
Vted.vn – website học toán online cùng thầy Đặng Thành Nam
Khoá học: Tư duy giải toán trắc nghiệm 1
Thầy: Đặng Thành Nam – Fb: https://www.facebook.com/Mrdangthanhnam
Đăng kí khoá học: https://goo.gl/1f36Dw
1
ĐỀ THI ONLINE – TÍCH PHÂN (ĐỀ SỐ 01) *Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam – website: vted.vn Số lượng: 50 câu, thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [a;b] (a < b). Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. f (x)dx
a
b ∫ = f (x)dx
b
a ∫ .
C. f (x)dx
a
b ∫ + f (x)dx
b
a ∫ = 2 f (x)dx
a
b ∫ .
B. f (x)dx
a
b ∫ = − f (x)dx
b
a ∫ .
D. f (x)dx
a
b ∫ + f (x)dx
b
a ∫ = −2 f (x)dx
a
b ∫ .
Câu 2. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [a;b] (a < b) và có một nguyên hàm là hàm số
y = F(x) trên đoạn [a;b]. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. f (x)dx
a
b ∫ = F(b) −F(a).
C. f (x)dx
a
b ∫ = F(b) + F(a).
B. f (x)dx
a
b ∫ = F(a) −F(b).
D. f (x)dx
a
b ∫ = −F(b) −F(a).
Câu 3. Cho các hàm sốy = f (x), y = g(x) là các hàm liên tục trên đoạn [a;b] (a < b). Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
A. f (x) + g(x) ⎡⎣ ⎤⎦dx
a
b ∫ = f (x)dx
a
b ∫ + g(x)dx
a
b ∫ .
C. f (x) + g(x) ⎡⎣ ⎤⎦dx
a
b ∫ = f (x)dx
a
b ∫ − g(x)dx
a
b ∫ .
B. f (x) + g(x) ⎡⎣ ⎤⎦dx
a
b ∫ = f (x)dx
b
a ∫ + g(x)dx
b
a ∫ .
D. f (x) + g(x) ⎡⎣ ⎤⎦dx
a
b ∫ = f (x)dx
b
a ∫ − g(x)dx
b
a ∫ .
Câu 4. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm ′f (x) liên tục trên đoạn [3;4] và f (3) −f (4) = 1. Tính
′f (x)dx
3
4 ∫ .
A. ′f (x)dx
3
4 ∫ = 1. B. ′f (x)dx
3
4 ∫ = 0. C. ′f (x)dx
3
4 ∫ = 7. D. ′f (x)dx
3
4 ∫ = −1.
Câu 5. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm ′f (x) liên tục trên đoạn [0;2] và f (2) = 3, f (0) = 0.Tính
′f (x)dx
0
2 ∫ .
A. ′f (x)dx
0
2 ∫ = 6. B. ′f (x)dx
0
2 ∫ = −6. C. ′f (x)dx
0
2 ∫ = 3. D. ′f (x)dx
0
2 ∫ = −3.
Câu 6. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [a;b] (a < b) và c ∈(a;b). Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. f (x)dx
a
b ∫ = f (x)dx
a
c ∫ − f (x)dx
c
b ∫ . B. f (x)dx
a
b ∫ = f (x)dx
a
c ∫ + f (x)dx
b
c ∫ .
ThuVienDeThi.com
2
Vted.vn – website học toán online cùng thầy Đặng Thành Nam Khoá học: Tư duy giải toán trắc nghiệm
2 Thầy: Đặng Thành Nam – Fb: https://www.facebook.com/Mrdangthanhnam Đăng kí khoá học: https://goo.gl/1f36Dw
C. f (x)dx
a
b ∫ = f (x)dx
a
c ∫ + f (x)dx
c
b ∫ . D. f (x)dx
a
b ∫ = f (x)dx
c
a ∫ + f (x)dx
c
b ∫ .
Câu 7. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [a;b]. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. (b−a).min
[a;b] f (x) ≤ f (x)dx
a
b ∫ ≤(b−a).max
[a;b] f (x).
B. (a −b).min
[a;b] f (x) ≤ f (x)dx
a
b ∫ ≤(a −b).max
[a;b] f (x).
C. (b+ a).min
[a;b] f (x) ≤ f (x)dx
a
b ∫ ≤(b+ a).max
[a;b] f (x).
D. (a −b).max
[a;b] f (x) ≤ f (x)dx
a
b ∫ ≤(a −b).min
[a;b] f (x).
Câu 8. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [a;b] (a < b) và f (x) ≤0,∀x ∈[a;b]. Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. f (x) dx
a
b ∫ = − f (x)dx
a
b ∫ .
C. f (x) dx
a
b ∫ = f (x)dx
b
a ∫ .
B. f (x) dx
a
b ∫ = f (x)dx
a
b ∫ .
D. f (x) dx
a
b ∫ = f (x)dx
a
b ∫ .
Câu 9. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên ° và có f (x)dx ∫ = 1
3 x3 −1
2 x2 + x −1. Tính f (x)dx
3
4 ∫ .
A. f (x)dx
3
4 ∫ = −59
6 . B. f (x)dx
3
4 ∫ = 59
6 . C. f (x)dx
3
4 ∫ = 137
6 . D. f (x)dx
3
4 ∫ = −137
6 .
Câu 10. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên ° và có f (x)dx ∫ = 1
2 x2 −x +1. Tính f (x2)dx
1
2 ∫ .
A. f (x2)dx
1
2 ∫ = −4
3. B. f (x2)dx
1
2 ∫ = 4
3. C. f (x2)dx
1
2 ∫ = −2
3. D. f (x2)dx
1
2 ∫ = 2
3.
Câu 11. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên nửa khoảng [−1;+∞) và có f (x)dx ∫ = 1
2 x +1 +1. Tính
f (x)dx
0
8 ∫ .
A. f (x)dx
0
8 ∫ = 9. B. f (x)dx
0
8 ∫ = −9. C. f (x)dx
0
8 ∫ = 1. D. f (x)dx
0
8 ∫ = −1.
Câu 12. Cho hàm số y = f (x) có 2 ≤ ′f (x) ≤4,∀x ∈[1;3]. Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. 2 ≤f (3) −f (1) ≤4. B. 2 ≤f (1) −f (3) ≤4.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.