
Trên con đường thành công không có dấu chân của những người lười biếng
GV: Bien Soan: Huỳnh Công Thành DT: 0909077549 1
TÓM TẮT GIẢI TÍCH 12
1. phƣơng trình bậc 2: ax2+bx+c=0 với x1, x2 là nghiệm thì
ax2+bx+c = a(x-x1)(x-x2); =b2-4ac (’=b’2-ac với b’=b/2)
Thì
a b x a b x 2
' ' 2
2 ,1 2 ,1
nếu a+b+c=0 thì x1=1; x2=c/a; nếu a-b+c=0 thì x1=1; x2= -c/a; S=x1+x2= - b/a ; P=x1.x2= c/a (đl Vieet) 2. tam thức bậc hai f(x)= ax2+bx+c
+ <0 thì f(x) cùng dấu a + 0 ) ( 2 1 af x x
+
0 0 0 ) ( a x f +
0 0 0 ) ( a x f
+
0 2
0 ) (
0
2 1
S af x x +
0 2
0 ) (
0
2 1
S af x x
3. phƣơng trình bậc ba: ax3+bx2+cx+d=0
nếu a+b+c+d=0 thì x1=1; nếu a-b+c-d=0 thì x1= -1; dùng Hoocner ax3+bx2+cx+d=(x-1)(ax2 + x + ) = 0 với =a+b ; =+c 4. các công thức về lƣợng giác, cấp số và lôgarit:
); 2 cos 1 ( 2 1 cos
); 2 cos( sin - ); 2 sin( cos
2 x x
x x x x
) 2 cos 1( 2 1 sin 2 x x ; 1+tg2x= x 2 cos
1
x x 2 2
sin
1 cotg 1
cấp số cộng: a,b,c,… d = c – b = b – a
cấp số nhân: a,b,c,… a b b c q
ThuVienDeThi.com
Trên con đường thành công không có dấu chân của những người lười biếng
GV: Bien Soan: Huỳnh Công Thành DT: 0909077549 2
I. ĐẠO HÀM
1. Qui Tắc:
(u v)’ = u’ v’ ; (u.v)’ = u’v + v’u
2
'
v
u 'v v 'u v u
(ku)’ = ku’ (k:const)
2. Công thức:
(xn)’ = nxn-1
(un)’ = nun-1u’
2
'
x
1 x 1 2
'
u
' u u 1
x 2
1 x
' u 2
'u u
'
(sinx)’ = cosx (sinu)’ = u’cosu (cosx)’ = - sinx (cosu)’ = - u’sinu
(tgx)’ = x cos
1
2 (tgu)’ = u cos
'u 2
(cotgx)’ = x sin
1
2 (cotgu)’ = u sin
'u 2
(ex)’ = ex (eu)’ = u’eu (ax)’ = ax.lna (au)’ = u’au.lna
(lnx)’ = x
1
(lnu)’ = u
' u
(logax)’ = a ln x
1 (logau)’ = a ln u
'u
ThuVienDeThi.com
3
II. KHẢO SÁT HÀM SỐ:
1. Hàm bậc ba : y = ax3+bx2+cx+d:
Miền xác định D=R Tính y’= 3ax2+2bx+c y' = 0 tìm 2 cực trị hoặc không (nếu có). Tìm giới hạn tính y’’ tìm 1 điểm uốn bảng biến thiên điểm đặc biệt (2điểm) đồ thị (đt)\ * Các vấn đề đặc biệt cho hàm bậc 3:
- để hs tăng trên D
0 0 0 '
'y
a y
- để hs giảm trên D
0 0 0 '
'y
a y
- để hs có cực trị trên D y’=0 có 2 n0 pb - để hs không có cực trị y’=0 VN hoặc có nghiệm kép - hs nhận điểm uốn làm tâm đối xứng và tiếp tuyến tại đây qua đthị - chia y cho y’ dư mx+n thì đthẳng y=mx+n là đthẳng qua 2 điểm cực trị, nếu xi là cực trị thì giá trị cực trị là: yi=mxi+n - đồ thị cắt ox tại 3 điểm phân biệt thì hai giá trị cực trị trái dấu. - đồ thị cắt ox tại 3 điểm pb cách đều nhau ax3+bx2+cx+d=0 có 3 nghiệm lập thành csc y’=0 có 2 nghiệm pb và điểm uốn thuộc ox. 2. Hàm trùng phƣơng : y = ax4+bx2+c:
Miền xác định D=R Tính y’ y' = 0 tìm 3cực trị hoặc 1 cực trị Tìm giới hạn bảng biến thiên điểm đặc biệt (2điểm) đồ thị * Các vấn đề đặc biệt cho hàm t phƣơng: - đt nhận oy làm trục đối xứng. - để hs có 3 (hoặc 1) cực trị trên D y’=0 có 3 n0 pb (hoặc 1 n0) - để hs có điểm uốn y’’=0 có 2 n0 pb - đồ thị cắt ox tại 4 điểm pb >0 ; P>0 ; S>0.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.