⎧ ⎨ ⎩
⎫ ⎬ ⎭
. C. m ∈−5;3 { }. D. m ∈−3;5 { }.
Câu 18. Cho số phức z thoả mãn (3−2i)z + (1+ i)z = 11i. Tìm số phức w = iz. A. w = 3+ 4i. B. w = 4 + 3i. C. w = −4 + 3i. D. w = −3+ 4i.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.